PHÁT HIỆN SỚM KHUYẾT TẬT Phát hiện sớm là sàng lọc phát triển của trẻ theo độ tuổi nhằm phát hiện những trẻ có nguy cơ cao bị khuyết tật, bị chậm phát triển hoặc bị khuyết tật để có biện
Trang 1PHÁT HIỆN SỚM CAN THIỆP SỚM TRẺ KHUYẾT TẬT
Mục tiêu:
1 Phân tích được khái niệm PHS-CTS và sự khác nhau giữa PHS-CTS và điều tra khuyết tật
2 Mô tả quy trình PHS-CTS (vẽ sơ đồ và giải thích) và nhân lực thực hiện PHS-CTS
3 Trình bày 5 nhóm khuyết tật trẻ em theo phân loại của BYT 2010
1.1 PHÁT HIỆN SỚM KHUYẾT TẬT
Phát hiện sớm là sàng lọc phát triển của trẻ theo độ tuổi nhằm phát hiện những trẻ có nguy cơ cao bị khuyết tật, bị chậm
phát triển hoặc bị khuyết tật để có biện pháp hỗ trợ và can thiệp
Đối tượng phát hiện sớm can thiệp sớm là trẻ em trong độ tuổi từ 0-6 tuổi.
1.2 CAN THIỆP SỚM KHUYẾT TẬT
Can thiệp sớm là áp dụng bất kỳ một dịch vụ hoặc hình thức hỗ trợ nào nhằm vào trẻ, vào cha mẹ trẻ hoặc gia đình và
môi trường xung quanh nhằm hỗ trợ phát triển và hoà nhập của trẻ
2. PHÂN BIỆT PHS KT VỚI ĐIỀU TRA KHUYẾT TẬT
Mục tiêu Phát hiện sớm trẻ khuyết tật và trẻ nghi ngờ bị KT Phát hiện ra trẻ khuyết tật
Đối tượng Tất cả trẻ em từ 0-6 tuổi Trẻ em dưới 16 tuổi nghi ngờ hoặc bị KT
Cách thực hiện Sàng lọc định kỳ hàng năm vào tháng sinh nhậtcủa trẻ Đi điều tra cắt ngang từng nhà/ thực hiện 1 lần
Tính định kỳ Liên tục hàng năm với tất cả trẻ em Khi có dự án/ khi có yêu cầu điều tra KT
Công cụ Bộ Công cụ sàng lọc phát triển Bộ câu hỏi phát hiện khuyết tật
Nhân lực trực
Kết quả Phát hiện được trẻ nghi ngờ bị KT và trẻ KT Phát hiện được trẻ bị KT
Trang 2Khám xác định khuyết tật do thầy thuốc chuyên khoa: PHCN, nhi, tâm thần, TMH, Mắt nhờ các tiêu chuẩn chẩn đoánhoặc các test phát hiện khuyết tật
- Trẻ KT được xác định nhu cầu PHCN và tiến hành ngay PHCN tại cộng đồng hoặc tuyến trên
- Những trẻ bị nghi ngờ chậm phát triển hoặc trẻ bình thường được hẹn để sàng lọc lại vào mốc phát triển kế tiếp sau
Bước 3 Can thiệp phù hợp:
Mọi biện pháp can thiệp nhằm tác động trực tiếp lên trẻ hoặc môi trường xung quanh trẻ và gia đình, xã hội (gồm có biệnpháp y tế- phục hồi chức năng, giáo dục và xã hội)
+ Sơ đồ quy trình phát hiện sớm- can thiệp sớm:
4 Nhân lực thực hiện PHS-CTS
4.1 Sàng lọc phát triển:
+ Cha mẹ
Nghi ngờ khuyết tật hoặc chậm phát triển
TRẺ
Trang 3Người thực hiện: Các nhà chuyên môn bao gồm: bác sỹ các chuyên ngành: Phục hồi chức năng, Nhi khoa, Tâm bệnh, Tai mũi
họng và thanh thính học, Răng Hàm mặt Chuyên gia tâm lý, cán bộ xã hội hoặc giáo viên giáo dục đặc biệt được đào tạochuyên sâu về đánh giá phát triển ở trẻ em
Công cụ: Các phiếu khám và kỹ thuật khám chuyên ngành hoặc công cụ đánh giá chậm phát triển đã được thế giới công
nhận và được chuẩn hóa tại Việt Nam
Trang 43.3 Công cụ sàng lọc khuyết tật ở trẻ em:
Bộ công cụ sàng lọc rối loạn phát triển ở trẻ em Việt nam bao gồm 8 phiếu:
