Tìm giá trị nhỏ nhất của MN.. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm... Vậy tam giác ABC đều.. Tìm giá trị nhỏ nhất của MN.. Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của M lên trục Ax và Ay.
Trang 1CỤM TRƯỜNG HÀ ĐÔNG _ HOÀI ĐỨC
HÀ NỘI
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1. ( 5,0 điểm)
a) Tìm m để phương trình 2
mx m x m (m là tham số) có hai nghiệm
1, 2
x x thỏa mãn: 1 2 4
3
x x
b) Tìm tất cả giá trị của tham số m để
2 2
4 4
2 2( 1) 16
với mọi giá trị x
Câu 2. ( 5,0 điểm)
a) Cho phương trình 4 2
x m x m (mlà tham số) Tìm tất cả giá trị của tham
số m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt x x x x1, 2, ,3 4 thỏa mãn 4 4 4 4
b) Giải phương trình 2
4x 12x x 1 27 x 1
Câu 3. ( 5,0 điểm)
a) Cho tam giác ABC có BC , a AC , b AB c, độ dài ba đường cao kẻ từ đỉnh
, ,
A B Clần lượt là h h h a, b, c Biết rằng a sinA b sinB c si nCh ah bh c, chứng minh tam
giác ABC đều
b) Cho hai tia Ax , By với AB100 cm , xAB450 và
By AB Chất điểm X chuyển động trên tia Ax bắt đầu từ A với
vận tốc 3 2 cm s/ , cùng lúc đó chất điểm Y chuyển động trên
tia By bắt đầu từ B với vận tốc 4cm s Sau t (giây) chất điểm /
X di chuyển được đoạn đường AM , chất điểm Y di chuyển
được đoạn đường BN Tìm giá trị nhỏ nhất của MN
45 0
M
N
Câu 4. ( 5,0 điểm)
a) Cho hệ phương trình 1
2
mx y m
x my
Khi hệ có nghiệm duy nhất xo;yo, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Axo22yo5
b) Cho tam giác ABC có BCa CA b AB, , c, độ dài ba đường trung tuyến kẻ từ , ,A B C
lần lượt là m m m a, b, c Chứng minh rằng:
2 3
a b c
m m m
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 2(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
mx m x m (m là tham số) có hai nghiệm x x 1, 2 thỏa mãn: 1 2 4
3
x x
Lời giải
Ta có 1 2 4 0 1 2
3
x x x x
Do đó, phương trình 2
mx m x m có hai nghiệm x x 1, 2
0
m
3 4 0
m
Theo định lí Vi-ét, ta có:
1 2
1 2
2 7
m
m m
P x x
m
Khi đó:
2
2 2
4 4 2 7 4
9
3 13
9
13
m
m
Kết hợp điều kiện suy ra
3 12 13
m
m
Lưu ý: Có thể sử dụng công thức x1 x2 2
a
Câu 1b. Tìm tất cả giá trị của tham số m để
2 2
4 4
2 2( 1) 16
với mọi giá trị x
Lời giải
Trang 3Để
2 2
4 4
2 2( 1) 16
với mọi giá trị x trước hết cần điều kiện:
2
2( 1) 16 0,
x m x x
2
' 0 (m 1) 16 0 3 m 5 (1)
Khi đó 2
2( 1) 16 0,
x m x x nên yêu cầu bài toán
4 4 2 4( 1) 32
với mọi giá trị x
2
4( 2) 36 0
với mọi giá trị x ' 0 4(m2)236 0 1 m 5 (2)
Từ (1) và (2) suy ra 1 m 5 là tất cả giá trị cần tìm
x m x m (mlà tham số) Tìm tất cả giá trị của tham
sốm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt x x x x1, 2, ,3 4 thỏa mãn 4 4 4 4
Lời giải
Cách 1:
Đặt 2
, 0
t x t Phương trình trở thành 2
2 2 2 3 0
Phương trình 1 có 4 nghiệm phân biệt x x x x 1, 2, ,3 4 Phương trình 2 có 2 nghiệm dương phân biệt t , 1 t 2
2 (2)
m
