1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ LỚP 12 THEO BÀI

107 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống các bài tập trắc nghiệm môn lịch sử 12 theo từng bài. Phù hợp với quá trình ôn tập THPT Quốc gia của giáo viên và học sinh. Trong mỗi bài đều có các câu hỏi ở các mức độ khác nhau: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp, vận dụng cao.

Trang 1

Chương I SỰ THÀNH LẬP TTTG MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI

Câu 1 Hội nghị cấp cao của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh từ ngày 4 đến ngày 11 - 2 - 1945được tổ chức tại đâu?

A.Tại Oa-sinh-tơn (Mĩ) B Tại I-an-ta(Liên Xô)

C Tại Pốt-xđam (Đức) D Tại Luân Đôn (Anh)

Câu 2 Để kết thúc nhanh chiến tranh ở châu Âu và châu Á-Thái Bình Dương, ba cường quốc

Mĩ, Anh, Liên Xô đã thống nhất mục tiêu gì?

A Sử dụng bom nguyên tử để tiêu diệt phát xít Nhật

B Hồng quân Liên Xô nhanh chóng tấn công vào tận sào huyệt của phát xít Đức ởBec-lin

C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật

D Tất cả các mục đích trên

Câu 3 Theo quy định của Hội nghị I-an-ta, quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng lãnh thổTây Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản, Nam Triều Tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 4 Theo quy định của Hội nghị I-an-ta, quân đội nước nào sẽ chiếm đóng các vùng ĐôngĐức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

Câu 5 Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh thống nhất thành lập tổ chức Liên hợp quốc tại Hộinghị nào?

A Hội nghị I-an-ta (Liên Xô): 2-1945

A Liên minh châu Âu B Hội nghị I-an-ta

C ASEAN D Liênhợp quốc

Câu 7 Trật tự thế giới mới được thành lập theo khuôn khổ hội nghị I-an-ta là thỏa thuận củanhững nước nào ?

A Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ B Liên Xô, Mĩ, Anh

C Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ, Trung Quốc D Anh, Pháp, Mĩ

Câu 8 Hội nghị Ianta diễn ra trong bối cảnh nào?

A Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc

B Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

C Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra ác liệt

D Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

Câu 9 Nội dung nào không phải quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản

B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

C Thành lập khối đồng minh chống phát xít

D Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á

Câu 10 Hội nghị Ianta diễn ra trong khoảng thời gian nào

A từ ngày 4 đến ngày 14-2-1945 B từ ngày 2 đến ngày 14-2-1945

C từ ngày 4 đến ngày 11-2-1945 D từ ngày 2 đến ngày 12-2-1945

Câu 11 Nhân vật nào dưới đây không tham gia Hội nghị Ianta?

A Rudơven (Mĩ) B Đờ Gôn (Pháp)

C Xtalin (Liên Xô) D Sớcsin (Anh)

Câu 12 Các nước tham dự Hội nghị Ianta gồm những nước nào?

A Liên Xô, Mĩ, Anh B Mĩ, Anh, Pháp, Liên Xô

C Liên Xô, Mĩ, Anh, Trung Quốc D Nga, Anh, Pháp

Câu 13 Đại hội đồng Liên Hợp quốc chọn ngày nào làm ngày thành lập Liên Hợp

Trang 2

Câu 15 Hội nghị cấp cao Ianta được tổ chức tại đâu?

A Tại Ianta - Liên Xô B Tại Ianta – Mĩ

C Tại Ianta - Đức D Tại Ianta – Địa Trung Hải

Câu 16 Vấn đề quan trọng hàng đầu và cấp bách nhất đặt ra cho các cường quốc Đồng minh tại Hội nghị Ianta là?

A Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít

B Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh

C Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận

D Giải quyết vấn đề các nước phát xít chiến bại

Câu 17 Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực vào ngày nào?

A 25-4-1945 B 26-6-1946

C 24-9-1945 D 24-10-1945

Câu 18 Cơ quan nào của Liên hợp quốc giữ vai trò quan trọng nhất trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

A Đại hội đồng B Hội đồng bảo an

C Hội đồng Kinh tế và Xã hội D Ban thư kí

Câu 19 Tổ chức nào dưới đây (có tên viết tắt theo tiếng Anh) không phải là tổ chức chuyên môn của Liên hợp quốc?

A WHO B UNICEF

C UNESCO D ASEAN

Câu 20 Hội nghị Pốt-xđam được triệu tập vào thời gian nào? Ở đâu?

A Tháng 7 năm 1945 Ở Liên Xô B Tháng 8 năm 1945 Ở Mĩ

C Tháng 10 năm 1945 Ở Đức D Tháng 7 năm 1945 Ở Đức

Câu 21 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên Xô):

A Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức

và chủ nghĩa quân phiệt Nhật

B Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc

C Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắngtrận

D Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm

Câu 22 Thời gian Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc:

Câu 23 Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của Liên Hợp Quốc:

A 148 B 149 C 150 D 151

Câu 24 Mọi nghị quyết của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua với điều kiện?

A Phải quá nửa số thành viên của Hội đồng tán thành

B Phải có 2/3 số thành viên đồng ý

C Phải được tất cả thành viên của Đại Hội Đồng tán thành

D Phải có sự nhất trí của Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc,

Câu 25 Nhiệm vụ của Hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc là?

A Giải quyết mọi công việc hành chính của Liên Hiệp Quốc

B Chịu trách nhiệm chính về duy trì hòa bình và an ninh thế giới,

C Giải quyết kịp thời những vấn đề nóng: nạn đói, bệnh tật, ô nhiễm môi trường

D Tất cả các nhiệm vụ trên

Trang 3

Chương II LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945 - 1991) LIÊN BANG NGACâu 1 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện âm mưu

gì để chống lại Liên Xô?

A Tiến hành bao vây kinh tế

B Phát động “chiến tranh lạnh”

C Đẩy mạnh chiến tranh tổng lực

D Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô

Câu 2 Thắng lợi to lớn nhất của Liên Xô trong thời kì 1945-1950 là?

A Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế

B Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái đất

C Xây dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

D Thành lập Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết

Câu 3 Năm 1949 dã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô với sự kiện nổi bật nào?

A Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo

B Liên Xô đập tan âm mưu thực hiện cuộc “chiến tranh lạnh”của Mĩ

C Liên Xô thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn

D Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử

Câu 4 Hãy xác định khó khăn lớn nhất ở Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Hơn 32.000 xí nghiệp bị tàn phá B Hơn 70.000 làng mạc bị phá hủy

C Hơn 1710 thành phố bị đổ nát. D Hơn 27 triệu người chết

Câu 5 Liên Xô dựa vào thuận lợi nào là chủ yếu để xây dựng lại đất nước ?

A.Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiến tranh

B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới

C Tính ưu việt của CNXH và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến th ắng

D Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú

Câu 6 Thành tựu quan trọng nhất của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ

1950 đến nửa đầu những năm 1970)?

A Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử

B Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của tráiđất

C Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tầu vu trụ có người lái

D Đến thập kỉ 60 (thế kỉ XX), Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứhai thế giới (sau Mĩ)

Câu 7 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm nào?

Câu 10 Nhà máy điện nguyên tử đầu tiên trên thế giới được xây dựng tại đâu?

Câu 8 Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên của Trái Đất vào năm nào?

Trang 4

A.1955 B 1957 C.1960 D.1961.

Câu 9 Năm 1961 là năm diễn ra sự kiện gì trong việc chinh phục vu trụ của Liên Xô?

A Phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên của Trái Đất

B Lần đầu tiên đưa con người bay vào vu trụ

C Đưa con người lên Mặt Trăng

D Đưa con người lên Sao Hỏa

Câu 10 Đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã đạt được thế cân bằng với Mĩ về:

A Sức mạnh kinh tế

B Sức mạnh quân sự nói chung và sức mạnh về hạt nhân nói riêng

C Sức mạnh quốc phòng

D Chinh phục vu trụ

Câu 11 Năm 1973 diễn ra sự kiện gì có ảnh hưởng rất lớn đối với các nước?

A Khủng hoảng kinh tế B Khủng hoảng năng lượng

C Khủng hoảng chính trị D Tất cả các sự kiện trên

Câu 12 Trước những biến đổi của tình hình thế giới trong những năm 70, những người lãnh đạoĐảng, Nhà nước Liên Xô đã làm gì?

A Ưng dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật vào sản xuất

B Chậm thích ứng, chậm sửa đổi

C Chuyển đổi cơ cấu kinh tế cho phù hợp với tình hình thế giới

D Giao lưu, hợp tác với các nước

Câu 13 Đảng cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt động trong toàn Liên bang vào thời điểm nào?

A Sau cuộc đảo chính lật đổ Gooc-ba-chốp

B Khi Gooc-ba-chốp lên làm Tổng thống

C Khi Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết bị giải tán

D Khi 11 nước cộng hòa tuyên bố độc lập

Câu 14 Nguyên nhân nào dưới đây làm cho Liên Xô và các nước Đông Âu bị “trì trệ”, khủnghoảng rồi đi đến sụp đổ?

A Do xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội chưa khoa học, chưa nhân văn

B Do chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động của tình hình thế giới,

C Do hoạt động chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội

D Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 15 Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) được thành lập vào thời gian nào?

A Ngày 8-1-1949 B Ngày 1-8-1949

C Ngày 18-1-1950 D.Ngày 14-5-1955

Câu 16 Mục tiêu đầy đủ nhất của việc thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế là gì?

A.Tạo ra mối quan hệ chặt chẽ về kinh tế giữa các nước Đông Âu với nhau

B Tăng cường sự hợp tác giữa các nước XHCN, thúc đẩy sự tiến bộ vế kinh tế và kĩthuật, thu hẹp dần sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các thành viên

C Tạo ra một cộng đồng kinh tế của các nước xã hội chủ nghĩa giàu mạnh

D Tất cả các mục đích trên

Câu 17 Từ lúc thành lập đến khi chấm dứt hoạt động, Hội dồng tương trợ kinh tế (SEV) tồn tạiđược bao nhiêu năm?

A 45 năm B 55 năm C 43 năm D 60 năm

Câu 18 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất làm cho Hội đồng tương trợ kinh tế chấm dứt hoạt động?

A Hoạt động “khép kín cửa”

B Bị Mĩ và Tây Âu chèn ép

C Sự hợp tác không toàn diện

D Sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu

Câu 19 Tổ chức hiệp ước Vác-sa-va được thành lập vào thời gian nào?

A Ngày 8- 1-1949 B Ngày 14- 5-1955

C Ngày 15-4-1955 D Ngày 16- 7-1954

Câu 20 Tổ chức Hiệp ước phòng thủ Vác-sa-va mang tính chất gì?

A.Một tổ chức kinh tế của các nước XHCN ở châu Âu

Trang 5

B Một tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự của các nước XHCN ở Châu Âu.

C Một tổ chức liên minh chính trị của các nước XHCN ở châu Âu

D Một tổ chức liên minh phòng thủ về chính trị và quân sự của các nước XHCN

ở châu Âu

Câu 22 Tổ chức hiệp ước Vác-sa-va mang tính chất gì?

A Là một liên minh phòng thủ về quân sự-chính trị của Liên Xô và các nước Đông

Âu nhằm chống lại âm mưu gây chiến của Mĩ và Tây Âu

B Là một liên minh quân sự của các nước xã hội ch ủ nghĩa nhằm chống lại cuộc

“chiến tranh lạnh” của Mĩ

C Là một tổ chức quân sự-chính trị, kinh tế để bảo vệ thành trì chủ nghĩa x ã hội

D Tất cả đều đúng

Câu 21 Tổ chức hiệp ước Vácsava trở thành một đối trọng với khối quân sự nào của Mĩ?

Câu 22 Trong tiến trình Chiến tranh thế giới thứ hai, Hồng quân Liên Xô tiến vào các nướcĐông Âu nhằm mục đích gì ?

A Xâm lược các nước này

B Tiêu diệt phát xít Đức, trả thù món nợ ở Liên Xô

C Giúp nhân dân các nước này tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

D Giúp nhân dân các nước này nổi dậy khởi nghĩa giành chính quyền, thành lập chế

độ dân chủ nhân dân

Câu 23 Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ 1945 đến nửa đầu những năm 70 (thế kỉ XX) là gì?

A Muốn làm bạn với tất cả các nước

B.Chỉ quan hệ với các nước lớn

C Hòa bình và tích cực ủng hộ cách mạng thế giới

D Chỉ làm bạn với các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 24 Trong những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào ở Đông Âu đượcmệnh danh là “Đất nước của triệu người khất thực"?

A Cộng hòa dân chủ Đức B Tiệp Khác,

Câu 25 Mục đích nào dưới đây không nằm trong việc thành lập SEV?

A.Cần có sự hợp tác nhiều bên

B Sự phân công và chuyên môn hóa trong sản xuất giữa các nước XHCN nhằm nângcao năng suất lao động và xóa bỏ tình trạng chênh lệch về trình độ

C Tăng thêm sức mạnh trong việc đối phó với chính sách bao vâ y kinh tế của cácnước phương Tây

D Chạy đua vu trang với Mĩ và Tây Âu

Câu 26 Vai trò của liên minh phòng thủ Vác-sa-va (14-5-1955) là gì?

A.Để tăng cường tình đoàn kết giữa Liên Xô và các nước Đông Âu

B Để tăng cường sức mạnh của các nước XHCN

C Để đối phó với việc vu trang lại Tây Đức của các nước thành viên khối NATO

D Để giữ gìn hòa bình, an ninh ở châu Âu và thế giới

Câu 27 Đâu là mặt hạn chế trong hoạt động của khối SEV?

A.Thực hiện quan hệ hợp tác, quan hệ với các nước tư bản chủ nghĩa

B Phối hợp giữa các nước thành viên kéo dài sự phát triển kinh tế

C It giúp nhau ứng dụng khoa học trong sản xuất

D "Khép kín cửa" không hòa nhập với nền kinh tế thế giới

Câu 28 Bước sang những năm 80 của thế kỉ XX, tình hình kinh tế của Liên Xô như thế nào?A.Phát triển tương đối ổn định

B Sản xuất công nghiệp kém phát triển,

C Mức sống của nhân dân giảm sút

D Sản xuất trì trệ, lương thực, thực phẩm phải nhập từ phương Tây

Câu 29 Vì sao Liên Xô tiến hành công cuộc cải tổ đất nước trong những năm 80 của thế kỉ XX ?

A Đất nước lâm vào tình trạng "trì trệ" khủng hoảng

Trang 6

B Đất nước đã phát triển nhưng chưa bằng Tây Âu và Mĩ.