Phiếu 1 Sàng lọc phát triển ở trẻ 0-28 ngày Phiếu 2 Sàng lọc phát triển ở trẻ 6 tháng tuổi Phiếu 3 Sàng lọc phát triển ở trẻ12 tháng tuổi Phiếu 4 Sàng lọc phát triển ở trẻ 24 tháng tuổi Phiếu 5 Sàng lọc phát triển ở trẻ 36 tháng tuổi Phiếu 6 Sàng lọc phát triển ở trẻ 48 tháng tuổi Phiếu 7 Sàng lọc phát triển ở trẻ 60 tháng tuổi Phiếu 8 Sàng lọc phát triển ở trẻ 72 tháng tuổi
6 PHÂN LOẠI KHUYẾT TẬT TRẺ EM
Theo phân loại khuyết tật của TCYTTG và bản hiệu chỉnh Bộ Y tế năm 2010 có 5 nhóm KT trẻ em:
Trang 56.1 KHUYẾT TẬT VỀ VẬN ĐỘNG:
6.1.1 Dị tật bẩm sinh:
Khuyết tật chân, tay:
Bàn chân khoèo bẩm sinh
Bàn chân bẹt
Bàn chân xoay ngoài/ trong
Bàn chân gập mu quá mức Thừa/ thiếu mộtphần chân
Chân chữ X, O
Thiếu xương cẳng chân
Bàn tay khoèo
Thừa/ thiếu một phần tay
Thiếu xương cẳng tay bẩm sinh
Khuyết tật về khớp:
Cứng đa khớp bẩm sinh,
Trật khớp bẩm sinh: hông, xương bánh chè
Hạn chế tầm vận động của khớp do: Viêm khớp, dính khớp,
tổn thương khớp, gãy xương, Co rút gân cơ
Trang 6
Teo cơ giả phì đại
Thoái hoá cơ tuỷ
Nhược cơ
Bại não ở trẻ em (0-60 tháng tuổi)
Trang 7Tổn thương tuỷ sống:
Tật nứt đốt sống
Chấn thương tuỷ
Viêm tuỷ cắt ngang
Liệt mềm chân tay:
Viêm đa rễ thần kinh,
Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay Chậm phát triểnvận động do còi xương, SDD…
6.1.2 Khuyết tật mắc phải:
Di chứng chấn thương não, sọ não,
tủy sống, xơ hoá cơ
Xơ hóa cơ ức đòn chũm
Xơ hóa cơ delta
Xơ hóa cơ tứ đầu đùi
Trang 8Cánh tay không khép được sát người Xương bả vai nhô lên
Rãnh lõm của cơ bị xơ Mỏm cùng vai/ xương bả nhô cao
3 KHUYẾT TẬT VỀ NGHE- NÓI:
2.1 Khuyết tật về nghe:
Giảm thính lực bẩm sinh/ mắc phải
Dị tật tai
2.2 Khuyết tật về ngôn ngữ: Chậm phát triển ngôn ngữ
2.3 Rối loạn phát âm và giọng nói:
Nói ngọng
Nói lắp
Các rối loạn giọng
Trang 93- KHUYẾT TẬT VỀ NHÌN:
Khuyết tật về nhìn:
Mù: khiếm thị Mù màu
Cận thị, Viễn thị, Loạn thị, Lác,
Giảm thị lực do bệnh võng mạc ở trẻ đẻ non tháng
4- KHUYẾT TẬT VỀ TRÍ TUỆ:
Chậm phát triển trí tuệ do:
Chậm PTTT do Hội chứng Down,
Chậm PTTT do Suy giáp trạng,
Chậm PTTT do Động kinh,
Chậm PTTT do các bệnh di truyền- chuyển hoá (Nhiễm sắc thể X dễ gãy, Hội chứng Ret, Hội chứng Prader- Willy)
5- HÀNH VI BẤT THƯỜNG:
Hội chứng Tự kỷ ở trẻ em gồm:
Rối loạn phát triển Asperger ( Asperger Disorder - AD)
Rối loạn phát triển Tự kỷ (Autism Spectrum Disorder - ASD)
Hội chứng thoái triển trẻ em (CDD- Childhood Disintergrative Disorder)
Hội chứng Rett ( Rett Disorder)
Rối loạn phát triển lan tỏa - Không điển hình (PDD – NOS: Pervasive Developmental Disorder – Not Otherwise Specified)
Hội chứng Tăng động, giảm chú ý (ADHD)
6 CÁC KHUYẾT TẬT KHÁC:
Khuyết tật bẩm sinh về tim mạch, hô hấp
Các khuyết tật bẩm sinh khác
Phiếu 1 bộ câu hỏi sàng lọc phát triển ở trẻ 0-28 ngày tuổi
Họ và tên trẻ: Ngày sinh: / / Nam Nữ
Chỗ ở hiện tại: Thôn (Số nhà) Xã(Phường)
Huyện(Quận) Tỉnh(Thành phố)
