CÁC THUẬT NGỮ VỀ GDDANH SÁCH THUẬT NGỮ VỀ GIÁO DỤC 1 Abnormal Thyroid Function chức năng bất thường của tuyến giáp 2 Academic Performance kết quả học tập 3 Achievement Tests bài kiểm tra
Trang 1CÁC THUẬT NGỮ VỀ GD
DANH SÁCH THUẬT NGỮ VỀ GIÁO DỤC
1 Abnormal Thyroid Function chức năng bất thường của tuyến giáp
2 Academic Performance kết quả học tập
3 Achievement Tests bài kiểm tra thu hoạch
5 Acoustic Impedance trở kháng âm học
6 Acoustic Reflex phản xạ thính giác
7 Acquiring Developmental Skill tiếp nhận kỹ năng phát triển
8 Acquiring skills for following directions tiếp nhận kỹ năng thực hiện theo hướng dẫn
9 Acquiring basic language skills tiếp nhận kỹ năng ngôn ngữ cơ bản
10 Acquiring skills for listening tiếp nhận kỹ năng nghe
11 Adaptive Behaviour hành vi thích ứng
12 Adapted Curriculum chương trình học đã chỉnh sửa
13 Adrenalin adrenalin
14 Aetiology Consideration cân nhắc nguyên do gây bệnh
15 Affection Consistency tính kiên định tình cảm
17 Albinism chứng bạch tạng
18 Alcoholism chứng nghiện rượu
19 Algorithms thuật toán
20 Alliteration sự điệp âm
21 Alternative Assessment đánh giá thay thế
22 Alternative Forms Reliability tính tin cậy của các bài kiểm tra thay thế
23 Alzheimers Disease bệnh mất trí nhớ
24 Amblyopia chứng giảm sức nhìn
25 Aminoglycosides hợp chất amino và đường gluco
26 Amniocentesis sự chọc nước ối
27 Analysis sự phân tích
28 Anecdotal Records ghi chép giai thoại
29 Anomaly of the Bowel sự bất thừong ruột
30 Anoxia sự thiếu oxy huyết
31 Antibodies kháng thể
32 Antibiotics kháng sinh
33 Aphasia chứng mất ngôn ngữ
Trang 234 Application tính úng dụng
35 Application Knowledge kiến thức ứng dụng
36 Appropriate Adult Expectations các mong đợi thích hợp của người lớn
37 Appropriate Behaviour hành vi thích hợp
38 Apraxia chứng mất dùng động tác
39 Asocial phi xã hội
40 Asocial Maladaptive Behaviour hành vi kém thích ứng phi xã hội
41 Assessment đánh giá
42 Assessment Strategies phương pháp đánh giá
43 Asthma bệnh hen, suyễn
44 Ataxic Cerebral Palsy sự liệt não mất điều hòa
45 Attention tập trung, chú ý
46 Attention Deficit giảm tập trung
47 Attention Deficit HyperactiveDisorder rối loạn tăng động giảm tập trung
48 Audiology thính học
49 Audiology Services khoa thính học
50 Audiologist nhà (nghiên cứu) thính học
51 Auditory Interaction tương tác thính giác
52 Auditory Perception nhận thức thính giác
53 Auditory Skills kỹ năng thính giác
54 Auditory Style dạng thính giác
55 Autism bệnh tự kỷ, tự bế
56 Awareness sự nhận thức
57 Backbone xương sống
58 Background of Experience nền tảng kinh nghiệm
59 Bacterial Meningitis viêm màng não do vi trùng
60 Barriers to Learning các rào cản trong việc học tập
61 Barriers to Participation rào cản/ khó khăn trong việc tham gia hoạt động
62 Baseline Assessment đánh giá ranh giới
63 Behaviour hành vi
64 Behavioural Difficulties khó khăn, rối loạn về hành vi
65 Behavioural Intervention can thiệp hành vi
66 Benign Tumour bứu lành tính
67 Bilirubin : sác tố da cam
68 Bimodal Deviation độ lệch hai phương thức (mode)
69 Bladder bàng quang
Trang 371 Blindness mù
72 Blood Cells tế bào máu
73 Blood Stream dòng máu
74 Body/Kinesthetic Intelligence tính thông minh về vận động
75 Braille chữ Braille (cho người khiếm thị)