C Phải cải tổ để sớm áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật đang phát triển của thếgiới

D Tất cả các lí do trên

Câu 30 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ 1973, Liên Xô đã làm gì ?

A.Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp

B.Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới

C Không tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tế và xã hội

D Có sửa đổi nhưng chưa triệt để

Câu 31 Nguyên nhân cơ bản nhất làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ?A.Các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá

B Chậm sửa chữa những sai lầm

C Nhà nước, nhân dân Xô viết nhận thấy CNXH không tiến bộ nên muốn thay đổichế độ

D Xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội không phù hợp

Câu 32 Sau khi Liên Xô sụp đổ, tình hình Liên bang Nga như thế nào?

A.Trở thành quốc gia độc lập như các nước cộng hòa khác

B Trở thành quốc gia kế tục Liên Xô

C Trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở LiênXô

D Trở thành quốc gia Liên bang Xô viết

Câu 33: Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50-60 của thế kỷ XX?

A Đứng thứ nhất trên thế giới B Đứng thứ hai trên thế giới

C Đứng thứ ba trên thế giới D Đứng thứ tư trên thế giới

Câu 34 Ý nghĩa của những thành tựu cơ bản trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1945-1975)?

A Làm đảo lộn chiến lược tòan cầu của Mỹ

B Thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới phát triển

C Thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội: xây dựng và phát triển kinh tế,quốcphòng nâng cao đời sống nhân dân

D Tất cả câu trên đều đúng

Câu 35 Vị tổng thống đầu tiên của Liên Xô là:

A Lênin B Xtalin C Goocbachốp D Enxin

Câu 336: Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô phải bắt tay vào công cuộc khôi phục kinh tế trong những năm 1945 - 1950 là:

A Liên Xô nhanh chóng khôi phục đất nước bị chiến tranh tàn phá

B Tiến hành công cuộc xây dựng CNXH đã bị gián đoạn từ năm 1941

C Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mĩ

D Đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới

Câu 37 Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô tồn tại được bao nhiêu năm?

A.72 năm B.73 năm C 74 năm D 75 năm

Câu 38 Liên Xô đạt được những thành tựu quan trọng trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xãhội vào khoảng thời gian nào?

A.Từ năm 1945 đến 1991

B.Từ nửa đầu những năm 70 đến 1991

C.Từ nửa sau những năm 70 đến 1991

D Từ năm 1945 đến nửa đầu những năm 70

Câu 39 Trong những thập niên 50, 60 nền công nghiệp ở Liên Xô như thế nào?

A.Bị giảm sút nghiêm trọng

B Là cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới,

C Là cường quốc công nghiệp đứng thứ hai ở châu Âu

D.Phát triển với tốc độ bình thường

Câu 40 Từ những năm 70 trở đi, tình hình kinh tế Liên Xô như thế nào?

A Khủng hoảng trầm trọng B Lâm vào tình trạng "trì trệ",

Trang 7

C Đang đạt mức tăng trưởng D vẫn giữ mức phát triển bình thường.

Câu 41 Nguyên nhân chung có tính chất quyết định đến sự khủng hỏang và sụp dổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu:

A.Xây dựng một mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn

B Chậm sửa chửa, thay đổi trước những biến động của tình hình thế giới

C Sự tha hóa, biến chất của một sô người lãnh đạo Đảng và Nhà nước

D Do hoạt động chống phá của các thế lực phản cách mạng

Câu 42 Tháng 1 năm 1949 gắn liền với sự kiện nào dưới đây?

A.Khối NATO được thành lập

B Khối Vác-sa-va ra đời

C Hội đồng tương trợ kinh tế được thành lập

D Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất

Bài 3 CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á

Câu 1 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, yếu tô cơ bản nhất giúp cách mạng Trung Quôc có nhiều biến động khác trước là?

A.Sự giúp đỡ của Liên Xô

B.Cấu kết với đế quốc Mĩ để tiêu diệt cách mạng Trung Quốc,

C Đưa 50 vạn quân sang Mĩ để huấn luyện quân sự

D.Huy động toàn bộ lực lượng quân đội chính quy tấn c ông vào vùng giải phóng doĐảng Cộng sản lãnh đạo

Câu 3 Đại hội lần thứ XIII của Đảng Cộng sản Trung Quôc họp vào thời gian nào?

A Tháng 12-1978 B Cuối năm 1978

C Đầu năm 1980 D Tháng 10-1987

Câu 4 Từ những năm 80 của thế kỉ XX, Trung Quôc bình thường hòa quan hệ với các nước nào?

A Mĩ, Liên Xô, Mông cổ

B Liên Xô, Mông cổ, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam

C Liên Xô, Mông cổ, Việt Nam, Cu-ba

D Liên Xô, Anh, Pháp, Mĩ

Câu 5 Biến đổi lớn nhất của các nước châu Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Các nước châu Á đã giành độc lập

B Các nước châu Á đã gia nhập ASEAN

C Các nước châu Á đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới

D Tất cả các câu trên

Câu 6 Cuộc nội chiến lần thứ tư (1946-1949) ở Trung Quôc nổ ra là do:

A.Đảng Cộng sản phát động

B Tập đoàn phản động Tướng Giới Thạch phát động, có sự giúp đỡ của đế quốc Mĩ

C Đế quốc Mĩ giúp đỡ Quốc dân đảng

D Quốc dân đảng cấu kết với bọn phản động quốc tế

Câu 7 Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quôc mang tính chất gì?

A.Một cuộc cách mạng tư sản do giai cấp vô sản lãnh đạo

B Một cuộc cách mạng vô sản do giai cấp vô sản lãnh đạo

Trang 8

C Một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

D Một cuộc nội chiến

Câu 8 Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quôc (1946-1949) diễn ra dưới hình thức gì?

A.Một cuộc cách mạng tư sản do giai cấp vô sản lãnh đạo

B Một cuộc cách mạng vô sản do giai cấp vô sản lãnh đạo

C Một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc

D Một cuộc nội chiến

Câu 9 Ý nghĩa quôc tế về sự ra đời của nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa là gì?

A.Kết thúc hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đê quốc đối với nhân dân TrungHoa

B Báo hiệu sự kết thúc ách thống trị, nô dịch của chế độ phong kiến trên đất TrungHoa

C Tăng cường lực lượng của chủ nghĩa xã hội thế giới và tăng cường sức mạnh củaphong trào giải phóng dân tộc

D Đất nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập tự do, tiến lên chủ nghĩa xã hội

Câu 10 Trung Quôc bước vào thời kì xây dựng CNXH trong điều kiện nào?

A Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa tương đối phát triển

B Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa kém phát triển,

C Có một nền nông nghiệp phát triển

D Có một nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

Câu 11 Đường lôi đổi mới trong chủ trương xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quôc có đặc điểm gì?

A.Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm

B Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm

C Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm

D Lấy phát triển văn hóa làm trọng tâm

Câu 12 Từ sau 1987, đường lôi của Đảng Cộng sản Trung Quôc có gì mới so với trước?

A.Kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa

B Kiên trì cải cách dân chủ nhân dân

C Kiên trì sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Trung Quốc

D Thực hiện cải cách mở cửa

Câu 13 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian:

1.Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa thành lập

2 Bắt đầu đường lối “Ba ngọn cờ hồng"

3 Cuộc đại cách mạng văn hóa vô sản

4 Bắt đầu đường lối mở cửa

A.3,2,4,1 B 1,2,3,4 C.4,2,3,1 D.1,3,2,4

Câu 14 Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời (1949) đánh dấu Trung Quôc đã:

A Hoàn thành công cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

B Hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

C Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

D Chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

Câu 15 Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa lịch sử của sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (1949)

A Kết thúc hơn 100 năm ách nô dịch của địa chủ và phong kiến

B Đưa đất nước Trung Hoa bước vào kỷ nguyên độc lập, tự chủ

C Hệ thống xã hội chủ nghĩa được nối liền từ châu Âu sang châu Á

D Đưa Trung Quốc trở thành nước tư bản chủ nghĩa

Câu 16 Đường lôi xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quôc có đặc điểm gì?

A Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm

B Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm

C Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm

D Lấy phát triển văn hóa làm trọng tâm

Trang 9

Câu 17 Sau 20 năm cải cách mở cửa (1979-1998) nền kinh tế Trung Quốc đã như thế

A Bắt đầu từ đây Việt Nam sẽ nhận được sự giúp đỡ của Trung Quốc

B Chủ nghĩa xã hội đã được mở rộng từ châu Âu sang châu Á

C Bắt đầu từ đây Việt Nam có điều kiện liên lạc với thế giới dân chủ

D Đã tạo điều kiện cho các nước xã hội chủ nghĩa đặt quan hệ ngoại giao với ViệtNam

Câu 19.Mục tiêu chủ yếu của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quôc là

A Làm cho Trung Quốc trở thành một nước có nền kinh tế thị trường xã hội chủnghĩa

B Biến Trung Quốc trở thành một quốc gia có tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới

C Nhanh chóng xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

D Xây dựng Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ, văn minh

Câu 20 Thành tựu lớn nhất của Trung Quôc sau 20 năm thực hiện công cuộc cải cách – mở cửa là:

A trở thành cường quốc công nghiệp

B đạt tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

C tổng giá trị xuất khẩu chiếm 5% tổng giá trị xuất khẩu thế giới

D nước có nền kinh tế lấy thu nhập công nghiệp làm chủ yếu

Câu 21 Nước cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên được thành lập vào thời gian nào?

A Tháng 12-1945 B Tháng 8-1948

C Tháng 9-1948 D Tháng 10-1945

Câu 22.Trước chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào ở Đông Bắc Á không bị chủ nghĩa thực dân nô dịch?

A Nhật Bản B Trung Quốc C Hàn Quốc C Triều Tiên

Câu 23 Nửa sau thế kỉ XX, nước nào ở Đông Bắc Á trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới?

A Trung Quốc B Nhật Bản C Hàn Quốc C Triều Tiên

Câu 24 Người đề xướng công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quôc là:

A Mao Trạch Đông B Giang Trạch Dân C Đặng Tiểu Bình D TậpCận Bình

Câu 25 Năm 1964, sự kiện gì diễn ra tại Trung Quôc?

A Bắt đầu công cuộc cải cách mở cửa B Bắt đầu chiến dịch chống “Bè lu bốn tên”

C Cách mạng dân tộc dân chủ thắng lợi D Thử thành công bom nguyên tử

Câu 26 Năm 1992, Trung Quôc bắt đầu chương trình:

A cải cách mở cửa B chống “Bè lu bốn tên” C thám hiểm không gian D thử bom nguyêntử

Câu 27 Từ tháng 11 năm 1999 đến tháng 3 năm 2003, Trung Quôc đã phóng với chế độ từ động mấy con tàu Thần Châu?

Câu 28 Sự kiện nào đã đưa Trung Quôc trở thành quôc gia thứ ba trên thế giới có tàu cùng con người bay vào không gian vũ trụ?

A Phóng tàu Thần Châu 1 vào không gian vu trụ B Phóng tàu Thần Châu 3 vào khônggian vu trụ

C Phóng tàu Thần Châu 4 vào không gian vu trụ D Phóng tàu Thần Châu 5 vào khônggian vu trụ

Câu 29 Người đã cùng tàu Thần Châu 5 bay vào không gian vũ trụ là:

Trang 10

A Dương Lợi Vĩ B Dương Triệu Vĩ C Dương Lợi Vu D Trương Lợi Vĩ.

Câu 30 Cùng với Trung Quôc, quôc gia nào sau đây có tàu cùng người lái bay vào không gian vũ trụ?

và Đức

Câu 31.Tháng 7 năm 1997, Trung Quôc thu hồi chủ quyền với:

Câu 32 Tháng 12 năm 1999, Trung Quôc thu hồi chủ quyền với:

A Ma Cao B.Đài Loan C.Hồng Kông D Bắc Kinh

Câu 33 Một bộ phận của lãnh thổ Trung Quôc, nhưng đến nay vẫn nằm ngoài sự kiểm soát của nước này là:

Câu 34 Tháng 11 năm 1991, Trung Quôc đã bình thường quan hệ ngoại giao với

A Việt Nam B Mĩ C Mông Cổ D In đô nê xi a

Câu 35 Hành động nào của Trung Quôc khiến quan hệ Trung- Việt xấu đi?

A ủng hộ Pôn Pốt chống Việt Nam B cho quân tấn công biên giới phía bắc ViệtNam

C giúp Pháp xâm lược Việt Nam D giúp Mĩ xâm lược Việt Nam

Câu 36 Trước khi tiến hành cải cách mở cửa, ngành nào là chủ đạo trong nền kinh tế Trung Quôc?

A Công nghiệp B Dịch vụ C Nông nghiệp D Xây dựng

Câu 37 Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ ở Trung Quôc thắng lợi đã xóa bỏ phong kiến Chữ trong dấu “ ” là:

A bộ máy nhà nước B chế độ C ngai vàng D tàn dư

Câu 38 Thất bại trong cuộc nội chiến (1946- 1949), chính quyền Tưởng giớiThạch chạy ra Đài Loan và tồn tại ở đó nhờ sự giúp đỡ của

Câu 39 Trong bôn “con rồng” kinh tế châu Á thì ở Đông Bắc Á có ba con đó là

A Triều Tiên, Hồng Kông, Đài Loan B Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan

C Hàn Quốc, Triều Tiên, Trung Quốc D Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc

Câu 40 Theo Hiệp định Bàn Môn Điếm (7/1953) ranh giới giữa nhà nước Triều Tiên và Hàn Quôc là

A vĩ tuyến 18 B vĩ tuyến 23 C vĩ tuyến 33 D vĩ tuyến 38

Bài 4 CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ

Câu 1 Ngay sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, ở châu Á phong trào giải phóng dân tộc đã nổ ra mạnh mẽ nhất ở các nước nào?

A In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào B Việt Nam, Mi-an-ma, Lào

C In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan D Phi-lip-pin, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

Câu 2 Ngày 22-3-1955 ghi dấu ấn vào lịch sử Lào băng sự kiện nổi bật nào?

A Quân giải phóng Lào được thành lập B Đại hội toàn quốc kháng chiến Lào triệutập

C Mĩ thông qua chính sách “viện trợ” kinh tế đối với Lào D Đảng Nhân dân Làothành lập

Câu 3 Năm 1964, Mĩ chính thức thực hiện loại hình chiến tranh gì ở Lào?

A “Chiến tranh đơn phương” B “Chiến tranh đặc biệt”,

C “Chiến tranh cục bộ” D “Đông Dương hóa” chiến tranh

Câu 4 Nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào chính thức thành lập vào thời gian nào?

Trang 11

A Tháng 8-1967 Tại Gia-cac-ta (In-đô-nê-xi-a).