Tên bố/ mẹ: Điện thoại NR DĐ
Trang 10Các dấu hiệu của trẻ (Hỏi và quan sát) Có Không
1 Trẻ có bị sinh thiếu tháng (dưới 37 tuần) không?
2 Trẻ có cân nặng khi sinh dưới 2.500g không?
3 Trẻ bị ngạt, không khóc ngay sau sinh không?
4 Trẻ có quá mềm nhẽo khi bế trẻ lên không?
5 Trẻ có bất thường ở đầu không? VD,Méo, khuyết xương, u, đầu to/ nhỏ, không có thóp, chồng
khớp sọ, thóp quá rộng,
6 Trẻ có bộ mặt bất thường/ dị tật trên mặt không? VD, Bộ mặt Down: mắt xếch-mũi tẹt-lười thè; Khe hở mặt, khe hở môi/ hàm ếch
7 Trẻ có bất thường về tai không? VD, không có vành tai/ lỗ tai
8 Trẻ có bất thường về mắt không? VD, Mắt lác, đục thuỷ tinh thể, sụp mí, lồi mắt
9 Trẻ có bất thường ở vùng cổ không? VD, Khối u vùng cổ , vẹo cổ
10 Trẻ có dị tật bàn tay/ bàn chân không? VD, Thừa/ thiếu ngón, cụt một phần, cong xương, khoèo chi, ngắn chi
11 Trẻ có giảm vận động tay hoặc chân không? 12 Trẻ có bị hạn chế vận động tại các khớp không? VD, dạng háng khó 13 Trẻ có bị cong vẹo cột sống không? 14 Trẻ có đáp ứng (nhắm mắt, gập hai tay) với tiếng động mạnh không? 15 Trẻ có khi nào bị co giật/ ngất xỉu/ mất ý thức không? 16 Trẻ có cơn gồng cứng người không? 17 Trẻ bú mút có khó khăn không? 18 Trẻ có khóc nhiều suốt ngày đêm không? 19 Trẻ có khó khăn về ỉa đái không? 20 Trẻ có các bất thường nào khác không? Ghi chú: Nếu trẻ có 1 trong các dấu hiệu kể trên cán bộ sàng lọc cần gửi trẻ đi khám chuyên khoa Nhi, PHCN để chẩn đoán dạng khuyết tật và can thiệp sớm. Ngày sàng lọc / /
Người sàng lọc
Trang 11Phiếu 2 bộ câu hỏi sàng lọc phát triển ở trẻ 6 tháng tuổi
Họ và tên trẻ: Ngày sinh: / / Nam Nữ
Chỗ ở hiện tại: Thôn (Số nhà) Xã(Phường)
Huyện(Quận) Tỉnh(Thành phố)
Tên bố/ mẹ: Điện thoại NR DĐ
Các dấu hiệu của trẻ (Hỏi và quan sát) Có Không
Giao tiếp:
