Kí hiệu là: ∅ - Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử hoặc không có phần tử nào.. b Viết tập hợp N bốn số chẵn liên tiếp trong đó số nhỏ nhất là 12.. c Vi
Trang 1CHƯƠNG I – ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN BÀI 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Kí hiệu là: ∅
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử hoặc không có phần tử nào
- Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
+ Đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B, hoặc A được chứa trong B, hoặc B chứa A
II – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM
Dạng 1: Viết một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử khi biết tính chất đặc trưng
1A a) Viết tập hợp A các số chẵn nhỏ hơn 18
b) Viết tập hợp B các số lẻ nhỏ hơn 17
c) Viết tập hợp C các số chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn 12
d) Viết tập hợp D các lố lẻ lớn hơn 3
b) Viết tập hợp F các số lẻ nhỏ hơn 13
c) Viết tập hợp G các số chẵn lớn hơn 5 và nhỏ hơn 19
d) Viết tập hợp H các số chẵn lớn hơn 5
b) Viết tập hợp N bốn số chẵn liên tiếp trong đó số nhỏ nhất là 12
c) Viết tập hợp O hai số chẵn liên tiếp trong đó số lớn nhất là 102
d) Viết tập hợp E ba số lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 71
b) Viết tập hợp K hai số chẵn liên tiếp trong đó số nhỏ nhất là 8
c) Viết tập hợp L ba số chẵn liên tiếp trong đó số lớn nhất là 10
d) Viết tập hợp T ba số lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 9
Dạng 2: Tìm số phần tử của tập hợp
3A Mỗi phần tử sau có bao nhiêu phần tử?
Trang 2a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x + 2 = 5;
b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x – 3 = 7’
c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x + 9 = 6;
d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0 = 8;
e) Tập hợp E các số tự nhiên x mà x – 2 > 9
a) Tập hợp M các số tự nhiên x mà x + 6 = 6;
b) Tập hợp N các số tự nhiên x mà 9 – x = 1;
c) Tập hợp O các số tự nhiên x mà 3 – x = 5;
d) Tập hợp P các số tự nhiên x mà x.3 = 0;
e) Tập hợp Q các số tự nhiên x mà x + 2 > 5
a) A = {10; 11; 12; ; 19; 20};
b) B = {0; 3; 6; 9; ; 96; 99};
c) C = {1; 6; 11; 16; ; 2015; 2020}
a) A = {6; 7; 8;9; ; 25; 26};
b) B = {1; 3; 5; ; 27; 29};
c) C = {10; 14; 18; ; 42; 46}
Dạng 3: Quan hệ giữa phần tử và tập hợp, giữa tập hợp và tập hợp
5B Cho tập hợp B = {2; 3; 4} Hãy điền ký hiệu thích hợp vào chỗ trống
b) Dùng hình vẽ minh họa ba tập hợp trên
b) Dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp M và N
Dạng 4: Tìm số tập con của một tập hợp cho trước
a) Tìm các tập con có ít nhất 1 phần tử của tập hợp A;
b) Đếm số tập con của tập hợp A
Trang 3a) Tìm các tập con có ít nhất 2 phần tử của tập hợp B
b) Đếm số tập con của tập hợp B
III – BÀI TẬP VỀ NHÀ
b) Viết tập hợp K các số lẻ lớn hơn 11 và nhỏ hơn 23
c) Viết tập hợp T ba số chẵn liên tiếp trong đó số nhỏ nhất là 18
d) Viết tập hợp V ba số lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 17
a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x < 6;
b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà 3 < x < 11;
c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x > 5;
d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x : 3 = 0;
e) Tập hợp E các số tự nhiên x mà 5 – x = 7
10 Tìm số phần tử của các tập hợp sau:
a) B = {1; 2; 3; 4; ; 79; 80};
b) T = {0; 2; 4; 6; ; 26; 28};
c) S = {2; 7; 12; 17; ; 92; 97}
11 Cho tập hợp H = {1; 0; 3} Hãy điền một ký hiệu thích hợp vào chỗ trống
12 Cho ba tập hợp O = {10; 20; 30}; I = {20; 30}; L {20}
b) Dùng hình vẽ minh họa ba tập hợp này
a) Tìm các tập hợp con có ít nhất 1 phần tử của tập hợp X
b) Đếm số tập con của tập hợp X