B Tháng 9-1968 Tại Băng Cốc (Thái Lan)

C Tháng 10-1967 Tại Ba-li (In-đô-nê-xi-a).

D Tháng 8-1967 Tại Băng Cốc (Thái Lan)

Câu 9 Mục tiêu của “Hiệp hội các nước Đông Nam Á” là

A Xây dựng mối quan hệ hợp tác giữa các nước trong khu vực

B Phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nướcthành viên, trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực

C Phát triển nhanh chóng nền kinh tế, ứng dụng thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại

vào sản xuất nhằm biến Đông Nam Á thành trung tâm kinh tế-tài chính đủ sức cạnhtranh với Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản

D Đây là một tổ chức liên minh chính trị-kinh tế của khu vực Đông Nam Á

Câu 10 Nội dung nào không phải là Nguyên tắc hoạt động của “Hiệp hội các nước Đông Nam Á”?

A Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ; không can thiệp vào công việc nội bộcủa nhau

B Không sử dụng vu lực hoặc đe dọa bằng vu lực đối với nhau; giải quyết các tranhchấp bằng biện pháp hòa bình

C Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội.

D Chung sống hòa bình và sự nhất trí giẵ các nước lớn

Câu 11.Nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế hướng nội của 5 nước sáng lập ASEAN là

A Phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng thay thế hàng nhậpkhẩu, lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất

B Mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư từ bên ngoài

C Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất, xóa bỏ nghèo nàn,lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ

D Công nghiệp hóa thay nhập khẩu

Câu 12.Hai quôc gia được kết nạp vào ASEAN năm 1997 là?

A Việt Nam và Lào B Lào và Mianma

C Việt Nam và Mianma D Campuchia và Mianma

Câu 13 Chiến lược phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 trở đi là:

A Chiến lược phát triển kinh tế hướng nội

B Chiến lược phát triển kinh tế hướng ngoại

C Tiến hành công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu

D Lấy thị trường trong nước là chỗ dựa để phát triển sản xuất

Câu 14 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông Nam Á (trừ Thái Lan)

là thuộc địa của các nước nào?

A Thuộc địa của Mĩ, Nhật B Thuộc địa của Pháp, Nhật,

C Thuộc địa của Anh, Pháp, Mĩ D Thuộc địa của các thực dân phương

Trang 12

Câu 15 Biến đổi quan trọng đầu tiên của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập

B Nhiều nước có tốc độ phát triển khá nhanh,

C Sự ra đời của khối ASEAN

D Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Á và EU

Câu 16 Từ cuôi những năm 70 đến cuôi những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam với ASEAN như thế nào?

A.Quan hệ hợp tác song phương B Quan hệ đối thoại

C Quan hệ đối đầu do bất đồng về quan hệ kinh tế D Quan hệ đối đầu do vấn đềCam-pu-chia

Câu 17 Những nước tham gia thành lập ASEAN tại Băng Côc (8/1967) là:

A Việt Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia

B Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây

C Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia

D Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia.

Câu 18 Từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực nào?

A Hợp tác trên lĩnh vực du lịch B Hợp tác trên lĩnh vực kinh tế

C Hợp tác trên lĩnh vực quân sự D Hợp tác trên lĩnh vực giáo dục

Câu 19 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Ân Độ do giai cấp nào lãnh đạo?

A Giai cấp tư sản B Giai cấp vô sản

C Giai cấp địa chủ phong kiến D Giai cấp nông dân

Câu 20 Ân Độ tuyên bô độc lập vào thời gian nào?

A Ngày 25- 12 - 1950 B Ngày 26 - 1 - 1950

C Ngày 23- 2 - 1950 D Ngày 26 - 1 - 1951

Câu 21 Ngày 15-8-1947, Ân Độ đã tách thành hai quôc gia mới gồm

A Ấn Độ và Bănglađét B Ấn Độ và Pakixtan

C Pakixtan và Bănglađét D Ấn Độ và Ápganixtan

Câu 22 Lãnh tụ kiệt xuất trong cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ân Độ là

A M.Ganđi B G Nêru C I Ganđi D R Ganđi

Câu 23 Ân Độ trở thành một trong những nước sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới

từ sau

A cuộc “cách mạng xanh”

B cuộc “cách mạng trắng”

C cuộc “cách mạng chất xám”

D cuộc “cách mạng khoa học – kĩ thuật”

Câu 24 Năm 1945, nước tuyên bô độc lập sớm nhất ở Đông Nam Á là

A Việt Nam B Lào C Cam Pu chia D In đô nê xi a

Câu 25 Năm 1945, ở Đông Nam Á có các nước tuyên bô độc lập là

A In đô nê xi a, Ma lai xia a, Phi líp pin B In đô nê xia a, Việt Nam, Lào

C In đô nê xi a, Việt Nam, Cam pu chia D Việt Nam, Lào, Cam pu chia

Câu 26 Ngày 20 tháng 5 năm 2002, nước nào ở Đông Nam Á trở thành quôc gia độc lập?

A Bru nây B Miến Điện C Mã Lai D Đông Timo

Câu 27 Pháp đã phải thừa nhận địa vị hợp pháp của các lực lượng kháng chiến Lào trong Hiệp định nào?

A Giơ ne vơ B Sơ bộ C Pa ri D Hoa- Pháp

Câu 28 Ngày 9/11/1953, Chính phủ Pháp có hành động gì đôi với Cam pu chia?

A đưa quân xâm chiếm B Kí Hiệp ước trao trả độc lập

C Rút quân khỏi Cam pu chia D Lật đổ chính phủ

Câu 29 “nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ” là mục tiêu của

Trang 13

A Chiến lược kinh tế hướng ngoại B Chiến lược toàn cầu.

C Chiến lược kinh tế hướng nội D Nhóm các nước Đông Dương

Câu 30 Thiếu nguồn vôn, nguyên liệu và công nghệ là hạn chế của

A Chiến lược kinh tế hướng ngoại B Chiến lược toàn cầu

C Nhóm các nước Đông Dương D Chiến lược kinh tế hướng nội

Câu 31 Nước nào trở thành ‘con rồng” nổi trội nhất trong bôn “con rồng” kinh tế châu Á?

A Bru nây B Xian ga po C Mã Lai D Đông Timo

Câu 32 Sự khởi sắc của ASEAN được đánh dấu từ

A khi Việt Nam gia nhập ASEAN B Vấn đề Cam pu chia được giải quyết

C Hội nghị cấp cao Ba li D Khi Hiến chương ASEAN được kí kết

Câu 33 Những năm 60, điều gì đã cổ vũ, khiến các nước Đông Nam Á tìm cách liên kết với nhau?

A Kinh tế các nước kém phát triển B Các nước lớn gây ảnh hưởng

C Mĩ bị sa lầy ở Đông Dương D Sự thành công của Khối thị trường chung châu Âu

Câu 34 Tháng 11/2007, các nước thành viên kí Hiến chương ASEAN nhằm:

A Xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh B Thiết lập nền an ninh chung

C Phát triển kinh tế, văn hóa D Xóa bỏ hàng rào thuế quan

Câu 35 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh giành độc lập của Ân Độ do tổ chức nào lãnh đạo?

A Đảng Cộng sản B Đảng Lập Hiến C Đảng Quốc đại D Đảng Tự do

Câu 36 Theo phương án Mao bát tơn, thực dân Anh hứa sẽ trao cho Ân Độ quyền:

A Độc lập B Tự trị C Tự do D Dân chủ

Câu 37 Để tự túc được lương thực và xuất khẩu gạo, Ân Độ đã thực hiện

A.Cách mạng chất xám B.Cách mạng trắng C.Cách mạng khoa học công nghệ D.Cách mạng xanh

Câu 38 Sau khi độc lập, chính sách đôi ngoại của Ân Độ là

A Trung lập B Không can thiệp các vấn đề ngoài Ấn Độ

C Hòa bình D Hòa bình, trung lập tích cực

Câu 39 Thực dân Anh chia Ân Độ thành 2 quôc gia trên cơ sở:

A Lãnh thổ B Ngôn ngữ C Tôn giáo D Kinh tế

Câu 40 “Mở cửa nền kinh tế, thu hút vôn đầu tư của nước ngoài” là nội dung của

A Chiến lược kinh tế hướng ngoại B Chiến lược toàn cầu

C Chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu D Chiến lược kinh tế hướng nội

Bài 5 CÁC NƯỚC CHÂU PHI VÀ MĨ LA TINH

Câu 1 Năm 1960, có bao nhiêu quôc gia ở châu Phi giành được độc lập dân tộc?

A 16 quốc gia B 17 quốc gia C 18 quốc gia D 19 quốc gia

Câu 2 Quôc gia nào được mệnh danh là lá cờ đầu trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh?

Trang 14

A Mexico B CuBa C Nicaragoa D Chile

Câu 3 Ngày 26/07/1953, tại Cu Ba đã diễn ra sự kiện gì?

A Cu Ba giành được độc lập B Trận tấn công trại lính Môn ca đa

C Chế độ độc tài Baxtita được xác lập D Chế độ độc tài Baxtita bị lật đổ

Câu 4 Hai quôc gia nào ở Châu Phi đã giữ được độc lập dân tộc trước quá trình xâm lược của chủ nghĩa thực dân phương Tây đầu thế kỷ XX?

A Ai Cập và Êtiopia B Nigieria và Êtiopia C Êtiopia và Liberia D Modambich và Ăng gôla

Câu 5 Sự kiện nào đánh dấu hệ thông thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ sụp đổ về căn bản ở châu Phi?

A Năm 1975, nhân dân Mô dăm bích và Ăng gô la giành được độc lập

B Năm 1960, 17 nước châu Phi giành được độc lập

C Năm 1962, nhân dân Angheri giành được độc lập

D Năm 1994, Nen xơn Man đê la trở thành tổng thống da màu đầu tiên ở Nam Phi

Câu 6 Sau chiến tranh thế giới thứ Hai, Châu Phi được mệnh danh là "Lục địa mới trôi dậy" vì?

A Là lá cờ đầu trong cuộc đấu tranh chống đế quốc Pháp và Mỹ

B Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh và hầu hết cácnước ở châu Phi đã giành được độc lập

C Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cơn bão táp cách mạng giải phóng dân tộc bùng nổ ở châu Phi trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân

D Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi đã làm rung chuyển hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân ở châu lục này

Câu 7 Nước cộng hòa CuBa ra đời trong thời gian nào?

A.Ngày 01/10/1949 B.Ngày 10/10/1949 C Ngày 01/01/1959 D.Ngày01/10/1959

Câu 8 Trong cuộc đấu tranh chông chủ nghĩa thực dân kiểu mới, Mỹ latinh đã được mệnh danh là?

A."Hòn đảo tự do" B."Lục địa bùng cháy" C."Lục địa ngủ kỹ" D."Tiền đồn của chủ nghĩa xã hội"

Câu 9 Quôc gia nào giành độc lập sớm nhất ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Angiêri B Tuynidi C Ghinê D Ai Cập

Câu 10 Vì sao năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu phi'?

A.Có nhiều nước ở châu Phi được trao trả độc lập

B.Châu Phi là châu có phong trào giải phóng dân tộcphát triển sớm và mạnh nhất

C Có 17 nước ở châu Phi tuyên bô độc lập

D Châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy”

Câu 11 Giai đoạn nào đánh dấu bước phát triển mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Từ năm 1945 đến năm 1959

B Từ năm 1959 đến những năm 80 của thế kỷ XX

C Từ những năm 80 đến những năm 90 của thế kỷ XX

D Từ những năm 90 của thế kỷ XX đến nay

Câu 12 Chiến thắng Điện Biên Phủ ở Việt Nam năm 1954 ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến phong trào giải phóng dân tộc của nước nào ở châu Phi?

Câu 13 Phát biểu nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen-xơn Man-đê -la?

A Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

B Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ai Cập

C Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An – giê – ri

D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng – gô – la

Câu 14 Cuộc đấu tranh của nhân dân An giê ri từ năm 1954 đến năm 1962 chông lại chủ nghĩa thực dân nào?

Trang 15

A Anh B Pháp C Tây Ban Nha D Mĩ

Câu 15 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Mĩ Latinh ở trong tình trạng như thế nào?

A Những nước cộng hòa, những nước trên thực tế là thuộc địa kiểu mới của Mĩ

B Thuộc địa của Anh, Pháp

C Thuộc địa của Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

D Những nước hoàn toàn độc lập

Câu 16 Sự kiện lịch sử nào đã mở đầu cho cách mạng Cu Ba?

A.Cuộc tấn công vào trại lính Môn – ca – đa (26/7/1953)

B Cuộc đổ bộ của tàu “ Gran – ma” lên đất Cuba (1956)

C Nghĩa quân Cuba mở cuộc tấn công (1958)

D Nghĩa quân Cuba chiếm lĩnh thủ đô La – ha – ba – na (1/1/1959)

Câu 17 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi bùng nổ sớm nhất ở khu vực nào?

A Nam Phi B Trung Phi C Đông Phi D Bắc Phi

Câu 18 Kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là ai?

A Chế độ tay sai phản động của chủ nghĩa thực dân mới B Chế độ phân biệt chủng tộc

C Chủ nghĩa thực dân cu D Giai cấp địa chủ phong kiến

Câu 19 Cuộc cách mạng Ai cập sau chiến tranh thế giới thứ hai do lực lượng nào lãnh đạo?

A Giai cấp tư sản B Giai cấp vô sản C Sĩ quan và binh lính D Giai cấp địa chủ

Câu 20 Tháng 8/1961, Mĩ đề xướng việc tổ chức Liên minh vì tiến bộ nhằm mục đích:

A Chống chế độ độc tài B.Giúp đỡ nhân dân Mĩ la tinh

C.Ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cu ba D.Khống chế các nước Mĩ la tinh

Câu 21: Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi?

A Cách mạng Ăng ghô là và Mô dăm bích thắng lợi

B Chủ nghĩa Apacthai sụp đổ, Nen Xơn man đe la lên làm tổng thống Nam Phi

C Nước cộng hòa Nammibia ra đời

D Sự thành lập nước Cộng hòa Nam Phi

Câu 22 Nước nào tiêu biểu nhất trong phong trào đấu tranh giành độc lập ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Ai Cập B Mô dăm bích C Nam Phi D An giê ri

Câu 23 Nen xơn Man đê la được bầu làm tổng thông da màu đầu tiên ở Nam Phi vào thời gian nào?

C Các nước Mĩ Latinh giành được độc lập sớm hơn so với châu Á và châu Phi

D Các nước Mĩ Latinh giành được độc lập muộn hơn so với châu Á và châu Phi

Câu 25 Apacthai là tên gọi của chế độ gì?