1 Trẻ có quay lại nhìn khi bạn gọi hoặc có tiếng động mạnh không?
2 Trẻ có phát ra những âm thanh như “da,” “ga,” “ca,” và “ba” không?
3 Trẻ có đáp lại những âm thanh khi bạn chơi với trẻ không?
Vận động thô:
4 Trẻ có biết lẫy từ tư thế nằm ngửa sang nằm sấp không?
5 Trẻ có ngồi chống hai tay được không?
6 Trẻ có thể trườn bò bằng tay và hai gối không?
Vận động tinh:
7 Trẻ có biết với tay lấy đồ vật bằng 1 và 2 tay không?
8 Trẻ có biết cầm đồ chơi nhỏ bằng bàn tay/ các ngón tay không?
9 Trẻ có biết nhặt một vật trên bàn bằng 1 và 2 tay không?
Bắt chước và học:
10 Trẻ có biết tìm đồ chơi bị rơi ở tư thế nằm sấp không?
11 Trẻ có cố lấy đồ chơi khi nhìn thấy ở tư thế nằm sấp không?
12 Trẻ có biết chuyển đồ chơi từ tay này sang tay kia không?
Cá nhân- Xã hội:
13 Trẻ có phản ứng khi nhìn thấy người lạ không?
14 Trẻ có biết sờ vào hình ảnh, cười với mình ở trong gương không?
15 Trẻ có biết lấy đồ chơi ở xa bằng cách trườn người đi không?
Các dấu hiệu chung:
16 Trẻ có khi nào bị co giật/ ngất xỉu không?
17 Trẻ có bất thường ở mặt (môi, hàm ếch) cổ, cột sống, tay chân không?
Trang 1218 Trẻ có bất thường ở tai, bệnh về tai hoặc nghe kém không?
19 Trẻ có bất thường ở mắt hoặc nhìn kém không?
20 Trẻ có các bất thường nào khác không? Ghi rõ:
Ghi chú: Nếu trẻ Không làm được 2 trong 3 dấu hiệu ở các lĩnh vực Giao tiếp,Vận động thô, Vận động tinh, Bắt chước và học, Cá nhân- Xã hội
hoặc Có 1 trong Các dấu hiệu chung, cán bộ sàng lọc cần gửi trẻ đi khám chuyên khoa Nhi, PHCN để chẩn đoán dạng khuyết tật và can thiệp sớm.
Ngày sàng lọc / /
Người sàng lọc
Trang 13Phiếu 3 bộ câu hỏi sàng lọc phát triển ở trẻ 12 tháng tuổi
Họ và tên trẻ: Ngày sinh: / / Nam Nữ
Chỗ ở hiện tại: Thôn (Số nhà) Xã(Phường)
Huyện(Quận) Tỉnh(Thành phố)
Tên bố/ mẹ: Điện thoại NR DĐ
Giao tiếp:
1 Trẻ có làm theo mệnh lệnh đơn giản không? VD, đưa cho mẹ, lại đây
2 Trẻ có phát ra từ nào ngoài những âm thanh như baba, gaga…không?
3 Trẻ có biết chỉ tay vào đồ vật mình muốn không?
Vận động thô:
4 Trẻ có biết đứng dậy từ tư thế ngồi có bám tay không?
5 Trẻ có biết đi có bám tay không?
6 Trẻ có thể tự đi vài bước mà không cần bám tay không?
Vận động tinh:
7 Trẻ có biết nhặt vật nhỏ bằng đầu các ngón tay không?
8 Trẻ có biết giơ cao và tung đồ chơi ra phía trước không?
9 Trẻ có biết cùng bạn lật trang sách không?
Bắt chước và học:
10 Trẻ có biết cầm hai vật đập vào nhau không?
11 Trẻ có lấy được đồ vật bên trong chiếc lọ nhỏ không?
12 Trẻ có biết tìm đồ vật khi bạn giấu dưới mảnh vải/ tờ giấy không?
Cá nhân- Xã hội:
13 Trẻ có đưa cho bạn đồ vật khi bạn đưa tay ra yêu cầu không?
14 Trẻ có biết phối hợp (đưa tay ra, xỏ vào) khi mặc quần áo không?
15 Trẻ có biết chơi với đồ chơi quen thuộc của mình không?
Các dấu hiệu chung:
16 Trẻ có khi nào bị co giật/ ngất xỉu không?
Trang 1417 Trẻ có bất thường ở mặt (môi, hàm ếch) cổ, cột sống, tay chân không?