77 Brain Paralysis bệnh bại/ liệt não
78 Brainstorming động não (suy nghĩ về nhiều khía cạnh của vấn đề)
79 Brain Tumours u não
80 Bullying nạn đe dọa, ức hiếp (của học sinh lớn đối với học sinh nhỏ hơn)
81 Cataracts bệnh đục nhân mắt
84 Case Studies nghiên cứu theo trường hợp
85 Cell Membrane màng tế bào
86 Cerebral Malaria bệnh sốt rét não
87 Cerebral Palsy bệnh bại/ liệt não
88 Cerebrospinal Fluid dịch não tủy
89 Cesarean Birth sinh mỗ
90 Challenging Behaviour hành vi thách thức
91 Characteristics đặc điểm
92 Child Development sự phát triển ở trẻ em
93 Chronic Health Conditions điều kiện sức khỏe mãn tính
94 Causal Relationships mối quan hệ nhân quả
95 Challenging Behaviour hành vi thách thức
96 Checklists bản danh mục (kiểm tra)
97 Chicken Pox bệnh thủy đậu
98 Child Friendly Methodology phuơng pháp (dạy học) thân thiện với trẻ
99 Child Study nghiên cứu trẻ em
100 Children working in groups học sinh làm việc theo nhóm
101 Chromosome nhiễm sắc thể
102 Clarity of purpose mục đích rõ ràng
103 Class Management quản lý lớp học
104 Classification phân loại
105 Classroom interventions can thiệp trong lớp học
106 Classroom accommodations điều chỉnh trong lớp học
107 Cleft Palate chứng hỡ vòm miệng
108 Clinical Findings kết quả lâm sàng
Trang 4109 Cluster Groups (các) nhóm âm ghép
110 Collaboration hợp tác
111 Collaborative Learning học tập hợp tác
112 Collaborative Management quản lý hợp tác
113 Collaborative Teachers giáo viên hợp tác
114 Common Bacteria vi trùng chung
115 Communicate giao tiếp
116 Communication sự giao tiếp
117 Communicative Status vị thế giao tiếp
118 Community cộng đồng
119 Components thành phần
120 Comprehension sự nhận thức/ lĩnh hội
121 Concepts (các) khái niệm
122 Conceptual Criteria (các) tiêu chí khái niệm
123 Conceptual Skills kỹ năng khái niệm
124 Conditional Knowledge kiến thức điều kiện
125 Congenital Cataracts bệnh đục thủy tinh thể bẩm sinh
126 Congenital Disorders rối lọan bẩm sinh
127 Congenital Metabolic Disorder sự rối lọan chức năng chuyển hóa
128 Conservation sự bảo tồn
129 Consolidation củng cố
130 Constancy tính kiên nhẫn
131 Construct cấu trúc bài kiểm tra
132 Construct of the World kiến tạo thế giới
133 Construct Validity tính hiệu lực về cấu trúc
134 Content nội dung
135 Content Validity tính hiệu lực về nội dung
136 Continuous Assessment đánh giá liên tục
137 Constructive Feedback phản hồi mang tính xây dựng
143 Corneal Disorders rối lọan giác mạc
144 Cortical Visual Impairment suy yếu thị lực
145 Counseling lời hướng dẫn
Trang 5147 Craniofacial Anomalies sự bất thường về sọ, mặt
148 Criterion-based Assessment đánh giá dựa trên tiêu chí
149 Criterion Validity tính hiệu lực về tiêu chí
150 Critical Thinking óc phê phán
151 Cross Contamination sự nhiễm bệnh
153 Cultural Sensitivity nhạy cảm về văn hóa
154 Cultural Background hoàn cảnh văn hóa
155 Cultural Considerations sự cân nhắc về các vấn đề văn hóa
156 Cultural Development sự phát triển về mặt văn hóa
157 Curriculum chương trình học
158 Curriculum Components bộ phận trong chương trình học
159 Curriculum Differentiation khác biệt trong chương trình học
160 Curriculum-based Assessment đánh giá dựa trên chương trình học
162 Cytomeglavirus (CMV) một lọai của nhóm virus herpes