A Chế độ phân biệt chủng tộc B Chế độ thực dân kiểu mới

C Chế độ thực dân cu D Chế độ độc tài thân Mĩ

Câu 26 Cuộc chính biến của sĩ quan và binh lính yêu nước Ai Cập năm 1953 đã lật đổ

A Chủ nghĩa thực dân Anh B Vương triều Pharuc

C Chế độ độc tài Mĩ D Chế độ phong kiến

Trang 16

Câu 27 Năm 1975 nhân dân Mô dăm bích và Ăng ghô la đã đánh bại chủ nghĩa thực dân nào?

A Anh B Pháp C Tây Ban Nha D Bồ Đào Nha

Câu 28 Cuộc tấn công pháo đài Môn ca đa vào ngày 26/07/1953 ở Cuba do ai lãnh đạo?

A Phi đen Cát tơ rô B Ra un Cát tơ rô C Hô xê Mác Ti D Chê ghê vara

Câu 29 Ý nghĩa của sự kiện tấn công pháo đài Môn ca đa ngày 26/07/1953 ở Cuba là gì?

A Đánh dấu mốc mở đầu của cách mạng Cuba

B Đánh dấu bước đầu thắng lợi của cách mạng Cu ba

C Đánh dấu sự thắng lợi hoàn toàn của cách mạng Cuba

D Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chế độ độc tài Batixta

Câu 30 Chế độ độc tài thân Mĩ Batixta được thiết lập ở Cuba vào thời gian nào?

A Tháng 03/1952 B Tháng 03/1053 C Tháng 03/1954 D Tháng 03/1955

Câu 31 Kết quả của cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở các nước Mĩ latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A Chính quyền độc tài bị lật đổ, chính phủ dân tộc dân chủ được thiết lập

B Phong trào đấu tranh vu trang bùng nổ mạnh mẽ

C Các nước Mĩ latinh đều giành được độc lập

D Các nước Mĩ latinh tiến lên xây dựng CNXH

Câu 32 Phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ latinh sau chiến tranh thế giới thứ Hai gồm các hình thức đấu tranh nào?

A Đấu tranh chính trị và đấu tranh vu trang

B Đấu tranh chính trị, vu trang, nghị trường, bãi công của công nhân, nổi dậy của nông dân…

C Đấu tranh chính trị, vu trang, nghị trường

D Đấu tranh chính trị, vu trang, ngoại giao

Câu 33 “Vì Việt Nam,…sẵn sàng hiến dâng cả máu của mình” là câu nói nổi tiếng của một

vị lãnh tụ trong phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Mĩ latinh, trong dấu …là?

A Venezuela B Chile C Cuba D Braxin

Câu 34 Ngày 18/06/1953, tại châu Phi đã diễn ra sự kiện gì?

A Tổ chức thống nhất châu Phi được thành lập AOU B Nước Cộng hòa An ghe ri ra đời

C Nước Cộng hòa Ang gho la ra đời D Nước Cộng hòa Ai Cập ra đời

Câu 35 Năm 1994, Nen xơn Man đê la trở thành tổng thông da màu đầu tiên của Nam Phi đánh dấu sự kiện lịch sử gì?

A Sự chấm dứt chủ nghĩa phân biệt chủng tộc ở châu Phi kéo dài ba thế kỉ

B Sự sụp đổ hòan toàn của chủ nghĩa thực dân trên toàn thế giới

C Đánh dấu sự bình đẳng của các dân tộc, màu da trên thế giới

D Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi

Câu 36 Bản Hiến pháp tháng 11/1993 tại Nam Phi đã quy định điều gì có ý nghĩa trọng đại đôi với cuộc đấu tranh của nhân dân Nam Phi?

A Bầu Nen xơn Man đê la làm tổng thống da màu đầu tiên

B Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai

C Khẳng định nhân dân Nam Phi đã giành được độc lập dân tộc

D Tuyên bố thành lập nước Cộng hòa Nam Phi

Câu 37 Đầu thế kỷ XX, các nước Mĩ latinh đã giành được độc lập từ tay các nước đế quôc nào?

Trang 17

A Tây Ban Nha và Mĩ B Bồ Đào Nha và Mĩ C Mĩ và Anh D Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

Câu 38 Khái niệm “Sân sau” dùng để chỉ các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ 2

ở trong hoàn cảnh nào?

A Đều là thuộc địa của các nước Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

B Đều là thuộc địa kiểu mới của Mĩ

C Đều là thuộc địa của Mĩ

D Đều tồn tại chế độ độc tài thân Mĩ

Câu 39 Năm 1983, có bao nhiêu quôc gia ở Caribe giành được độc lập?

A 12 nước B 13 nước C 14 nước D 15 nước

Câu 40 Khu vực Mĩ la tinh gồm

A.Mê hi cô cùng toàn bộ các nước ở Trung, Nam Mĩ và vùng biển Caribê

B toàn bộ các nước ở Trung, Nam Mĩ

C các nước ở Trung, Nam Mĩ và vùng biển Caribê

Bài 6 NƯỚC MĨ

Câu 1 Trong khoảng hai thập niên đầu sau Chiến tranh thê giơi thứ hai, đã xuất hiện trung tâm kinh tế, tài chính nào?

A.Trung tâm kinh tế, tài chính Mĩ, Tây Âu

B Trung tâm kinh tế, tài chính Mĩ, Nhật Bản

C Trung tâm kinh tế, tài chính Mĩ Tây Âu, Nhật Bản

D Mĩ là trung tâm kinh tế, tài chính duy nhất của thế giới

Câu 2 Nguyên nhân nào dươi đây là cơ bản nhất dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giơi thứ hai?

A Dựa vào những thành tựu khoa học-kĩ thuật

B Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú

Trang 18

C Nhờ trình độ tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao.

D Nhờ quân sự hóa nền kinh tế, thu được nhiều lợi nhuận trong chi ến tranh.

Câu 3 Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giơi là gì?

A.Vị trí kinh tê của Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới

B Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt

C Kinh tế phát triển nhanh, nhưng không ổn định vì thường xuyên xảy ra nhiều cuộcsuy thoái

D.Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn

Câu 6 Thất bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện “chiến lược toàn cầu” là:

A.Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949

B Thắng lợi của cách mạng Cu-ba năm 1959

C Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979

D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975

Câu 7 Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất trong thời gian nào?

A Từ 1945 đến 1975 B Từ 1918 đến 1945

C Từ 1950 đến 1980 D Từ 1945 đến 1950

Câu 8 Nguyên nhân nào là cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giơi thứ hai?

A.Mĩ giàu lên nhờ buôn bán vu khí cho các nước tham chiến

B Tài nguyên thiên nhiên phong phú

C Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học - kĩ thuật

D Tập trung sản xuất và tư bản cao

Câu 9 Thời điểm nào nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giơi?

A Những năm 60 (thế kỉ XX) B.Những năm 70 (thế kỉ XX)

C Từ cuối những năm 80 (thế kỉ XX) D.Những năm 50 (thế kỉ XX)

Câu 10 Ý nào không phải là nguyên nhân của sự phát triến kinh tế Mĩ trong và sau Chiến tranh thế giơi thứ hai?

A.Không bị chiến tranh tàn phá

B.Được yên ổn sản xuất và bán vu khí cho các nước tham chiến

C Tập trung sản xuất và tư bản cao

D Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước

Câu 12 Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của nền kinh tế Mĩ?

A.Sự vươn lên và cạnh tranh mạnh mẽ của Tây Âu và Nhật Bản

B.Sự chênh lệch về giàu nghèo trong xã hội Mĩ

C.Do đeo đuổi tham vọng bá chủ thế giới

D Sự phân biệt sắc tộc

Câu 13 Nươc nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học -kĩ thuật lần thứ hai?

Câu 14.Mĩ tiến hành cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai vào khoảng thời gian nào?

A.Những năm đầu thế kỉ XX

B Từ những năm 40 của thế kỉ XX

C Sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918)

D Sau Chiến tranh thế giới lần thứ hai(1939-1945)

Câu 15 Nươc nào dưa con người lên Mặt Trăng đầu tiên (7-1969)?

Câu 16.Đâu không phải là thành tựu chủ yếu về khoa học - kĩ thuật của Mĩ?

A.Chế ra công cụ sản xuất mới, các nguồn năng lượng mới, tìm ra nh ững vật liệu mới.B.Thực hiện "Cuộc cách mạng xanh" trong nôngnghiệp, đạt những thành tựu lớn

trong giao thông, thông tin liên lạc, chinh phục vu trụ,

C Sản xuất được những vu khí hiện đại

D lần đầu tiên trên thế giới có tàu cùng người lái bay vào vũ trụ.

Câu 18 Điểm giống nhau trong chính đối ngoại của các đời tống thống Mĩ là gì?

Trang 19

A.Chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực”.

B "Chiến lược toàn cầu hóa”

C Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ

D "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"

Câu 19 Nội dung không nằm trong mục tiêu cơ bản của "Chiến lược toàn cầu” của Mĩ?

A.Ngăn chặn, đẩy lùi tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa

B.Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước đồng minh của Mĩ

C Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới.

D Quay trở lại đặt ách nô dịch ở các thuộc địa cũ

Câu 20 "Chính sách thực lực” của Mĩ là gì?

A Chính sách xâm lược thuộc địa B Chạy đua vu trang với Liên Xô

C Chính sách dựa vào sức mạnh của Mĩ D Thành lập các khối quân sự

Câu 21 Đời tổng thống nào của Mĩ gắn liền với tuyên bố “sự tồn tại của Liên xô là nguy cơ lớnđối với nước Mĩ”?

A Tơ-ru-man B Ken-nơ-đi C Ai-xen-hao D Giôn-xơn

Câu 22 Trong các liên minh quân sự dươi đây, liên minh nào không phải do Mĩ lập nên?

Câu 23 Khối quân sự NATO do Mĩ cầm đầu còn gọi là

A Khối Nam Đại Tây Dương B Khối Bắc Đại Tây Dương,

C Khối Đông Đại Tây Dương D Khối Tây Nam Đại Tây Dương

Câu 24 "Chính sách thực lực” và “Chiến lược toàn cầu” của đế quốc Mĩ bị thất bại nặng nề nhất ở đâu ?

A Triều Tiên B Việt Nam C Cu-ba D Lào

Câu 25 Hãy sắp xếp các đời Tổng thống Mĩ theo đúng trình tự thời gian:

1 Tơ-ru-man 2 Nich-xơn 3 Ai-xen-hao 4.Ken-nơ-đi

5.Giôn-xơn A.1,2,3,4,5

B.5,4,3,2,1 C.1,3,4,5,2 D.4,3,2,1,5

Câu 26.Đâu không phải là thành công trong chính sách đối ngoại của Mĩ?

A.Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tống thống

B Lập được nhiều khối quân sự (NATO, SEATO, CENTO, )

C Thực hiện được một số mưu đồ góp phần quan trọng trong việc thúc đẩy sự sụp đổcủa chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô

D Ngả về châu Âu, khôi phục mối quan hệ với các nước truyền thống ở châu Á

Câu 27 Tổng thống Mĩ đầu tiên sang thăm nươc CHXHCN Việt Nam vào năm nào?

Câu 28 Tổng thống Mĩ đầu tiên sang thăm nươc CHXHCN Việt Nam là?

A Bu sơ (cha) B Bill Clinton C Ni xơn D O ba ma

Câu 29 Mĩ là nước khởi đầu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là nhờ:

A Có nhiều nhà khoa học lỗi lạc, có điều kiện để phục vụ việc nghiên cứu khoa học

B Có nguồn tài chính lớn để đầu tư nghiên cứu

C Tập trung tư bản và tập trung sản xuất rất cao

D Có điều kiện tài chính để mua lại những phát minh sáng chế của thế giới

Câu 30 Trong những năm 90 của thế kỉ XX, về đôi ngoại, Mĩ đã triển khai chiến lược

A Cam kết và mở rộng B Phản ứng linh hoạt

C Ngăn đe thực tế D Đối đầu trực tiếp

Câu 31 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ thực hiện chính sách đôi ngoại

A Hòa bình, hợp tác với các nước trên thế giới

B Triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới

C Thỏa hiệp với Liên Xô

D Hòa bình, trung lập

Câu 32 Những năm đầu sau chiến tranh thế giới thứ 2, nền kinh tế Mĩ chiếm

Trang 20

A.Gần 40% tổng sản phẩm kinh tế thế giới B Gần 40% tổng sản phẩm kinh tế châu Mĩ.

C Gần 40% tổng sản phẩm kinh tế các nước có nền kinh tế mới nổi

D Gần 40% tổng sản phẩm kinh tế các nước G7

Câu 33.Cuộc khủng hoảng năng lượng 1973 làm kinh tế Mĩ suy thoái và chỉ bắt đàu phục hồi vào năm

Câu 34.Tổng thông nào của Mĩ phải hạ lệnh rút quân khỏi Việt Nam năm 1973?

A Tơ-ru-man B Ken-nơ-đi C Ri gân D Giôn-xơn

Câu 35 Nước Mĩ tạo ra 25% giá trị tổng sản phẩm kinh tế thế giới vào năm

C.1984

D.2000

Câu 36 Nội dung nào không nằm trong chiến lược ‘Cam kết và mở rộng”?

A.Bảo vệ an ninh của Mĩ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu

B.Tăng cường khôi phục và phát triển tính năng động và sức mạnh cảu nền kinh tế Mĩ,

C Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác.Đảm bảo an ninh của Mĩ với lực lượng quân sự mạnh, sẵn sàng chiến đấu

Câu 37.Mĩ thực hiện chiến lược cam kết và mở rộng trong bôi cảnh

A.Vị thế Mĩ giảm sút nghiêm trọng sau chiến tranh Việt Nam.

B.Chủ nghĩa thực dân mới bị đánh bại ở nhiều nơi trên thế giới.

C.Thế giới có nhiều biến động , nhất là khi trật tự 2 cực Ian ta sụp đổ.

D.Hòa bình an ninh nước Mĩ bị đe dọa.

Câu 38.Sau thất bại trong chiến tranh Việt Nam, Mĩ vẫn tăng cường chạy đua vũ trang Điều đó thể hiện trong học thuyết

A Tơ-ru-man B Ken-nơ-đi C Ri gân D Giôn-xơn

Câu 39.Giơi cầm quyền Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh trong điều kiện thế giơi như thế nào?

A.Căng thẳng , chiến tranh có nguy cơ leo thang.

B Xu hướng đối thoại , hòa hoãn ngày càng chiếm ưu thế.

C.Xu thế toàn cầu hóa buộc các nước lớn phải xích lại gần nhau.