18 Trẻ có bất thường ở tai, bệnh về tai hoặc nghe kém không?
19 Trẻ có bất thường ở mắt hoặc nhìn kém không?
20 Trẻ có các bất thường nào khác không? Ghi rõ:
Ghi chú: Nếu trẻ Không làm được 2 trong 3 dấu hiệu ở các lĩnh vực Giao tiếp,Vận động thô, Vận động tinh, Bắt chước và học, Cá nhân- Xã hội
hoặc Có 1 trong Các dấu hiệu chung, cán bộ sàng lọc cần gửi trẻ đi khám chuyên khoa Nhi, PHCN để chẩn đoán dạng khuyết tật và can thiệp sớm.
Ngày sàng lọc / /
Người sàng lọc
Trang 15Phiếu 4 bộ câu hỏi sàng lọc phát triển ở trẻ 24 tháng tuổi
Họ và tên trẻ: Ngày sinh: / / Nam Nữ
Chỗ ở hiện tại: Thôn (Số nhà) Xã(Phường)
Huyện(Quận) Tỉnh(Thành phố)
Tên bố/ mẹ: Điện thoại NR DĐ
Giao tiếp:
1 Trẻ có chỉ đúng vào đồ vật/ con vật trong tranh khi được hỏi không? VD, Con chó đâu? Cái cốc đâu?
2 Trẻ có nói được câu 2-3 từ đúng ngữ cảnh không? VD, Mẹ về rồi
3 Trẻ có biết làm theo mệnh lệnh đơn giản không? VD Cất đồ chơi đi
Vận động thô:
4 Trẻ có biết bước lên ít nhất 1-2 bậc cầu thang không?
5 Trẻ có biết chạy nhanh và dừng lại mà không bị ngã không?
6 Trẻ có biết đá bóng, co hai chân nhảy lên không?
Vận động tinh:
7 Trẻ có biết dùng thìa xúc thức ăn đưa vào miệng không?
8 Trẻ có biết xoay núm cửa, xoay nắp đồ chơi không?
9 Trẻ có biết tự lật trang sách không?
Bắt chước và học:
10 Trẻ có biết chơi tưởng tượng không? VD, Giả vờ gọi điện thoại
11 Trẻ có bắt chước vẽ đường thẳng theo bạn không?
12 Trẻ có biết cất đồ vật vào đúng chỗ không? VD, Cất đồ chơi vào hộp
Cá nhân- Xã hội:
13 Trẻ có biết uống nước bằng cốc không?
14 Trẻ có biết bắt chước làm việc nhà không? VD, lau nhà, quét nhà
15 Trẻ có biết chơi giả vờ với đồ chơi của mình không? VD, Ru bé ngủ
Các dấu hiệu chung:
16 Trẻ có khi nào bị co giật/ ngất xỉu không?
Trang 1617 Trẻ có bất thường ở mặt (môi, hàm ếch) cổ, cột sống, tay chân không?
18 Trẻ có bất thường ở tai, bệnh về tai hoặc nghe kém không?
19 Trẻ có bất thường ở mắt hoặc nhìn kém không?
20 Trẻ có các bất thường nào khác không? Ghi rõ:
Ghi chú: Nếu trẻ Không làm được 2 trong 3 dấu hiệu ở các lĩnh vực Giao tiếp,Vận động thô, Vận động tinh, Bắt chước và học, Cá nhân- Xã hội
hoặc Có 1 trong Các dấu hiệu chung, cán bộ sàng lọc cần gửi trẻ đi khám chuyên khoa Nhi, PHCN để chẩn đoán dạng khuyết tật và can thiệp sớm.
Ngày sàng lọc / /
Người sàng lọc
Trang 17Phiếu 5 bộ câu hỏi sàng lọc phát triển ở trẻ 36 tháng tuổi
Họ và tên trẻ: Ngày sinh: / / Nam Nữ
Chỗ ở hiện tại: Thôn (Số nhà) Xã(Phường)
Huyện(Quận) Tỉnh(Thành phố)
Tên bố/ mẹ: Điện thoại NR DĐ
Các dấu hiệu của trẻ (Hỏi và quan sát) Có Không
Giao tiếp:
