II – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của lũy thừa với số mũ tự nhiên... Viết các biểu thức sua dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ: a.. Dạng 5: Tìm số mũ của một
Trang 1CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC BÀI 5 – LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa
- Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ, kí hiệu x n là tích của n thừa số x: n
n
x x x x ( x ∈ Q, n ∈ N, n > 1) Quy ước: x 1 = x; x 0 = 1 (x ≠ 0)
- Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng a
b (a, b ∈ Z; b ≠ 0), ta có:
n
2 Các phép toán về lũy thừa
Với x ∈ Q, n ∈ N Ta có:
- Tích hai lũy thừa cùng cơ số: x m x n = x m+n
- Thương hai lũy thừa cùng cơ số: x m :x n = x m-n (x ≠ 0, m ≥ n)
- Lũy thừa của lũy thừa: (x m)n = x m.n
II – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của lũy thừa với số mũ tự nhiên
; ; 3, 4 ; 9,36
9 dưới dạng một lũy thừa, ví dụ
2
49 dưới dạng một lũy thừa, ví dụ
2
Dạng 2: Tính nhanh
3A Viết các biểu thức sua dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a)
:
4
4 16
; d)
5
13 169
Trang 23B Viết các biểu thức sua dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a)
3
:
4
:
10 100
Dạng 3: Tính lũy thừa của lũy thừa
4A Viết các số
3
1 9
4
1 27
dưới dạng lũy thừa của cơ số
1
3
4B Viết các số
5
1 4
6
1 8
dưới dạng lũy thừa của cơ số
1
2
5A Viết các biểu thức sau dưới dạng a n (a ∈ Q, n ∈ N)
a) 27.9 1
10 10
4
1 4.25
5
25.7 : 5
5
5B Viết các biểu thức sau dưới dạng a n (a ∈ Q, n ∈ N)
a) 64.4 1
2 8
4
1 121.49
7
8.11 : 2
32
Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức
6A Tính:
a)
0
5 : 5
19
3
: 1
3
6B Tính:
a)
0
3 : 3
17
8
Dạng 5: Tìm số mũ của một lũy thừa
7A Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a)
7B Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a)
144 12
Trang 3
III – BÀI TẬP VỀ NHÀ
; ; 5,1 ; 28, 6
9 Viết số 49
36 dưới dạng một lũy thừa, ví dụ
2
10 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hũy tỉ:
a)
; b)
:
8
8 64
7 49
; d)
4
:
11 Viết các số
5
1 25
2
1 125
dưới dạng các lũy thừa của có số
1
5
12 Viết các biểu thức sau dưới dạng a n (a ∈ Q, n ∈ N)
a) 216.6 1
7 : 49
7
13 Tính:
a)
0
13 :13
9
3
14 Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a)
121 11
100 10