D.Các nước coi phát triển kinh tế là trọng tâm

Câu 40 Chiến tranh xâm lược Việt Nam (1954-1975) của Mĩ là biểu hiện rõ nét nhất của

A.Chính sách hiếu chiến của giới cầm quyền Mĩ.

B.Chính sách xâm lược thực dân mới của Mĩ.

C.Mâu thuẫn 2 cực, 2 phe.

D.Chiến lược toàn cầu của Mĩ.

Trang 21

BÀI 7: TÂY ÂU Câu 1: Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới trong thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A.Mĩ - Anh - Pháp B Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản C Mĩ Tây Âu Nhật Bản D Mĩ Đức Nhật Bản

-Câu 2 Sự kiện nào bắt đầu cho xu thế hòa hoãn Đông – Tây:

A.11.1972 Cộng hòa liên bang Đức và Cộng hòa Dân chủ Đức ký hiệp định về những cơ sở quan

hệ giữa Đông Đức và Tây Đức

B.12 1989, Xô Mỹ chấm dứt chiến tranh lạnh C.8.1975, Định ước Henxin ki được ký kết

D.12.1991 Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết tan rã

Câu 3 Nội dung nào không phù hợp với tình hình các nước Tây Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai:

A.Bị tàn phá nặng nề

B.Hàng triệu người chết và mất tích hoặc tàn phế

C.Sản xuất công, nông nghiệp bị sa sút nghiêm trọng

D.Kinh tế phát triển nhờ lợi nhuận từ buôn bán vu khí

Câu 4 Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp Tây Âu phục hồi kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai:

A.Chính sách đứng đắn của các nước Tây Âu B.Sự nỗ lực của nhân dân Tây Âu

C.Viện trợ của Mỹ thông qua Kế hoạch Macsan.D.Khoản bồi thường chiến phí khổng lồ

Câu 5 Kế hoạch Macsan của Mỹ có mục đích quan trọng nhất là:

A.Viện trợ kinh tế cho các nước Tây Âu phục hồi kinh tế sau chiến tranh

B.Tiêu thụ hàng hóa ế thừa của Mỹ

C.Thông qua viện trợ kinh tế nhằm khống chế các nước Tây Âu trong liên minh chống Liên Xô.D.Tuyên truyền văn hóa Mỹ

Câu 6: Mốc đánh dấu bước chuyển từ cộng đồng châu Âu (EC) sang liên minh châu Âu

EU là:

A.Ký hiệp ước Henxinki B Phát hành đồng tiền Ơ Rô

C Kết nạp thêm 10 nước Đông Âu D.Ký hiệp ước Maxtrich.

Câu 7 Nói “Liên minh châu Âu là tổ chức liên kết khu vực lớn nhất hành tinh” vì:

năng lực sản xuất của thế giới

C Quan hệ hầu hết với các quốc gia trên thế giới D.Kết nạp tất cả các nước không phân biệtchế độ chính trị

Câu 8: Hiện nay các nước tư bản Tây Âu thi hành chính sách ngoại giao như tế nào?

A.Thi hành chính sách ngoại giao khôn khéo trên cơ sở đảm bảo được nhiều quyền lợi nhất trongcác vấn đê quốc tế

B.Vẫn thi hành chính sách đồng minh tin cậy của Mĩ, nhất trong các vấn đề gây chiến tại các khuvực trên thế giới

C.Cố gắng thoát khỏi ảnh hưởng của Mỹ tích cực đấu tranh cho hoà bình an ninh thế giới, mở rộng mối quan hệ hợp tác

D.Hòa bình trung lập tích cực

Câu 9: Cộng đồng Châu Âu ra đời trên cơ sở hợp nhất các tổ chức nào?

A.Cộng đồng năng lượng nguyên tử và Cộng đồng kinh tế Châu Âu

Trang 22

B.Cộng đồng than thép châu Âu và Cộngđồng năng lượng nguyên tử châu Âu

C.Cộng đồng than thép châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu

D.Cộng đồng than thép châu Âu, Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh

tế châu Âu

Câu 10: Trong các nguyên nhân phát triển kinh tế của Tây Âu và Mỹ trong những năm

50-70 (XX) nguyên nhân nào là quan trọng nhất?

A.Vai trò quản lí điều tiết của nhà nước B.Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển kinh tế

C.Áp dụng những thành tựu của khoa học kĩ thuật hiện đại D.Tận dụng chiến tranh để làm giàu

Câu 11: Trong quan hệ đối ngoại hiện nay, quốc gia nào ở Tây Âu là nước duy nhất còn duy trì quan hệ liên minh chặt chẽ với Mĩ?

A.Pháp B Anh C Italia D Đức

Câu 12: Eu là liên minh hợp tác về :

A.Chính trị - quân sự B.Quân sự - văn hóa C Kinh tế - chính trị D.Kinh tế - quân sự

Câu 13: Đâu là đường lối đối ngoại của chính phủ Pháp trong những năm 1950- 1973?

A.Tham gia cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam

B.Rút khỏi NATO, yêu cầu Mĩ rút hết căn cứ quân sự và quân đội Mĩ ra khỏi nước Pháp

C.Ủng hộ việc trang bị vu khí hạt nhân cho Tây Đức, chú ý phát triển mối quan hệ với Liên Xô

và các nước XHCN

D.Tiếp tục liên minh chặt chẽ với Mĩ, ủng hộ Mĩ

Câu 14: Nhiệm vụ hàng đầu về kinh tế của các nước tư bản Tây Âu trong những năm

1945-1950 là gì?

A.Quốc hữu hóa nền kinh tế B.Đưa Tây Ây trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới

C.Xây dựng cơ cấu ngành kinh tế hợp lí D.Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế

Câu 15: Thời kì phi thực dân hóa trên phạm vi toàn thế giới được đánh dấu bằng việc:

A.Xu thế hòa bình của thế giới và sự hoạt động mạnh mẽ của phong trào không liên kết

B.Hàng loạt các nước tư bản Tây Âu trao trả độc lập cho các nước thuộc địa

C.Phong trào giải phóng dân tộc của các nước thuộc địa lên cao buộc các nước Anh, Pháp, Hà Lan phải trao trả độc lập

D.Sự nỗ lực của Liên hợp quốc trong việc phi thực dân hóa trên thế giới

Câu 16: Mục đích hoạt động của liên minh châu Âu EU là:

A.Hợp tác về chính trị- quân sự giữa các nước Tây Âu B.Thoát khỏi sự ảnh hưởng của Mỹ

C.Liên minh kinh tế và liên minh chính trị tiến tới thành lập một nhà nước chung châu Âu

Trang 23

D.Đối trọng với các nước Đông Âu XHCN.

Câu 17 Để nhận được viện trợ của Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu phải tuân thủ những điều kiện nào?

A.Để hàng hóa Mỹ tràn vào châu Âu B Đảm bảo quyền lợi cho người lao động.C.Quốc hữu hóa các xí nghiệp của, hạ thuế quan đối với thuế quan đối với hàng hóa Mỹ

D.Không quốc hữu hóa các xí nghiệp, hạ thuế quan đối với hàng hóa Mỹ, loại những người cộng sản ra khỏi chính phủ

Câu 18 Đâu là điểm mới trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu từ thập niên thế kỷ XX đến nay:

90-A.Tăng cường mối quan hệ với các nước Á, Phi, Mỹ latinh, Đông Âu, SNG

B.Tăng cường phụ thuộc vào Mỹ

C.Cố gắng hạn chế ảnh hưởng Mỹ D.Mở rộng quan hệ với các nước tư bản

Câu 19 Bản chất của mối quan hệ giữa Việt Nam và EU hiện nay là:

A Đối đầu căng thẳng B Hợp tác hạn chế trên một số lĩnh vực

C Hợp tác trên lĩnh vực chính trị - quân sự là chủ yếu D Đối thoại, hợp tác

Câu 20: Trong giai đoạn 1945-1950, chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu.

A Liên minh chặt chẽ với Mỹ, quay lại các thuộc địa cu B Đối đầu với Mỹ và Nhật Bản

C Tăng cường quan hệ với các nước XHCN D Thi hành chính sách hòa bình trunglập

Câu 21: Sự kiện lịch sử nào bắt đầu cho sự hòa dịu trong quan hệ giữa các nước châu Âu.

A Cộng hòa dân chủ Đức và Cộng hòa liên bang Đức ký hiệp định về những quan hệ ĐôngĐức và Tây Âu

B Mỹ- Liên Xô tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh

C Các nước Tây Âu ký những văn kiên hợp tác kinh tế

D Mỹ - Liên Xô ký những văn kiện cắt giảm chạy đua vu trang.

Câu 22 Thành tựu tớn nhất mà các nước Tây Âu đạt được trong những năm 50- 70.

A Trở thành một trong ba trung tâm kinh tê tài chính lớn nhất

B Chi phối toàn bộ thế giới về kinh tế và chính trị

C Đạt nhiều thành tựu trong lĩnh vực chinh phục vu trụ

D Ngăn chặn được sự ảnh hường của chủ nghĩa xã hội

Câu 23: Sắp xếp các sự kiện theo thứ tự thời gian về quá trình liên kết khu vực ở Tây Âu.

1 Thành lập công đồng than thép châu Âu 2 Hợp nhất ba tổ chức thành Cộng đồng châu

Âu (EC) 3 Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu 4 Phát hành và sử dụng đồng tiền chung châu Âu 5.EC được đổi tên thành Liên minh châu

Âu (EU).

A.1,3,4,2,5 B.1,2,3,4,5 C 1, 3,,4,5, D 5,4,3,,2,1

Câu 24 Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Tây

Âu trong giai đoạn 1950-1973.

A Viện trợ của Mỹ

B Áp dụng thành tựu của khoa học kỹ thuật tiên tiến

C.Vai trò quản lý điều tiết của nhà nước

D Tận dụng tốt những yếu tố bên ngoài

Câu 25.Sự tương đồng về sự hình thành và phát triển của Liên minh châu Âu EU và Hiệp hội các nước Đông Nam Á ASEAN là gì.?

A.Thành lập sau khi khôi phục kinh tế, trở thành những quốc gia độ lập tự chủ có nhu cầu liênminh, hợp tác

B Mục tiêu thành lập ban đầu là liên minh kinh tế, văn hóa , chính trị để thoát khỏi sự ảnh

Trang 24

hưởng của các cường quốc bên ngoài.

C Ban đầu có 6 nước thành viên, về sau mở rộng ra nhiều nước khác

D Từ thập niên 90 thế kỷ XX, trở thành khu vực năng động trên thế giới

Câu 26 Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian phát triển của các nước Tây Âu 1 Tây

Âu trở thành một trong ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới 2.Sau hơn một thập kỷ suy thoái các nước Tây Âu đã phục hồi và phát triển trở lại 3 Tây Âu đẩy mạnh khôi phục kinh tế, khắc phục hậu quả chiến tranh 4 Giống như các nước Mỹ, Nhật Bản lâm vào tình trạng suy thoái.

A 3,1,4,2 B 1,3,4, 2 C 1,2,4,3 D 4,1,3,2

Câu 27: Trong những năm 1945-1950, giữa các nước Tây Âu và Nhật Bản có điểm gì chung trong quan hệ với Mĩ

A Nhật Bản và Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ, là đồng minh của Mĩ

B Nhật Bản liên minh chặt chẽ với Mĩ, nhưng nhiều nước Tây Âu át khỏi ảnh hưởng của Mĩcách

C Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ nhưng Nhật Bản tìm cách thoát ảnh hưởng của Mĩ

D Nhật Bản liên minh với Mĩ và Liên Xô, còn Tây Âu chỉ liên minh với Mĩ

Câu 28: Sự khác biệt trong chính sách đối ngoại của Tây Âu trong những năm 1950 – 1973

so với những năm đầu sau chiến tranh thế giới hai là:

A Chịu sự chi phối và ảnh hưởng sâu sắc của Mĩ

B Tất cả các nước chuyển sang thực hiện đa phương hóa với bên ngoài

C Một số nước vẫn tiếp tục liên minh chặt chẽ với Mĩ, niều nước cố gắng đa dạng hóa đaphương hóa trong quan hệ với bên ngoài

D ủng hộ Mĩ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam va fxaam lược trở lại các thuộc địa của mình

Câu 29: Ý nào không phản ánh đúng nét tương đồng về nguyên nhân giúp cho kinh tế Mỹ , Nhật Bản, Tây Âu phát triển nhanh trở thành các trung tâm kinh tế tài chính của thế giới

A Vai trò của bộ máy nhà nước trong việc tiến hành cải cách tài chính tiền tệ

B Áp dụng thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại

C Nhân dân cần cù, chịu khó, trình độ tay nghề cao

D lãnh thổ không rộng, nghèo tài nguyên thường xuyên gặp thiên tai

Câu 30: Sau chiến tranh thế giới hai các nước Tây Âu dựa vào kế hoạch nào của Mĩ để phục hồi nền kinh tế?

A Kế hoạch phục hưng châu Âu B Kế hoạch khôi phục châu Âu

C Kế hoạch phục hưng Tây Âu D.Kế hoạch phát triển châu Âu

Câu 31: Các thành viên đầu tiên tham gia sáng lập Cộng đồng kinh tế châu Âu là:

A Anh, Pháp, Đức, Bỉ, Italia, Hà Lan

B Pháp, Đức, Italia, Bỉ , Hà Lan, Lucxambua

C Anh, Pháp, Đức, Hà Lan, Bỉ , Tây Ban Nha

D Pháp, Đức, Bỉ Hà lan, Italia, Bồ Đào Nha

Câu 32: Tên gọi khác của Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) là gì?

A Khối thị trường chung châu Âu B Liên minh châu Âu

C Cộng đồng châu Âu D Khối liên minh châu Âu

Câu 33: Sau chiến tranh thế giới hai các nước Tây Âu đã tham gia vào liên minh quân sự nào do Mĩ đứng đầu?

A NATO B SEATO C CENTO D ANZUSS

Câu 34: Vị trí của Tây Âu từ đầu thập niên 70 (XX) trở đi là:

A trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới

B trung tâm kinh tế ài chính duy nhất thế giới

C một trong ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới

D một trong những trung tâm kinh tế tài chính thế giới

Câu 35: Trong những năm 1973 -1991 kinh tế Tây Âu gặp phải những khó khăn và thách thức nào?

A Những trở ngại trong quá trình phát triển

B Sự cạnh tranh gay gắt của Mĩ, Nhật Bản và các nước công nghiệp mới

Trang 25

C Suy thoái, khủng hoảng, lạm phát và thất nghiệp

D Thiếu thốn trầm trọng về nguyên liệu

Câu 36: Trong những năm 50 -70 kinh tế của Cộng hòa liên bang Đức xếp thứ mấy trong thế giới tư bản?