163 Data-based Research nghiên cứu dựa trên dữ liệu
164 Decibels đêxiben (đơn vị đo âm thanh)
165 Declarative Knowledge kiến thức tuyên nhận
166 Demonstration sự biểu diễn
167 Deployment sự triển khai
168 Developing correct letter formation skills phát triển kỹ năng viết đúng chính tả
169 Developing fine motor control phát triển kỹ năng vận động tinh
170 Developing problem solving skills phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề
171 Development sự phát triển
172 Development Function chức năng phát triển
173 Developmental Apraxia sự phát triển chứng mất dùng động tác
174 Developmental Checklists bản danh mục về phát triển
175 Developmentally appropriate experiences các kinh nghiệm thích hợp về phát triển
176 Deviation Increments số gia độ lệch
177 Diabetes bệnh tiểu đừong
178 Diabetic Retinopathy bệnh võng mạc do tiểu đừơng
179 Dictation bài chính tả (học)/ sự sai khiến (quản lý)
180 Differences (các) khác biệt
181 Differentiated Instructional Processes (các) quá trình giảng dạy khu biệt
Trang 6182 Differentiation sự phân biệt
183 Difficulty understanding khó khăn trong việc hiểu
184 cause relationships các mối quan hệ nguyên nhân
185 Difficulty understanding khó khăn trong việc hiểu
186 effect relationships các mối quan hệ kết quả
187 Difficulty with memory khó khăn ghi nhớ
188 Difficulty with sequencing khó khăn xác lập chuỗi (sự việc)
189 Dimension phương hướng
190 Displacement Activity hoạt động thay thế
191 Diversity sự đa dạng
192 Dominant Gene gene trội
193 Down Syndrome hội chứng Down
194 Duration Recording lập hồ sơ theo thời lượng
195 Dynamic Assessment đánh giá năng động
196 Dynamic Lessons bài học năng động
197 Dyskinetic Cerebral Palsy rối lọan não
198 Dyslexia chứng khó đọc
199 Dysplastic Ear chứng lọan sản tai
200 Ear Canal ống tai
DANH SÁCH THUẬT NGỮ VỀ GIÁO DỤC
201 Ear Infections nhiễm trùng tai
202 Early Intervention can thiệp sớm
203 Ecological Assessment đánh giá sinh thái
204 Educationally Excluded Children trẻ không được đi học
205 Effective có hiệu quả
206 Effective Individual Performance thành tích học tập có hiệu quả của cá nhân
207 Effective Organisational Performance thành tích tổ chức có hiệu quả
208 Effective Team Performance thành tích học tập có hiệu quả của nhóm
209 Electrochemical Impulses sức đẩy điện hóa
210 Electrodes điện cực
211 Emotional Development phát triển (về mặt) tình cảm
212 Emotional Difficulties rối loạn cảm xúc
213 Emotional Status trạng thái cảm xúc
214 Emotions tình cảm
215 Encephalitis viêm não
216 Endocrine Glands tuyến nội tiết
Trang 7217 Endometriosis viêm màng trong tử cung
218 Engagement sự tham gia
219 Engaging Learning Activities các hoạt động tham gia học tập
220 Entry Level trình độ đầu vào
221 Environmental Consideration xem xét điều kiện môi trường
222 Environmental Exploration khám phá môi trường
223 Environmental Factors các nhân tố môi trường
224 Environmental Strategies (các) phương pháp liên quan đến môi trường
225 Epilepsy bệnh động kinh
226 Epileptic Seizure lên cơn động kinh
227 Epispadias lỗ tiể lệch trên
228 Equality of Opportunity công bằng về cơ hội
229 Error Analysis phân tích lỗi
230 Error Variance khác biệt lỗi
231 Estrogen kích thích tố nữ
232 Ethical Practice thực hành đúng quy cách
