Bộ giáo dục và đào tạo Bộ y tếNghiên cứu lâm sàng, cận lâm sàng và hiệu quả điều trị nấm candida ở ng ời nhiễm hiv/aids NGUYễN VĂN Hà... Đối tượng nghiên cứu • BN nghiên cứu là những B
Trang 1Bộ giáo dục và đào tạo Bộ y tế
Nghiên cứu lâm sàng, cận lâm sàng
và hiệu quả điều trị nấm candida
ở ng ời nhiễm hiv/aids
NGUYễN VĂN Hà
Trang 2đặt vấn đề
• Bệnh nấm là một bệnh phổ biến trên thế giới
• Nấm Cadida là nấm non th ờng gặp ở môi tr ờng n ớc, thực phẩm…
• Tần suất nhiễm nấm Cadida cao, D ơng Thị C ơng (1999) tỷ lệ nhiễm nấm âm đạo 22- 26%, Nguyễn
Đức Chung trung tâm điều trị 09 (2011): 51,58%
• Khi miễn dịch suy giảm nấm Cadida toàn thể, đặc biệt HIV/AIDS
• Hiện nay thế giới 33 triệu ng ời HIV (+) Việt Nam 180.312, Hải Phòng 9.339
• Thuốc điều trị: Nystatin, Amphotericin B, azol
• ở Việt Nam nghiên cứu kháng thuốc của nấm Candida mới là b ớc đầu
• ở ng ời nhiễm HIV ch a có tác giả nào quan tâm nghiên cứu
Trang 31.Xác định đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng nấm candida ở ng ời nhiễm HIV/AIDS tại Hải Phòng.
2 Đánh giá hiệu quả điều trị của thuốc Fluconazole với nấm candida ở ng ời nhiễm HIV/AIDS tại Hải Phòng.
3 Khảo sát tỷ lệ kháng thuốc của nấm candida
ở ng ời nhiễm HIV/AIDS.
Mục tiêu
đặt vấn đề
Trang 4ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 Đối tượng và vật liệu nghiên cứu
2.1.1 Đối tượng nghiên cứu
• BN nghiên cứu là những BN được chuẩn đoán HIVcó nhiễm nấm candida đến khám tại trung tâm phòng chống HIV và nằm điều trị nội trú tại khoa truyền nhiễm BV Việt Tiệp thành phố Hải Phòng
• Tiêu chuẩn chẩn đoán
Trang 5ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Dựa vào lâm sàng Chỉ soi cấy nấm khi lâm sàng ko điển hình hoặc điều trị không kết quả.
Nấm thực quản: nuốt đau Chủ yếu dựa trên lâm sàng Soi thực
quản: nếu người bệnh đã được điều trị như nấm thực quản mà không đỡ.
Nấm sinh dục: Người bệnh có biểu hiện ngứa, rát; khí hư đóng thành mảng trắng như váng sữa
Âm hộ-âm đạo đỏ, phù nề và
Chủ yếu dựa trên lâm sàng Soi tươi tìm nấm hoặc nuôi cấy phân loại: nếu lâm sàng không điển hình hoặc điều trị không hiệu quả.
Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm trùng cơ hội do nấm Candida/HIV/AIDS (Bộ Y tế)
Trang 6• Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân:
- Tuổi ≥ 14, không phân biệt giới tính
- BN được chẩn đoán nhiễm nấm candida và HIV
- BN đồng ý hợp tác nghiên cứu, TCD4 > 200, đảm bảo dùng thuốc đúng hướng dẫn và đủ thời gian
• Tiêu chuẩn loại trừ:
- BN < 14 tuổi
- BN không tuân thủ các điều kiện nghiên cứu
- Phụ nữ nhiễm HIV/AIDS có thai
- BN có dấu hiệu lâm sàng nhưng xét nghiệm soi trực tiếp, nhuộm Gram không thấy nấm Candida
- BN không hợp tác nghiên cứu
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 7ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1.2 Vật liệu nghiên cứu
* Thuốc fluconazole [28]
Thuốc Diflucan (Fluconazole) hàm lượng 200mg Thuốc do hãng
Pfizer (Mỹ) sản xuất và hiện được cấp phép lưu hành tại thị trường Việt Nam Thuốc đã được FDA (Cục Quản lý dược phẩm
và thực phẩm Hoa Kỳ) cấp phép lưu hành tại Mỹ Hiện thuốc đã được Bộ Y tế đưa vào chương trình điều trị nấm Candida trên BN HIV/AIDS
* Kit: Auxacolor, Fugitest của hãng Biorad được sản xuất tại Pháp
Trang 8ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2 Phương pháp nghiên cứu
Thiết kế nghiên cứu
• Tiến cứu mô tả, can thiệp thử nghiệm có đối chứng và so sánh
Cỡ mẫu
• Chọn cỡ mẫu thuật tiện
- Từ tháng 1- 2012 đến hết tháng 12- 2013 dự kiến:
+ Nhóm nghiên cứu: có nhiễm nấm candida/HIV (+) dự kiến 100
BN được chuẩn đoán sơ bộ nhiễm nấm candida bằng lâm sàng
và xét nghiệm soi trực tiếp, nhuộm Gram
+ Nhóm chứng: dự kiến 100 BN có nhiễm nấm candida/HIV (–)
được chuẩn đoán sơ bộ bằng lâm sàng và xét nghiệm soi trực tiếp, nhuộm Gram
Trang 9 Địa điểm nghiên cứu
• Trung tâm phòng chống HIV/AIDS thành phố Hải Phòng
• Khoa truyền nhiễm bệnh viện Việt Tiệp
• Khoa Da LIễu bệnh viện Việt Tiệp
• Labo khoa vi sinh bệnh viện Việt Tiệp
• Labo trung tâm phòng chống HIV/AIDS (Labo chuẩn quốc gia, chuẩn đoán nhiễm HIV )
• Labo khoa vi sinh bệnh viện Da Liễu Trung Ương
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 102.3 Nội dung nghiên cứu
2.3.1 Nghiên cứu về lâm sàng và cận lâm sàng.
• Học viên trực tiếp thăm khám hỏi khai thác tuổi giới,
nghề nghiệp tiền sử làm bệnh án theo mẫu thống nhất được chuẩn bị từ trước.
• Xét nghiệm HIV, TCD4, TCD8
• Xét nghiệm nấm Candida: soi trực tiếp, nhộm Gram
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 11ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.3.2 Nghiên cứu về hiệu quả điều trị của thuốc Fluconazole với nấm candida
* Phác đồ chẩn đoán và điều trị các bệnh nhiễm trùng cơ hội do nấm Candida/HIV/AIDS (Bộ Y tế)
Lâm sàng Chẩn đoán Điều trị
1 Các bệnh do nấm Nấm Candida miệng: nhiều đốm hoặc
đám giả mạc màu trắng, xốp, mùn, dễ
bong ở lưỡi, lợi, mặt trong má, vòm
họng, mặt trước amidan, thành sau
họng.
Dựa vào lâm sàng Chỉ soi cấy nấm khi lâm sàng ko điển hình hoặc điều trị không kết quả.
Fluconazole 150mg/ngày x 7 ngày; hoặc Ketoconazole 200mg 2 lần/ngày trong 7 ngày.
100-Nấm thực quản: nuốt đau Chủ yếu dựa trên lâm
sàng Soi thực quản:
nếu người bệnh đã được điều trị như nấm thực quản mà không đỡ.