A.Thứ 2 B Thứ 3 C.Thứ 4 D.Thứ 5

Câu 37: Kinh tế các nước tư bản Tây Âu được phục hồi cơ bản vào thời gian nào?

A Cuối những năm 40 của thế kỉ XX B Khoảng những năm 50 của thế kỉ XX

C Khoảng những năm 60 của thế kỉ XX D Cuối những năm 40 đầu những năm 50 củah tế kỉXX

Câu 38: Hành động của các nước tư bản Tây Âu đối với hệ thông thuộc địa cũ trong những năm sau chiến tranh thế giới là:

A tìm cách trở lại xâm chiếm các thuộc địa cu B viện trợ và bồi thường cho các nướcnày

C thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước nàyD tôn trọng độc lập của các nước này

Câu 39: Từ những năm 50 (tkXX) các nước tư bản Tây Âu đã thi hành chính sách đối ngoại như thế nào?

A Thi hành chính sách ngoại giao trung lập

B Thi hành chính sách ngoại giao hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

C Đa dạng hóa và đa phương hóa quan hệ đối ngoại

D Một số liên minh chặt chẽ với Mĩ, một số cố gắng thoát khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ

Câu 40: Những nước nào tham gia ký kết hiệp ước Maxtrich (12 1991)?

A Các nước thành viên của Cộng đồng châu Âu EC

B Các nước thanh viên của Cộng đồng than thép châu Âu

C Các nước thành viên của Cộng đồng kinh tế châu Âu EEC.

D Các nước thành viên của Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu

BÀI 8 NHẬT BẢN

Câu 1 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, với danh nghĩa lực lượng Đồng minh, nước nào đã

chiếm đóng Nhật Bản từ 1945-1952:

A, Liên xô B, Pháp C, Anh D, Mĩ

Câu 2 Để khắc phục hậu quả nặng nề của cuộc Chiến tranh thế giới thư hai, Nhật Bản đã thực

hiện mấy cuộc cải cách lớn về kinh tế?

A, 01 B, 02 C,3 D, 4

Câu 3: Tập đoàn “ Daibátxư” ở Nhật Bản nghĩa là gì?

A, Các tập đoàn công ty tư bản lung đoạn mang tính chất dòng tộc

B, Tập đoàn kinh tế lung đoạn

C, Tập đoàn tài chính và công nghiệp

D, Tập đoàn kinh tế nhà nước

Câu 4: Cuộc cải cách ruộng đất ở Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã quy định địa chủ

chỉ được sở hữu không quá mấy héc ta?

A, 01 héc ta B, 02 héc ta C, 03 héc ta D, 04 héc ta

Câu 5: Trong những năm 80; 90 của thế kỉ XX , Nhật Bản tăng cường quan hệ với các nước

Đông Nam Á và tổ chức ASEAN vì :

A, Đông Nam Á giàu tài nguyên, là thị trường tiêu thụ hàng hóa của Nhật

B, Đông Nam Á giàu tài nguyên

C, Là thị trường tiêu thụ hàng hóa của Nhật

D, Là khu vực có nền kinh tế phát triển

Câu 6: Chính sách đối ngoại của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai chủ trương liên

minh chặt chẽ với nước nào?

A, Nga B, Trung Quốc C, Mĩ D, Pháp

Câu 7 : Nhật Bản sớm ký kết Hiệp ước hòa bình Xan Phranxicô với nước nào?

Trang 26

A, Nga B, Trung Quốc, C, Mĩ D, Pháp

Câu 8 Nhật Bản sớm ký kết Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật với nước nào ?

A, Mĩ B, Trung Quốc C, Nga D, Pháp

Câu 9: Theo Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật, Nhật Bản chấp nhận cho Mĩ làm gì trên đất nước

mình?

A, Đứng dưới “chiếc ô” bảo hộ hạt nhân của Mĩ

B, Chấp nhận cho Mĩ đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ

C, Cho Mĩ xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ

D, Chấp nhận đứng dưới “chiếc ô” bảo hộ hạt nhân, đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự

Câu 10: Cụm từ nào sau đây đúng với sự phát triển của kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn từ

1960- 1973:

A, Mạnh mẽ B, Nhanh chóng C, Thần kì D, Bình thường

Câu 11: Nhiệm vụ quan trọng nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai:

A, Khôi phục kinh tế hàn gắn vết thương chiến tranh

B, Khôi phục mối quan hệ với các nước Đồng minh

C, Liên minh chặt chẽ với Mĩ

D, Đầu tư cho giáo dục

Câu 12 Từ đầu những năm 70 của thế kỉ XX trở đi Nhật Bản trở thành:

A, một trong ba trung tâm kinh tế tài chính của thế giới

B, trung tâm kinh tế tài chính của thế giới

C, trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất của thế giới

D, trung tâm kinh tế tài chính duy nhất của thế giới

Câu 13 Trong chiến lược phát triển kinh tế từ 1960- 1973, Nhật Bản tập trung chủ yếu vào lĩnh

vực nào ?

A, Công nghiệp B, Nông nghiệp

C, Thương nghiệp D, Sản xuất ứng dụng dân dụng

Câu 14 : Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của kinh tế Nhật Bản sau

chiến tranh là:

A, Khoa học- kí thuật B, Nhân tố con người

C, Mua bằng phát minh sáng chế D, Nhập khẩu nguyên liệu từ bên ngoài

Câu 15 Nhân tố chung thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của kinh tế Mĩ và Nhật Bản sau chiến

tranh là:

A, Khoa học - kĩ thuật B, Nhân tố con người

C, Mua bằng phát minh sáng chế D, Nhập khẩu nguyên liệu từ bên ngoài

Câu 16 Để tập trung phát triển kinh tế, chi phí cho quốc phòng ở Nhật Bản rất thấp:

A, Không vượt quá 1% GDP B, Không vượt quá 2% GDP

C, Không vượt quá 3% GDP D, Không vượt quá 4% GDP

Câu 17 Đâu là nhân tố thuận lợi cho sự phát triển kinh tế của Nhật Bản trong những năm

1952-1973 ?

A, Nghèo tài nguyên khoáng sản

B, Cơ cấu kinh tế thiếu cân đối giữa công nghiệp và nông nghiệp

C, Sự cạnh tranh quyết liệt của Mĩ, Tây Âu, Trung Quốc, NIC

D, Có nền khoa học kĩ thuật hiện đại

Câu 18 Năm 1956, Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với nước nào?

A, Liên xô B, Trung Quốc C, Mĩ D, Pháp

Câu 19 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản vươn lên thành siêu cường tài chính

số một thế giới về:

A, Vàng và ngoại tệ B, Vàng và đô la C, Vàng D, Đô la

Câu 20 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản bắt đầu đưa ra chính sách đối ngoại

mới thể hiện trong học thuyết của:

A, Phucưđa và Kaiphu B, Phucưđa C, Kaiphu D, Miyadaoa

Câu 21 : Từ nửa sau những năm 90 của thế kỉ XX, kinh tế Nhật Bản lâm vào tình trạng suy

thoái, nhưng Nhật Bản vẫn là:

A, Một trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới

Trang 27

B, Một trung tâm kinh tế thế giới

C, Một trung tâm tài chính thế giới

D, Là một trong ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới

Câu 22 Tăng cường quan hệ chính trị, kinh tế, văn hóa-xã hội với các nước Đông Nam Á và tổ

chức ASEAN là nội dung chủ yếu của học thuyết:

A, Phucưđa và Kaiphu B, Phucưđa C, Kaiphu D, Miyadaoa

Câu 23 Nhật Bản coi trọng quan hệ với Tây Âu, mở rộng hoạt động đối ngoại với các đối tác

khác trên phạm vi toàn cầu và các nước Đông Nam Á thể hiện qua học thuyết của?

A, Phucưđa và Kaiphu B, Phucưđa C, Miyadaoa và Hasimôtô D, Hasimôtô

Câu 24 Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX trở đi Nhật Bản đang nỗ lực vươn lên thành :

A, một siêu cường kinh tế thế giới

B, một siêu cường văn hóa thế giới

C, một siêu cường kinh tế văn hóa

D, một cường quốc chính trị

Câu 25 Chịu tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới năm 1973, kinh tế Nhật Bản

trong tình trạng như thế nào?

A, Phát triển mạnh mẽ B, Khủng hoảng

C, Suy thoái D, Phát triển xen kẽ với suy thoái ngắn

Câu 26 Với tiềm lực kinh tế tài chính ngày càng lớn mạnh, từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ

XX, Nhật Bản đưa ra chính sách đối ngoại mới thể hiện qua học thuyết của:

A, Phucưđa và Kaiphu B, Phucưđa C, Miyadaoa và Hasimôtô D, Hasimôtô

Câu 27 Ngày 21-9-1973, Nhật Bản chính thức thiết lập quan hệ ngoại giao với nước nào?

A, Việt Nam B, Trung Quốc C, Mĩ D, Pháp

Câu 28 Năm 1956, Nhật Bản trở thành thành viên chính thức của tổ chức nào?

A, Diễn đàn hợp tác kinh tế Á - Âu B, Tổ chức thương mại thế giới WTO

C, Liên hợp quốc D, Quỹ tiền tệ quốc tế IMF

Câu 29 Tính đến năm 1968, Nhật Bản đã bỏ một khoản tiền lớn để mua bằng phát minh sáng

chế của nước ngoài với tri giá lên tới:

A, 5tỉ USD B, 6tỉ USD C, 7tỉ USD D, 8tỉ USD

Câu 30 Đâu là những công trình thế kỉ của Nhật Bản trong thế kỉ XX?

A, Đường ngầm dưới biển nối đảo Hônsu và Hốccaiđô

B, Cầu đường bộ nối đảo Hônsu và Sicôcư

C, Cầu đường bộ nối đảo Hônsu và Hốccaiđô

D, Đường ngầm dưới biển và cầu đường bộ

Câu 31 Để khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản đã tiến hành cải cách:

A, Thủ tiêu chế độ tập trung kinh tế

B, Dân chủ hóa lao động

C, Thủ tiêu chế độ tập trung kinh tế và cải cách ruộng đất

D, Thủ tiêu chế độ tập trung kinh tế, cải cách ruộng đất,dân chủ hóa lao động

Câu 32 Năm 1968, Kinh tế Nhật Bản đã vượt qua Anh, Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Ca

nađa, vươn lên vị trí số mấy của thế giới tư bản?

A, Thứ 1 B, Thứ 2 C, Thứ 3 D, Thứ 4

Câu 33 Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật (1951) có giá trị 10 năm sau đó được kéo dài bao nhiêu

năm?

A, 10 năm B, 20 năm C, 30 năm D, Kéo dài vĩnh viễn

Câu 34 Cơ cấu vùng kinh tế của Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 tập trung chủ yếu vào

những trung tâm kinh tế nào?

A, Tôkiô, Ôxaca B, Tôkiô, Nagôia C, Nagôia,Ôxaca D, Nagôia,Ôxaca,Tôkiô

Câu 35 Ngày 8/9/1951, Nhật Bản kí kết với Mĩ hiệp ước gì?

A, “ Hiệp ước phòng thủ chung Đông Nam Á”

B, “ Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật”

C, “ Hiệp ước liên minh Mĩ - Nhật ”

D, “ Hiệp ước chạy đua vu trang”

Câu 36 Khó khăn lớn nhất của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là ?

Trang 28

A, Bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản

B, Bị các nước bao vây kinh tế

C, Nạn thất nghiệp, thiếu lương thực, thực phẩm

D, Mất hết thuộc đia, kinh tế bị tàn phá

Câu 37 Nội dung chủ đạo trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ

hai là:

A, Liên minh chặt chẽ với Mĩ

B, Liên minh chặt chẽ với Tây Âu

C, Liên minh chặt chẽ với Liên Xô

D, Liên minh chặt chẽ với ASEAN

Câu 38 Nét nổi bật đáng chú ý trong đời sống văn hóa của Nhật Bản là:

A Tiếp thu nền văn hóa của các nước Phương Tây

B, Sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại

C, Đề cao tinh thần võ sĩ đạo Samurai

D, Coi trọng yếu tố văn hóa truyền thống

Câu 39 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản bắt đầu đưa ra chính sách đối ngoại mới vì:

A, Tiềm lực kinh tế, tài chính ngày càng mạnh

B, Bị Mĩ cắt giảm viện trợ

C, Bị các nước Tây Âu cạnh tranh

D, Do tác động của cuộc khủng hoảng

Câu 40 Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân thúc đẩy kinh tế Nhật Bản phát triển:

A, Con người B,Vai trò quản lí của nhà nước

C, Khoa học - kĩ thuật D, Nguồn tài nguyên phong phú

Bài 7 TÂY ÂU

Câu 50 Chiến tranh thế giới thứ hai đã làm cho nền kinh tế nước nào bị giảm sút 3 lần về côngnghiệp và 2 lần về nông nghiệp?

A Nước Đức B Nước Anh C Nước Pháp D Nước Nhật

Câu 53 Đến đầu thập kỉ 70, kinh tế Anh xếp sau các nước nào trong khối tư bản chủ nghĩa?

Trang 29

A 1945 đến 1952 B 1952 đến 1973

C 1973 đến 1991 D.1991 đến nay

Câu 61 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, chủ nghĩa tư bản còn gọi là gì?

A Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh B Chủ nghĩa tư bản lung đoạn nhànước,

C Chủ nghĩa tư bản hiện đại D Chủ nghĩa tư bản độc quyền

Câu 62 “Kế hoạch Mác-san” (1947) còn được gọi là:

A.Kế hoạch khôi phục châu Âu

B Kế hoạch phục hưng kinh tế các nước Tây Âu

C Kế hoạch phục hưng châu Âu

D Kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu

Câu 63 Để nhận được viện trợ của Mĩ sau Chiến tranh thế giới lần hai, các nước Tây Âu phảituân theo những điều kiện nào do Mĩ đặt ra?

A.Tiến hành quốc hữu hóa các xí nghiệp tư bản, hạ thuế quan đối với hàng hóa củaMĩ

B Không đươc tiến hành quốc hữu hóa các xí nghiệp, hạ thuế quan đối với hàng hóa

Mĩ, gạt bỏ những người cộng sản ra khỏi chính phủ

C Để hàng hóa Mĩ tràn ngập thị trường Tây Âu

D Đảm bảo các quyền tự do cho người lao động

Câu 64 Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra nhằm:

A.Chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

B Chống lại Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu

C Chống lại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam

D Chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 65 Sau khi nước Đức phát xít đầu hàng, bốn nước nào sau đây đã phân chia lãnh thổ nướcĐức thành bốn khu vực để chiếm đóng và kiểm soát?