233 Evaluation lượng giá
234 Event Recording ghi nhận sự kiện
235 Experiments thử nghiệm
236 Explained có giải thích
237 Exploration sự khám phá
238 Expressive Language ngôn ngữ diễn đạt
239 Expressive Language Development phát triển ngôn ngữ trình bày
240 Externalized ngoại hiện
241 Externalized Maladaptive Behaviour hành vi kém thích ứng ngoại hiện
242 Eye Disorders rối lọan vềmắt
243 Eye/hand Coordination sự phối hợp hòan hảo giữa tai và mắt
244 Face-to-face Interaction tương tác trực tiếp
245 Facilitation việc tạo điều kiện thuận lợi
246 Facilitator nhân tố tạo thuận lợi
247 Fallopian tubes vòi Falop
248 Family Medical History lịch sử bệnh lý gia đình
249 Feeding Ones self tự thân ăn uống
250 Feelings cảm xúc/ tình cảm
251 Field Notes ghi chép thực địa
252 Field Work công tác thực địa
253 Fine Motor Skills các kỹ năng vận động tinh
Trang 8254 Flexible Groupings sực phân nhóm linh động
255 Folders tập tài liệu
256 Formal Assessment đánh giá chính thức
257 Formative Assessment đánh giá hình thành
258 Framework for Action khuôn khổ hành động
259 Functional Ability khả năng thực dụng (làm việc)
260 Gastrointestinal Abnormalities sự bất thừong trong dạ dày ruột
261 General Intelligence trí thông minh, năng khiếu tổng quát
262 Generalised Epilepsy chứng động kinh phổ biến
263 Genetics di tuyền
264 Genetic Conditions điều liện di truyền
265 Genetic Damage tổn thương gien
266 Genitalia cơ quan sinh dục ngòai
267 German Measles bệnh sởi Đức
268 Getting Dressed mặc quần áo
269 Glaucoma bệnh tăng nhãn áp
270 Glossary of Terms bảng chú giải thuật ngữ
271 Goals (các) mục tiêu
272 Grand Mal chứng động kinh nặng
273 Graphomotor Skills các kỹ năng viết tay
274 Gross Motor Skills các kỹ năng vận động thô
282 Hearing Impaired sự sút lém thính giác
283 Hearing Impairment khiếm thính
284 Heart Attack cơn đau tim
285 Herbicides thuốc diệt cỏ
286 Hereditary di truyền
287 Heredity Blood Disease bệnh di truyền máu
288 Heredity Hearing Loss sự mất tính ditruyền thính giác
289 Herpes bệnh mụn rộp
290 Herpes Virus viru hecpes
291 Hertz hec (đơn vị đo âm thanh)
Trang 9292 High Blood Pressure huyết áp cao
293 High Expectations các kỳ vọng, mong đợi cao
294 High Stakes Testing kiểm tra giám sát cao
295 HIV/Aids HIV/ Aids
301 Hyperactivity tính hiếu động thái quá
302 Hyperbilirrubinemia tăng bilirubine
303 Hyperkenetic Behaviour tính tăng động
304 Hypertension chứng tăng huyết áp
305 Hypospadias tật lổ tiểu lệch dưới
306 Hypoxia sự giảm oxy máu
307 Imitation sự bắt chước
308 Immature chưa trưởng thành
309 Impact Assessment đánh giá qua thực tế
310 Impaired Social Interaction khiếm khuyết tương tác xã hội
311 Impaired Social Communication khiếm khuyết giao tiếp xã hội
312 Impairment khiếm khuyết
313 Important Steps in Learning các bước quan trọng trong học tập
314 Immune System hệ thống miễn nhiễm
315 Interpreted có diễn giải
316 Incidental Learning học tập có liên quan
317 Inclusive Education giáo dục hòa nhập
318 Inclusive Learning Friendly Environments môi trường học tập thân thiện hòa nhập
319 Index for Inclusion hướng dẫn thực hiện giáo dục hòa nhập
320 Indicators các tiêu chí/ mục chỉ thị
321 Individual Education Plan kế hoạch giáo dục cá nhân
322 Individual Family Service Plan kế hoạch dịch vụ gia đình cá nhân