Fluconazole 300mg/ngày x 14 ngày, hoặc Itraconazole 400mg/ngày x 14 ngày; hoặc Ketoconazole 200mg 2 lần/ngày x 14 ngày
Trang 12Fluconazole 200mg uống liều duy nhất, nếu người bệnh suy giảm miễn dịch nặng thì dùng liều cao
150-và kéo dài hơn,
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
* Phác đồ chẩn đoán và điều trị các bệnh nhiễm trùng cơ hội do nấm Candida/HIV/AIDS (Bộ Y tế)
Trang 13ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIấN CỨU
Đỏnh giỏ
• Sau 15 ngày đánh giá kết quả:
- Tốt: là hết lâm sàng, xét nghiệm soi trực
tiếp, nhuộm Gram không thấy nấm
- Xấu: còn triệu chứng lâm sàng, hoặc có
thuyên giảm ít, xét nghiệm soi trực tiếp, nhuộm Gram còn thấy nấm Candida
• Dự kiến kết quả thu được trờn 80% nấm Candida ở người
nhiễm HIV tỏc dụng tốt với thuốc Fluconazole
Trang 14ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.3.3 Nghiên cứu về tỷ lệ kháng thuốc của nấm Candida
* Nuôi cấy nấm thực hiện tại Labo khoa vi sinh BV Da liễu
Trung Ương
* Xác định các chủng nấm Candida gây bệnh trên BN HIV
(+) và BN HIV (-) bằng test Auxacolor (thực hiện Labo khoa vi sinh Bệnh viện Da liễu Trung ương
* Dự kiến kết quả thu được các chủng nấm C.Albicans,
C.Glabrata, C.Tropicalis, C.Parasilosis, C.Guilermondii…
Trang 152.3.3 Nghiên cứu về tỷ lệ kháng thuốc của nấm Candida
Đánh giá sự nhạy cảm của các chủng nấm với một số kháng sinh chống nấm bằng Fugitest (Labo vi sinh BVDL Trung ương)
• Theo dự kiến thu được 5 chủng Candida C.Albicans, C.Glabrata, C.Tropicalis, C.Parasilosis, C.Guilermondii…
• Các thuốc chống nấm được dùng trong thử nghiệm: Amphotesicin B (AB), Ketoconazole (Ket), Itraconazole (ITR), Miconazole (Mcz), 5 Fluorocytossine (5 FC), Fluconazole (Flu)
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 16ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.3.3 Nghiên cứu về tỷ lệ kháng thuốc của nấm Candida
Dự kiến kết quả thu được
• Các chủng nấm nhạy cảm với một loại thuốc
Trang 17ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.3.3 Nghiên cứu về tỷ lệ kháng thuốc của nấm Candida
Sự nhạy cảm của từng chủng nấm với 6 kháng sinh chất nâm
• C Alliican: 5 FC > 80%,
Mzc > 80%,
AB > 95%,
Flu > 80%, Ket > 75%
Trang 18KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Nhãm
Tuæi
Candida/HIV/AIDS TCD4 > 500
Trang 19* Giíi
Nhãm
Tuæi
Candida/HIV/AIDS TCD 4 > 500
Trang 20NghÒ nghiÖp
Candida/HIV/AIDS TCD 4 > 500
Trang 21TCD 4 499
Trang 22KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
TCD 4 499
Trang 23TCD 4 499
Trang 24TCD 4 499
Trang 25KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
B¶ng 3.9: Sù nh¹y c¶m cña c¸c chñng nÊm víi
-C.trobicali
s
…
Tæng
Trang 28dù kiÕn bµn luËn
4.1 §Æc ®iÓm l©m sµng cña BN nghiªn cøu
4.1.1 Tuæi, Giíi, NghÒ nghiÖp
4.1.2 Thêi gian khëi ph¸t bÖnh khi kh¸m
(+) vµ nhãm BN HIV(-) b»ng test Auxacolor
4.3 §¸nh gi¸ sù nh¹y c¶m cña c¸c chñng nÊm víi
mét sè kh¸ng sinh chèng nÊm b»ng Fungitest
4.3.1 §¸nh gi¸ sù nh¹y c¶m cña tõng chñng
nÊm t×m ® îc víi 6 kh¸ng sinh chèng nÊm/HIV (+) vµ nhãm BN HIV (-)
4.3.2 §¸nh gi¸ sù nh¹y c¶m cña c¸c chñng nÊm víi
tõng lo¹i kh¸ng sinh chèng nÊm /HIV (+) vµ nhãm
BN HIV (-)
4.4 KÕt qu¶ ®iÒu trÞ nÊm candida b»ng
Trang 29Dự KIến kết luận
1 Đặc điểm lâm sàng
2 Cận lâm sàng
3.Các chủng nấm đã phân lập đ ợc bằng test Auxacolor
4 Sự nhạy cảm các chủng nấm với một số kháng sinh chống nấm bằng Fungitest
5 Kết quả điều trị nấm candida bằng fluconazol
Trang 30Xin Ch©n Thµnh C¶m ¬n!
Trang 31 Ph ¬ng ph¸p nghiªn cøu : M« t¶, tiÕn cøu
Kü thuËt chän mÉu : Kh«ng x¸c xuÊt víi mÉu thuËn tiÖn.
C«ng thøc tÝnh cì mÉu:
2 2 1
2
) (
) 1
( )
(
2
p p
p
p Z