1 Trẻ có chỉ được 7 bộ phận cơ thể không? VD, Tay con đâu?
2 Trẻ có nói được câu 3-4 từ đúng ngữ cảnh không? VD, A mẹ về rồi
3 Trẻ có biết nói họ và tên của mình khi được hỏi không?
Vận động thô:
4 Trẻ có tự bước lên cầu thang mỗi chân một bậc không?
5 Trẻ có biết co hai chân nhảy về phía trước không?
6 Trẻ có biết cầm quả bóng giơ lên cao và ném đi không?
Vận động tinh:
7 Trẻ có biết xâu một chuỗi hạt, xỏ dây giầy không?
8 Trẻ có biết bắt chước vẽ 1 đường ngang/ dọc/ vòng tròn không?
9 Trẻ có biết cầm kéo đúng cách không (có thể chưa biết cắt)?
Bắt chước và học:
10 Trẻ có biết bắt chước xếp 4 đồ vật thành 1 hàng ngang không?
11 Trẻ có nói tên người trong ảnh khi bạn chỉ vào và hỏi “Ai đây” không?
12 Trẻ có nhắc lại đúng thứ tự khi bạn nói 2-3 số liên tiếp không?VD,822
Cá nhân- Xã hội:
13 Trẻ có biết tự xúc ăn bằng thìa mà không rơi vãi không?
14 Trẻ có biết tự mình mặc quần áo không?
15 Trẻ có biết nói về giới của mình khi hỏi “Con là trai hay gái” không?
Các dấu hiệu chung:
16 Trẻ có khi nào bị co giật/ ngất xỉu không?
17 Trẻ có bất thường ở mặt (môi, hàm ếch) cổ, cột sống, tay chân không?
Trang 1818 Trẻ có bất thường ở tai, bệnh về tai hoặc nghe kém không?
19 Trẻ có bất thường ở mắt hoặc nhìn kém không?
20 Trẻ có các bất thường nào khác không?
Ghi chú: Nếu trẻ Không làm được 2 trong 3 dấu hiệu ở các lĩnh vực Giao tiếp,Vận động thô, Vận động tinh, Bắt chước và học, Cá nhân- Xã hội
hoặc Có 1 trong Các dấu hiệu chung, cán bộ sàng lọc cần gửi trẻ đi khám chuyên khoa Nhi, PHCN để chẩn đoán dạng khuyết tật và can thiệp sớm.
Ngày sàng lọc / /
Người sàng lọc
Trang 19Phiếu 6 bộ câu hỏi sàng lọc phát triển ở trẻ 48 tháng tuổi
Họ và tên trẻ: Ngày sinh: / / Nam Nữ
Chỗ ở hiện tại: Thôn (Số nhà) Xã(Phường)
Huyện(Quận) Tỉnh(Thành phố)
Tên bố/ mẹ: Điện thoại NR DĐ
Giao tiếp:
1 Trẻ có kể tên 3 thứ thuộc một chủ đề không? VD, Chó, mèo, gà là động vật
2 Trẻ có mô tả 2 đặc điểm của đồ vật không? VD, Quả bóng to và tròn
3 Trẻ có dùng từ chỉ số lượng, thời gian không? VD, Hai bạn, hôm nay
Vận động thô:
4 Trẻ có tự trèo lên và trượt xuống cầu thang/ bậc lên xuống không?
5 Trẻ có biết nhảy lò cò mà không bị ngã không?
6 Trẻ có biết bắt bóng bằng hai tay không?
Vận động tinh:
7 Trẻ có biết dùng kéo để cắt giấy không?
8 Trẻ có biết vẽ hình vuông, hình tròn, dấu cộng không?
9 Trẻ có biết vẽ người gồm 3 bộ phận không?
Bắt chước và học:
10 Trẻ có biết phân biệt về kích thước không? VD, Chỉ vào vật nhỏ hơn
11 Trẻ có phân biệt “trên, dưới, giữa” không?
12 Trẻ có phân biệt được 5 màu khác nhau không?
Cá nhân- Xã hội:
13 Trẻ có biết tự rửa mặt, đánh răng không?
14 Trẻ có biết tự mình mặc và cởi quần áo không?
15 Trẻ có biết kể tên ít nhất 2 bạn của mình không?
Các dấu hiệu chung:
16 Trẻ có khi nào bị co giật/ ngất xỉu không?
17 Trẻ có bất thường ở mặt (môi, hàm ếch) cổ, cột sống, tay chân không?