323 Individual Input nhập liệu cá nhân
324 Individual Practice thực hành cá
325 Individual Student Abilities năng lực riêng/ cá nhân của học sinh
326 Individual Student Interests sở thích riêng/ cá nhân của học sinh
327 Individual Student Needs nhu cầu riêng/ cá nhân của học sinh
328 Industrial Chemicals hoá chất công nghiệp
Trang 10329 Infection nhiễm trùng
330 Influence ảnh hưởng
332 Informal Assessment đánh giá không chính thức
333 Initial Screening kiểm tra sàng lọc ban đầu
334 Input Mode kiểu nhập
335 Inquiry sự thẩm tra
336 Insecticides thuốc diệt côn trùng
337 Interest Groups (các) nhóm hưởng lợi
338 Instruction việc giảng dạy/ dạy học
339 Instructional Considerations (các) cân nhắc trong giảng dạy
340 Instructional Utility tính thiết thực giảng dạy
341 Integrated hội nhập
342 Integrated Education giáo dục hội nhập
343 Integration hội nhập
344 Intellectual Disability chậm phát triển trí tuệ
345 Intellectual Development phát triển (về mặt) trí tuệ
346 Intensive tăng cường
347 Interest quan tâm/ lợi ích
348 Interest Inventory bản kê các quyền lợi
349 Intermittent Input nhập liệu không liên tục
350 Internal Consistency tính kiên định nội tại
351 Internalised nội tại
352 Internalised Maladaptive Behaviour hành vi kém thích ứng nội tại
353 International Classification of Phân loại quốc tế về
354 Functioning Disability and Health chức năng khuyết tật và y tế
355 Interpersonal Intelligence trí thông minh, năng khiếu liên nhân
356 Interrupted language development gián đoạn phát triển ngôn ngữ
357 Inter-team Input nhập liệu liên nhóm
358 Inter-team Practice thực hành liên nhóm
359 Interview phỏng vấn
360 Intervention can thiệp
361 Intrapersonal Intelligence trí thông minh, năng khiếu đơn nhân
362 Inventories bản kiểm kê/ tóm tắt
363 IQ Testing kiểm tra IQ (chỉ số thông minh)
Trang 11365 Irregular Menstrual Cycles bât thừong chu kỳ kinh
366 Irregular Wiring in the Brain liên kết dây thần kinh bất thường
367 Irregularity of the Ovarian Function chức năng bất thường của trứng
368 Ischemia chứng thếu máu cục bộ
374 Lack of Sleep thiếu ngủ
375 Language Delays sự chậm trễ ngôn gữ
376 Lazy Eye mắt mệt mỏi
377 Language Disorders rối loạn ngôn ngữ
378 Language Therapist nhà trị liệu ngôn ngữ
379 Language Therapy liệu pháp ngôn ngữ
380 Learning Agreements (các) thỏa thuận học tập
381 Learning Centres (các) trung tâm hoc tập
382 Learning Contracts (các) hợp đồng học tập
383 Learning Difficulties and Disabilities. Khó khăn và khuyết tật học tập
384 Learning Disability khuyết tật trong học tập
385 Learning Environment môi trường học tập
386 Learning Modalities (các) phương thức học tập
387 Learning Objectives (các) mục tiêu học tập
388 Learning Profile hồ sơ học tập
389 Learning Styles kiểu học tập
390 Learning Theories lý thuyết học tập
391 Leg Paralysis liệt chân
392 Limiting Content nội dung có giới hạn
393 Linguistic Development phát triển (về mặt) ngôn ngữ
394 Lip Reading đọc môi
396 Live Independently sống độc lập
397 Loop Diuretics vòng tránh thai
398 Logical/Mathematical Intelligence trí thông minh, năng khiếu toán học/ logic học
399 Low Vision thị lực kém
400 Male Genitalia Abnormalities sự bất thường của cơ quan sinh dục ngòai Malnourishment suy dinh dưỡng