Áp dụng định lý Vi-et, ta có
1 2
1 2
2 3
Đến đây, do 4 4 4 4
2t 2t 52 2 2 2
4 12 16 0
4
m
m
Đối chiếu điều kiện * ta được m 1
Cách 2:
x m x m 2 2
2
2 2
1
1 0
2 3 2
2 3 0
x x
Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt x x x x khi phương trình (2) có 2 nghiệm phân 1, 2, 3, 4 biệt và khác nghiệm x 1;x 1
Trang 4
3
2 3 0
2
1 2 3
1
m
m
Ta có : 4 4 4 4
(1) ( 1) 2m 3 2m 3 52
2m 3 25
1
4
m
Đối chiếu điều kiện ta được m1
4x 12x x 1 27 x 1
Lời giải
Điều kiện: x 1 0 x 1
2
4x 12x x 1 27 x 1 2
4x 2.2 3x x 1 9 x 1 36 x 1
2x 3 x 1 2 36 x 1
2
2
0
4 81 1
x
x
3
81 9 97 8
x
x (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có 2 nghiệm là x 3 và
81 9 97 8
Câu 3a. Cho tam giác ABC có BC , a AC , b AB c , độ dài ba đường cao kẻ từ đỉnh A B C, ,
lần lượt là h h h a, b, c Biết rằng a sinA b sinB c si nCh ah bh c, chứng minh tam giác
ABC đều
Lời giải
Trong tam giác ABC ta có sinA 2S , sinB 2S, sinC 2S
và h a 2S, h b 2S, h c 2S
, với S là diện tích của tam giác ABC
Ta có a sinA b sinB c s in Ch ah b h c
2 2 2 2 2 2
S b S c S S S S
a
A
a
Trang 52 2 2
0
a b c
Vậy tam giác ABC đều
Câu 3b.
Cho hai tia Ax , By với AB100 cm , xAB450 và By AB
Chất điểm X chuyển động trên tia Ax bắt đầu từ A với vận tốc
3 2 cm s/ , cùng lúc đó chất điểm Y chuyển động trên tia By
bắt đầu từ B với vận tốc 4 cm s Sau t (giây) chất điểm X di /
chuyển được đoạn đường AM , chất điểm Y di chuyển được đoạn
đường BN Tìm giá trị nhỏ nhất của MN
45 0
M
N
Lời giải
Sau t (giây) ta có AM 3 2 (t cm), BN 4 (t cm)
x'
y'
H
K
M
N
Dựng hệ trục Descartes vuông góc Ax y , AO(0;0) như hình vẽ trên
Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của M lên trục Ax và Ay
Với t0 ( tứcM A ) ta có AHMK là hình vuông Suy ra AHAK3 (t cm)
M 3 ;3t t , N 100; 4t (Nói thêm là trường hợp M A thì tọa độ M vẫn đúng)
Khi đó 2 2 2 2
100 3 10 600 10000
10 t 30 1000 1000, t
10 10,
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi t30
Vậy minMN 10 10 cm khi t30 giây
2
mx y m
x my
Khi hệ có nghiệm duy nhất xo;yo, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Axo22yo5
Lời giải
Ta có: 1 2
1 1
m
m
2
x
m
m
1 2
y
m m
Trang 6Hệ phương trình có nghiệm duy nhất D 0 m 1 (*)
Khi đó nghiệm của hệ là:
2
x
x
và o 2
1 1
y
y
Ta có:
o o
m
2 2
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi 1 2 0
1
3 2
m
m
( thỏa mãn điều kiện (*))
Vậy minA2 khi 3
2
m
Câu 4b. Cho tam giác ABC có BCa CA b AB, , c, độ dài ba đường trung tuyến kẻ từ , ,A B C lần
lượt là m m m a, b, c Chứng minh rằng:
2 3
a b c
m m m
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức:
, , y 0 2
x y
Dấu “=” xảy ra khi x y
Ta có:
3
a
a
2
3 2( ) a
2
a
Tương tự:
2 3
b
a b c
2 3
c
a b c
Vì vậy:
a b c a b c
m m m am bm cm 22 32a2 2 22 32b2 2 22 32b2 2
a b c
2 3(2a2 2b2 2c2) 2 3
a b c
Dấu “=” xảy ra khi a b c hay tam giác ABC đều