A Mĩ, Anh, Pháp, Nhật B Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp,

C Mĩ, Liên Xô, Trung Quốc, Nhật Bản D Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ, Anh.Câu 66 Với sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) tình hình châu Âu như thếnào?

A.Ổn định và có điều kiện để phát triển

B Có sự đối đầu gay gắt giữa các nước với nhau

C Căng thẳng dẫn đến sự chạy đua vu trang và thiết lập nhiều căn cứ quân sự

D Dễ xảy ra một cuộc chiến tranh mới

Câu 67 Lí do nào là chủ yếu khiến Mĩ và các nước phương Tây dồn sức “Viện trợ" cho Tây Đứcnhanh chóng phục hồi và phát triển kinh tế sau chiến tranh?

A.Để thúc đẩy quá trình hòa bình hóa nước Đức

B Để Tây Đức có ưu thế so với Đông Đức

C Để biến Tây Đức thành một "Lực lượng xung kích" của khối NATO, chống Liên

Câu 71 Các thành viên đầu tiên của (EEC) gồm:

A.Anh, Pháp, Đức, Bỉ, I-ta-li-a, Hà Lan

B.Anh, Pháp, Đức, Hà Lan, Bỉ, Tây Ban Nha

C Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Luc-xem-bua

D Pháp, Đức, Bỉ, Hà Lan, I-ta-li-a, Bồ Đào Nha

Bài 8 NHẬT BẢN

Trang 30

Câu 28 Nguyên nhân cơ bản nhất đưa nền kinh tế Nhật Bản phát triển “thần kì” trong nhữngnăm 60-70 của thế kỉ XX là gì?

A.Biết lợi dụng vốn của nước ngoài để đầu tư vào những ngành công nghiệp thenchốt

B Biết lợi dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật để tăng năng suất, cải tiến kĩ thuật và hạgiá thành hàng hóa

C Biết “len lách” xâm nhập thị trường các nước

D Yếu tố con người

Câu 29 Nguyên nhân chung của sự phát triển kinh tế Mĩ, Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứhai là gì?

A Áp dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật vào trong sản xuất

B Biết thâm nhập vào thị trường các nước,

C Nhờ quân sự hóa nền kinh tế

D Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 31 Ngày 8-9-1951, Nhật Bản kí kết với Mĩ hiệp ước gì?

A “Hiệp ước phòng thủ chung Đông Nam Á”

B “Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật”,

C “Hiệp ước liên minh Mĩ - Nhật”.

D “Hiệp ước chạy đua vu trang”

Câu 32 Nhật Hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện vào thời gian nào?

A.14-8-1945 B 15-8-1945 C.16-8-1945 D 17-8-1945

Câu 33 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản đã gặp khó khăn gì lớn nhất?

A.Bị quân đội Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản

B Bị các nước đế quốc bao vây kinh tế

C Nạn thất nghiệp,thiếu lương thực, thực phẩm.

D Bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề

Câu 34 Sau chiến tranh, Nhật Bản có khó khăn gì mà các nước tư bản Đồng minh chống phát xítkhông có?

A.Sự tàn phá nặng nề của chiến tranh

B Là nước bại trận, nước Nhật mất hết thuộc địa

C Thiếu thốn lương thực, thực phẩm

D Phải dựa vào viện trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ

Câu 35 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản tiến hành nhiều cải cách trong đó cải cáchnào là quan trọng nhất?

A Cải cách hiến pháp B Cải cách ruộng đất

C Cải cách giáo dục D Cải cách văn hóa

Câu 36 Sang những năm 50 của thế kỉ XX, kinh tế Nhật phát triển được do nguyên nhân cơ bảnnào?

A Nhờ những đơn đặt hàng của Mĩ khi Mĩ phát động chiến tranh x âm lược Triều Tiên

và Việt Nam

B Nhật áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật,

C Vươn lên cạnh tranh với Tây Âu

D "Luồn lách"xâm nhập thị trường các nước

Câu 37 Sự phát triển "thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản bắt đầu trong khoảng thời gian nào?

A Những năm 50 của thế kỉ XX B Những năm 60 của thế kỉ XX

C Những năm 70 của thê kỉ XX D

Những năm 80 của thế kỉ XX

Câu 33 Năm 2000, tổng GDP của Nhật đạt được:

A 3736 tỉ USD B.4746tỉ USD C 4647 tỉ USD D.4567 tỉ USD.

Câu 39 Năm 1960- 1969, tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật đạt?

Câu 41 Sự phát triển "thần kì của Nhật Bản" được biểu hiện rõ nhất ở điểm nào?

A.Năm 1968, kinh tế Nhật đứng hàng thứ hai trong thế giới TB (sau Mĩ)

B.Trong khoảng hơn 20 năm (1950 - 1973), tổng sản phẩm quốc dân của Nhật Bản

Trang 31

A.Lợi dụng vốn nước ngoài, tập trung đầu tư vào các ngành kĩ thuật then chốt.

B Biết tận dụng và khai thác những thành tựu khoa học-kĩ thuật

C "Len lách" xâm nhập vào thị trường các nước, thực hiện cải cách đân chủ

D Phát huy truyền thống tự lực tự cường của nhân dân Nhật Bản

Câu 43 Trong những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan làmcho kinh tế Nhật Bản phát triển?

A Truyền thống văn hóa tốt đẹp, con người Nhật Bản có ý chí vươn lên, được đàotạo chu đáo, cần cù lao động

B Nhờ cải cách ruộng đất

C Vai trò quan trọng của Nhà nước trong việc đề ra chiến lược phát triển, hệ thốngquản lí có hiệu quả của các xí nghiệp, công ti

D Biết tận dụng thành tựu khoa học kĩ thuật thế giới

Câu 44 Để phát triển khoa học kĩ thuật, ở Nhật Bản có hiện tượng gì ít thấy ở các nước khác?

A Coi trọng và phát triển nền giáo dục quốc dân, khoa học kĩ thuật

B Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng

C Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển

D Coi trọng việc nhập kĩ thuật hiện đại, mua bằng phát minh của nước ngoài

Câu 45 Từ đầu năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế Nhật Bản như thế nào?

A.Tiếp tục tăng trưởng với tốc độ cao

B Bị cạnh tranh gay gắt bởi các nước có nền công nghiệp mới

C Lâm vào tình trạng suy thoái

D Là nước có nền kinh tế phát triển nhất

Nhật vươn lên trở thành siêu cường tài chính số một thế giới vào thời điểm nào?

A Nửa sau những năm 60 B Nửa sau những năm 70

C Nửa sau những năm 80 D Nửa sau những năm 90

Câu 46 Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết nhằm mục đích gì?

A.Nhật Bản muốn lợi dụng vốn kĩ thuật của Mĩ để phát triển kinh tế

B Nhật Bản trở thành căn cứ chiến lược của Mĩ

C Hình thành một liên minh Mĩ-Nhật chống lại các nước XHCN và phong trào giảiphóng dân tộc vùng Viễn đông

D Tạo thế cân bằng giữa Mĩ và Nhật

Câu 47 Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nổi bật trong quan hệ đối ngoại của Nhật Bản sauChiến tranh thế giới thứ hai?

A.Không đưa quân đi tham chiến ở nước ngoài

B.Kí hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật (08-09-1951)

C Cạnh tranh gay gắt với Mĩ và các nước Tây Âu

D Phát triển kinh tế đối ngoại, xâm nhập và mở rộng phạm vi thế lực bằng kinh tế ởkhắp mọi nơi, đặc biệt là Đông Nam Á

Câu 48 Nhật Bản bắt đầu đặt quan hệ ngoai giao với các nước ASEAN vào năm nào?

1 Chính sách đối ngoại của Nhật Bản trong thời kì khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Chú trọng phát triển quan hệ đối ngoại với các nước châu Á

B Liên minh chặt chẽ với Mĩ

C Mở rộng quan hệ toàn cầu

D Coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu

2 Theo hiến pháp mới (1947), Nhật Bản là nước theo thể chế?

Trang 32

A Dân chủ cộng hòa B Quân chủ lập hiến

C Theo chế độ dân chủ đại nghị tư sản D Dân chủ tư sản

7 Thách thức lớn nhất của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn hiện nay là

A dân số đông, lãnh thổ không lớn và thường xuyên bị thiên tai, tài nguyên khoáng sản nghèo

B tình hình chính trị thiếu ổn định

C trang thiết bị cu kĩ, lạc hậu

D dân số đang già hóa

Bài 9 QUAN HỆ QUỐC TẾ (1945 - 2000)Câu 1 Tháng 3-1947, Tổng thống Mĩ Tơ-ru-man chính thức phát động cuộc “chiến tranh lạnh”nhằm mục đích gì ?

A Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

B Giữ vững nền hòa bình, an ninh thế giới sau chiến tranh

C Xoa dịu tinh thần đấu tranh của công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa

D Chống phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La - tinh

Câu 2 "Chiến tranh lạnh” là:

A Chuẩn bị gây ra một cuộc chiến tranh thế giới mới

B Dùng sức mạnh quân sự để đe dọa đối phương

C tình trạng đối đầu quyết liệt giữa Xô và Mĩ trên nhiều lĩnh vực nhưng không cóđối đầu vu trang trực tiếp

D Chưa gây chiến tranh nhưng dùng chính sách viện trợ để khống ch ế các nước

Câu 3 Sự kiện nào đánh dấu sự khởi đầu của chiến tranh lạnh?

A Sự hình thành hệ thống XHCN sau Chiến tranh thế giới thứ hai

B Tổng thống Mĩ Tơ-ru-man đọc diễn văn trước quốc hội Mĩ (12-3-1947)

C Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949)

D Sự ra đời của khối NATO (4-1949)

Câu 4 Sự kiện nào dẫn đến thành lập nước Cộng hòa Liên bang Đức?

A Nước Đức được hoàn toàn thống nhất

B Nước Đức đã tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít

C Mĩ, Anh, Pháp hợp nhất các vùng chiếm đóng

D Cộng hòa dân chủ Đức ra đời

Câu 5 Địa danh nào được chọn để đặt trụ sở Liên Hợp Quốc:

Câu 6 Liên Xô và Mĩ chuyển sang thế đối đầu rồi đi đến “chiến tranh lạnh” vào thời điểm nào?A.Trước Chiến tranh thế giới thứ hai

B Trong Chiến tranh thế giới thứ hai

C Sau Chiến tranh thế giới thứ hai

D Trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai

Câu 7 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai mưu đồ bao quát của Mĩ là:

A.Tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

B Tiêu diệt phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ La-tinh,

C Tiêu diệt phong trào công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa

D Làm bá chủ toàn cầu

Câu 8 Đâu không phải là trở ngại của Mĩ khi thực hiện mưu đồ làm bá chủ thế giới?

A.Anh hưởng của Liên Xô cùng những thắng lợi của cuộc cách mạng dân chủ nhândân các nước Đông Âu

Trang 33

B.Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc và sự ra đời củanước Cộng hòa nhân dânTrung Hoa.

C Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

D Các nước Tây Âu phát triển nhanh chóng sau khi chiến tranh thế giới 2 kết thúc.Câu 9 Bản thông điệp mà Tổng thống Tơ-ru-man gửi Quốc hội Mĩ ngày 12 - 3 - 1947 được xem

là sự khởi đầu cho:

A Chính sách thực lực của Mĩ sau chiến tranh

B Mưu đồ làm bá chủ thế giới của Mĩ

C Chính sách chống Liên Xô gây nêntình trạng chiến tranh lạnh

D Chính sách chống các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 10 Vì sao học thuyết Tơ-ru-man vừa mới ra đời đã vấp phải sự phản kháng của thế giới?

A Vì bản chất phi nghĩa của nó

B Vì bản chất chống cộng của nó

C Vì bản chất bành trướng của nó

D Vì bản chất đe doạ nền hòa bình của nó đối với nhân loại

Câu 11 Tháng 6 - 1947 diễn ra sự kiện gì ở Mĩ có liên quan đến các nước Tây Âu?

A Mĩ thành lập khối quân sự NATO B Mĩ thành lập khối CENTO.

C Mĩ thành lập khối SEATO D Mĩ đề ra “Kế hoạch Mác-san”

Câu 12 Sự phân chia đối lập về kinh tế, chính trị, quân sự giữa các nước Tây Âu tư bản chủnghĩa và Đông Âu xã hội chủ nghĩa được tạo nên bởi:

A.Học thuyết Tơ-ru-man của Mĩ

B “Kế hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO,

C Chiến lược toàn cầu phản cách mạng của Mĩ

D Sự thành lập khối quân sự NATO

Câu 13 Sự kiện nào chứng tỏ rằng đã đến lúc chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới?

A.Mĩ thông qua “Kế hoạch Mác-san”

B “Kê hoạch Mác-san” và sự ra đời của khối quân sự NATO

C Sự ra đời của khối quân sự NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va

D Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va

Câu 14 Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy hai cường quốc Xô- Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh là

A Cuộc chạy đua vu trang kéo dài làm suy giảm thế mạnh của Xô và Mĩ trên thế giới

B Sự đối đầu giữa hai nước trong hơn bốn thập kỉ vẫn không phân thắng bại

C Trên thế giới đã xuất hiện xu thế hòa hoãn, hai bên không nhất thiết phải duy trì

C Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược phát triển của Liên Xô và Mĩ

D Mĩ giành được nhiều nguồn lợi từ cuộc chiến tranh

Câu 16 Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt, các quốc gia ra sức điều chỉnh đường lối phát triển đất nước theo hướng?

A Lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm

B Phát huy nội lực, giữ gìn bản sắc dân tộc

C Đổi mới thể chế chính trị

D Lấy tăng cường tiềm lực quân sự, quốc phòng làm trọng điểm

Câu 17 Sau khi cách mạng Trung Quốc thành công (10 - 1949), cuộc kháng chiến của nhân dânViệt Nam có những điều kiện thuận lợi gi?

A Được sự ủng hộ và giúp đỡ của Trung Quốc

B Được sử ủng hộ và giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước xã hội chủnghĩa,

Trang 34

C Được sự ủng hộ và giúp đỡ của Trung Quốc và các nước châu Á.

D Buộc thực dân Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược ở Việt Nam

Câu 18 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, theo thỏa thuận của các nước Đồng minh, quân độinước nào chiếm đóng ở Triều Tiên?

A Liên Xô ở miền Bắc Triều Tiên, Mĩ ở Nam Triều Tiên

B Mĩ ở miền Bắc Triều Tiên, Liên Xô ở Nam Triều Tiên

C Anh, Mĩ ở miền Bắc Triều Tiên, Liên Xô ở Nam Triều Tiên

D Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Bắc Triều Tiên, Mĩ và các nước Tây Âu ởNam Triều Tiên

Câu 19 Đầu tháng 8 - 1975, 33 nước châu Âu và những nước nào kí kết Định ước Hen-xin-ki?

A Cùng với Mĩ và Liên Xô B Cùng với Mĩvà Pháp,

C Cùng với Mĩ và Anh D Cùng với Mĩ và Ca-na-đa

Câu 20 Đầu tháng 12 - 1989 đã diễn ra cuộc gặp gỡ không chính thức giữa Tổng Bí thư ĐảngCộng sản Liên Xô và Tổng thống Mĩ Bu-sơ ở đâu?

A Ở Luân Đôn (Anh) B Ở I-an-ta (Liên Xô),

C Ở Man-ta (Địa Trung Hải) D Ở Oa-sinh-tơn (Mĩ)

Câu 21 Trong cuộc gặp gỡ không chính thức 12 – 1989, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô

và Tổng thống Mĩ Bu-sơ đã cùng tuyên bố vấn đề gì?

A.Vấn đề chấm dứt việc chạy đua vu trang

B.Vấn đề hạn chế vu khí hạt nhân hủy diệt,

C Vấn đề chấm dứt chiến tranh lạnh

D Vấn đề giừ gìn hòa bình, an ninh cho nhân loại

Câu 22 Những năm 1989 - 1991 dã diễn ra sự kiện gì gắn với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xãhội ở Liên Xô và các nước Đông Âu?

A.Liên Xô và các nước Đồng Âu cắt đứt quan hệ với nhau

B Liên Xô và các nước Đồng Âu lâm vào tình trạng trì trệ

C Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu bước vào thời ki ổn định

D Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đông Âu và Liên bang Xô viết bị tan rã

Bài 10 CÁCH MẠNG KHOA HỌC-CÔNG NGHỆ VÀ XU THÊ TOÀN CÂU HOÁ

Câu 23 Nguồn gốc sâu xa chung của hai cuộc cách mạng: cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII XIX và cách mạng khoa học công nghệ thế kỉ XX là gì?

-A.Do sự bùng nổ dân số

B Nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của cuộc sống con người

C Yêu cầu của việc cải tiến vu khí, sáng tạo vu khí mới

D Yêu cầu chuẩn bị cho một cuộc chiến tranh hạt nhân

Câu 24 Điểm nào dưới đây không có trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhấtnhưng lại là đặc trưng của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai?

A Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học

B Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn

C Mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản

D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

Câu 25 Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào sản xuất ngày càng rút ngắn Đó làđặc điểm của cuộc cách mạng nào?

A.Cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhất

B Cách mạng công nghiệp

C Cách mạng văn minh tin học

D Cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai

Câu 26 Loại công cụ lao động nào do cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai tạo nên đãđược xem như “trung tâm thần kinh" kĩ thuật, thay con người trong toàn bộ quá trình sản xuấtliên tục?

Trang 35

A "Người máy” (Rô-bốt) B Máy tính điện tử.

C Hệ thống máy tự động D Máy tự động

Câu 27 Thành tựu quan trọng nào của cách mạng khoa học - kĩ thuật đã tham gia tích cực vàoviệc giải quyết vấn đề lương thực cho loài người?

A Phát minh sinh học B Phát minh hóa học

C "Cách mạng xanh" D Tạo ra công cụ lao động mới

Câu 28 Nước đi đầu Cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp là

Câu 30 Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai?

A.Tạo ra một khối lượng hàng hoá đồ sộ

B Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ

C Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất

D Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng

Câu 31 Đâu là hạn chế cơ bản nhất của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai ?

A.Cách mạng khoa học - kĩ thuật chế tạo vu khí đặt nhân loại trước nguy cơ mộtcuộc chiến tranh mới

B Nguy cơ của một cuộc chiến tranh hạt nhân

C Chế tạo các loại vu khí và phương tiện có tính chất tànphá,hủydiệt Nạn ô nhiễmmôi trường, tai nạn, bệnh tật

D Nạn khủng bố, gây nên tình hình căng thẳng

Câu 32 Điểm nào khác nhau cơ bản giữa cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2 với cuộccách công nghiệp thế kỉ XVIII-XIX?

A Nó đã kết hợp chặt chẽ giữa cách mạng khoa học và cách mạng kĩ thuật.

B Nó đã đạt được những thành tựu rất cao

C Nó đã có những phát minh, sáng chế mới

D Nó đã đưa loài người bước vào nền văn minh hậu công nghiệp

Câu 33 Hai yếu tố khoa học và kĩ thuật không tách rời nhau, đó là đặc điểm của cách mạng khoahọc - kĩ thuật lần thứ mấy?

A Lần thứ nhất B Lầnthứ hai.

C Từ cuộc khủng hỏang năng lượng năm 1973 đến nay

D Từ những năm 80 đến nay

Câu 35 Kĩ thuật muốn tiến bộ, trước hết phải dựa vào:

A Sự phát triển của khoa học cơ bản

B Sự văn minh của nhân lọai

C Sự phát triển của văn hóa

D Sự phát minh và cải tiến công cụ sản xuất

Câu 36 Từ nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật được gọi là cách mạng khoa học – công nghệ vì

A Khoa học và công nghệ gắn bó chặt chẽ với nhau

B Khoa học trở thành nguồn gốc chính của những tiến bộ về kĩ thuật và công nghệ

C Cuộc cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học – kĩ thuật

D Khoa học đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, tạo ra nhiều lợi nhuận nhất

Câu 37 Bản chất của toàn cầu hóa là

A Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế

B Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia

C Sự tác động và phụ thuộc lẫn nhau của các quốc gia, dân tộc trên thế giới

Trang 36

D Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn

Câu 38 Nội dung nào không phải là biểu hiện chủ yếu của xu thế toàn cầu hóa?

A Sự phát triển mạnh mẽ của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật

B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế

C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia

D Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực

Câu 39 Một trong những tác động tích cực của xu thế toàn cầu hóa là

A Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất

B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế

C Sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia

D Sự ra đời và phát triển các tổ chức liên kết kinh tế quốc tế

Câu 40 Nội dung nào không phải là nguy cơ do xu thế toàn cầu hóa mang lại đối với các nước đang phát triển

A Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

B Đánh mất bản sắc dân tộc và độc lập tự chủ của các quốc gia

C Vơi cạn các nguồn tài nguyên

D Đời sống của con người kém an toàn (về kinh tế, tài chính, chính trị)

Bài 11 TỔNG KẾT LỊCH SƯ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI(TỪ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THƯ HAI ĐẾN NĂM 2000)Câu 1 Nội dung chủ yếu của lịch sử thế giới hiện đại là các cuộc đấu tranh nào?

A.Đấu tranh dân tộc và đấu tranh giai cấp

B Đấu tranh giữa các nước đế quốc

C Đấu tranh của công nhân ở các nước chính quốc

D Đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít

Câu 2 Trong lịch sử thế giới hiện đại, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra chủ yếu ở khu vực

Trang 37

A Châu Á, châu Phi và châu Âu B Châu Á, châu Phi và châu Mĩ la-tinh

C Châu Á, châu Âu và châu Mĩ la-tinh D Trên tất cả các lục địa

Câu 3 Trong lịch sử thế giới hiện đại đã hình thành chủ nghĩa phát xít Vậy quê hương của chủnghĩa phát xít là nước nào?

A Nước Nhật B Nước Pháp C Nước Đức D Nước I-ta-li-a

Câu 4 “Hệ thống Vec-xai và Oa-sinh-tơn” được thiết lập vào thời điểm lịch sử nào?

A.Sau Cách mạng tháng Mười Nga

B Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất,

C Sau Chiến tranh thế giới thứ hai

D Cùng lúc với Chiến tranh thế giới thứ nhất

Câu 5 “Trật tự thế giới hai cực I-an-ta” sau Chiến tranh thế giới thứ hai bị chi phối bởi haicường quốc nào?

A Mĩ và Trung Quốc B Mĩ và Anh

Câu 17 Công cuộc cải cách ở Trung Quốc bắt đầu vào năm nào?

A Năm 1968 B Năm 1987 C Năm 1988 D Năm 1978.Câu 19 Liên minh chính trị - quân sự do Mĩ cầm đầu ở Đông Nam Á viêt tắt là gì?

Câu 21 Nước nào ở châu Á tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa vào ngày 26-1-1950?

A Lào B Cam-pu-chia C In-đô-nê-xi-a D Ấn Độ.Câu 22 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, châu lục nào được mệnh danh là "lục địa mới trỗidậy"?

C Châu Âu D Châu Phi

Câu 28 Trong những năm 60 của thế kỉ XX, nước nào có tốc độ phát triển kinh tế "thần kì?

A Nước Mĩ B Nước Pháp C Nước Anh D Nước Nhật

Câu 29 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào được mệnh danh là "đế quốc kinh tế”

A Nước Mĩ B Nước Pháp C Nước Đức D Nước Nhật

Câu 33 Trong Chiến tranh thế giới thứ hai đã diễn ra hội nghị nào ở Liên Xô của các nước Đồngminh?

A Hội nghị Pốt-xđam B Hội nghị I-an-ta

C Hội nghị Mát-xcơ-va D Hội nghị Man-ta

Câu 34 Ba nước tư bản trong Hội đồng bảo an Liên hiệp quốc là những nước:

C Mĩ, Anh, Pháp D Mĩ, Pháp, Tây Ban^Nha

Câu 36 Yếu tố nào sẽ còn tiếp tục tạo ra sự "đột phá” và biến chuyển trong cục diện thế giới?A.Sự hợp tác Xô- Mĩ

B Sự vươn lên của Nhật Bản và Tây Âu

C Sự chạy đua vu trang của Mĩ và Liên Xô

D Sự phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật

Trang 39

Bài 12 PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ 1919-1925

Câu 1 Vì sao thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?

A.Để bù vào những thiệt hại trong cuộc khai thác lần thứ nhất

B Để bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới lần thứ nhất gây ra và nắm lại thật chặtthị trường Việt Nam

C Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế- xã hội ở Việt Nam

D Để lấy lại vị thế của Pháp trong giới tư bản

Câu 2 Tổng số vốn mà pháp đầu tư vào Đông Dương để thực hiện chương trình khai thác lầnthứ hai từ (1924 - 1929) bao nhiêu?

A.Gấp 20 lần so với 20 năm trước chiến tranh

B Gấp 10 lần so với 6 năm trước chiến tranh,

C Gấp 6 lần so với 20 năm trước chiến tranh

D Gâp 8 lần so với 20 năm trước chiến tranh

Câu 3.Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào cácngành nào?

A Công nhiệp chế biến B Nông nghiệp và khai thác mỏ

C Nông nghiệp và thương nghiệp D Giao thông vận tải

Câu 4 Thủ đoạn thâm độc nhất của thực dân Pháp trong lĩnh vực nông nghịêp ở Việt Nam sauChiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

A.Đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản

Trang 40

B Tước đoạt ruộng đất của nông dân.

C Bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch

D Không cho nông dân tham gia sản xuất

Câu 5 Vì sao tư bản Pháp chú trọng đến việc khai thác mỏ than ở Việt Nam?

A.Ở Việt Nam có trữ lượng than lớn

B Than là nguyên liệu chủ yếu phục vụ cho công nghiệp chính quốc

C Để phục vụ cho nhu cầu công nghiệp của các nước TBCN

D Tất cả các ý trên

Câu 6 Để độc chiếm thị trường Đông Dương, Pháp đánh thuế rất nặng vào hàng hóa của cácnước nào khi nhập vào thị trường Đông Dương?

A Hàng hóa của Ấn Độ B Hàng hóa củaTrung Quốc, Nhật Bản

C Hàng hóa của Thái Lan, Xin-ga-po D Hàng hóa của Triều Tiên, Mông cổ

Câu 7 Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam làm cho nềnkinh tế Việt Nam có những chuyển biến như thế nào?

A.Nền kinh tế phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa

B Kinh tế mở cửa

C Nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu, què quặt, lệ thuộc vào pháp

D Nền kinh tế thương nghiệp và công nghiệp phát triển

Câu 8 Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp bắt đầu vào năm nào?A.1914 B.1918 C.1919 D 1920

Câu 9 Điểm mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là gì?

A Vừa thai thác vừa chế biến B Đầu tư phái triển công nghiệp nhẹ

C Đầu tư phát triển công nghiệp nặng D Tăng cường đầu tư thu lãi cao.Câu 10 Trong chính sách thương nghiệp, Pháp đã đánh thuế nặng các hàng hóa nước ngoài vì:A.Tạo sự cạnh tranh giữa hàng hóa các nước nhập vào Đông Dương

B Cản trở sự xâm nhập của hàng hóa nước ngoài

C Muốn độc chiếm thị trường Việt Nam và Đông Dương

D Tạo điều kiện cho thương nghiệp Đông Dương phát triển

Câu 11 Nhằm độc chiếm thị trường Đông Dương, Pháp đã làm gì?

A.Ban hành 1 đạo luật đánh thuế nặng các hàng hóa nước ngoài nhập vào Đông Dương

B Cản trở hoạt động của tư bản Trung Quốc, Nhật Bản

C Lập ngân hàng Đông Dương

D Chỉ nhập hàng hóa Pháp vào thị trường Đông Dương

Câu 12 Chính sách khai thác lần thứ hai của thực dân Pháp về căn bản không thay đổi vì:

A.Không xây dựng các ngành công nghiệp nặng ở nước ta

B.Tăng cường đánh thuế nặng

C Hạn chế phát triển công nghiệp đặc biệt là công nghiệp nặng, biến Đông Dương thành thịtrường độc chiếm của tư bản Pháp

D Bỏ vốn nhiều vào nông nghiệp và khai thác mỏ

Câu 13 Tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp đến nền kinh tế ViệtNam là gì?

A.Nền kinh tế Việt Nam phát triển độc lập

B Nền kinh tế Việt Nam vẫn bị lạc hậu, què quặt

C Nền kinh tế Việt Nam phát triển thêm một bước nhưng lạc hậu, què quặt và lệ thuộcPháp

D Nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc hoàn toàn vào Pháp

Câu 14 Thực dân Pháp thi hành chính sách chuyên chế triệt để ở Việt Nam, chính sách đó đượcbiểu hiện như thế nào?

A.Mọi quyền hành nằm trong tay người Pháp

B.Mọi quyền hành nắm trong tay vua quan Nam triều

C Mọi quyền hành vừa nắm trong tay người Pháp vừa nắm trong tay vua quan Nam triều

D Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 15 Những thủ đoạn nào của thực dân Pháp về chính trị và văn hóa giáo dục nhằm nô dịch

Ngày đăng: 21/08/2019, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w