1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 on tap hai duong thang song song, tu vuong goc den song song, dinh ly HK1

9 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 256,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ Clit và quan hệ từ vuông góc đến song song, định lý.. Định hướng năng lực, phẩm chất - Năng lực: Năng lực tự học, nă

Trang 1

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp :……… BUỔI 11: ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, TIÊN ĐỀ ƠCLIT

TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG – ĐỊNH LÝ

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ Clit và quan

hệ từ vuông góc đến song song, định lý

2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào từng dạng bài cụ thể.

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác.

4 Định hướng năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán.

- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

4 Định hướng năng lực, phẩm chất

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực

ngôn ngữ, năng lực tự học

- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Nội dung:

Tiết 1: Ôn tập hai đường thẳng song song, tiên đề ơclit

Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán về hai đương thẳng song song.

Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Nội dung Dạng 1: Chứng minh hai đường

Trang 2

thẳng song song.

Bài 1: Cho hình vẽ sau:

Chứng minh rằng: a bP

HS hoạt động nhóm theo 3 cách:

Cách 1: CM bằng cách chỉ ra cặp góc

so le trong

Cách 2: CM bằng cách chỉ ra cặp góc

đồng vị

Cách 3: CM bằng cách chỉ ra hai góc

trong cùng phía bù nhau

Đại diện nhóm trình bày kết quả

GV nhận xét, chốt kiến thức

Bài 1:

Cách 1:

ta có:

1

0 0 0 0 0

1

180

180

180 7 105

5 A A A A A A    �     � � 0 1 105 A B  � mà hai góc này ở vị trí so le trong a b � P Cách 2: ta có: � � � � � � 1 0 2 1 0 2 0 2 0 2 0 180

180

180

1

75 05

A A

A A

 

AB

� mà hai góc này ở vị trí đồng vị

a b

� P

Cách 3:

Trang 3

Ta có:

AA  ( đối đỉnh)

3 1 75 105 180

AB    mà hai góc này ở

vị trí trong cùng phía của hai đường thẳng ,

a b nên a bP .

Bài 2: Cho hình vẽ sau:

a) Chứng tỏ rằng: Ax BzP

b) Tìm x để : Bz CyP

GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân

sau đó gọi HS lên bảng làm bài

GV yêu cầu HS nhận xét, chữa bài

Bài 2:

a) Ta có: �xAB ABz� 13005001800

Mà hai góc này ở vị trí trong cùng phía của hai đường thẳng Ax và Bz

Ax Bz

b) Để Bz CyP thì x BCy� 1800 �x1800BCy

0

180 145 35

x x

Dạng 2: Tìm số đo góc khi biết hai

đường thẳng song song.

Bài 3: Cho hình vẽ, biết:

� 120 ; 0 � 60 ; 0 � 300

ADC

a) Chứng minh: AB DCP

b) Tính �ABC

và �xBC

Bài 3:

a) Ta có: � �A D 12006001800

Mà hai góc trên ở vị trí trong cùng phía của hai

Trang 4

Tìm hướng giải bài toán Sau đó 1 HS

lên bảng làm bài, các HS khác nhận

xét.GV chốt kiến thức

đường thẳng AB và DC

AB DC

b) Vì AB DCP nên:

� � 300

xBC BCD  (so le trong)

� � 1800

ABC BCD  ( góc trong cùng phía) ��ABC1800BCD

ABC18003001500

Bài 4: Cho hình vẽ:

Biết Ax ByP , OAx� 350, OBy� 1400

Tính �AOB

?

GV cho HS tìm hướng giải bài toán

Sau đó 1 HS lên bảng làm bài, các HS

khác nhận xét.GV chốt kiến thức

Bài 4:

Kẻ đường thẳng a AxP

xAO O 

� (so le trong)

Ax By

a By

a Ax

P

P P

yBO O 

� � 0 0

2 180 140

O   � 0

O

AOB O O    

Bài tập về nhà:

Bài 1: Cho xOy� 900 và điểm A ở

trong góc đó Kẻ AB vuông góc với Ox

B Ox�  , AC vuông góc với Oy

C Oy�  .

a) CMR: AB Oy AC OxP , P

b) Tính số đo BAC

Bài 2 Cho hình vẽ sau Biết a bP , �A300,

� 450

B Tính số đo �AOB?

Trang 5

Tiết 2: Từ vuông góc đến song song

Mục tiêu: HS ôn tập lại cách chứng minh song song dựa vào quan hệ song song.

Dạng 1: Chứng minh hai đường

thẳng song song do cùng vuông góc

hoặc cùng song song với một đường

thẳng thứ ba.

Bài 1: Cho hình vẽ, biết a c b c , 

và �A600.

a) Chứng minh : a bP

b) Tìm góc x

GV cho HS tìm hướng giải bài toán

Sau đó 1 HS lên bảng làm bài, các HS

khác nhận xét.GV chốt kiến thức

Bài 1:

a) Vì

� 

a c

a b

b) Vì a bP nên:

� 1800

A x  (hai góc trong cùng phía)

x1800�A

x1800�A

x1800600

x1200

Bài 2: : Cho hình vẽ, biết Bz CxP và

� 1200

A , C�300, �ABC900

Bài 2:

Trang 6

Chứng minh : Ay CxP

GV: Cho HS phân tích đề bài, tìm

hướng giải bài toán

HS: thực hiện yêu cầu

GV: GV yêu cầu HS làm bài theo

nhóm hai người sau đó gọi 1 nhóm

nhanh nhất lên bảng trình bày

GV gọi HS nhận xét, GVchốt kiến

thức

Bz CxP nên :

C B  ( so le trong)

Có : � � � 0

ABC B B

B  B   

Ta có : � � 0

A B  mà hai góc ở vị trí trong cùng phía nên Ay BzP

Vậy

P

P P

Ay Bz

Ay Cx

Dạng 2: Từ quan hệ song song

chứng minh hai đường thẳng vuông

góc.

Bài 3: a) Chứng minh a c biết rằng

đường thẳng a bP

b) Cho hình vẽ sau:

Chứng minh AB BC

Bài 3:

a) Ta có :

� P

a c

b c

b)

Kẻ đường thẳng c đi qua B và song song với đường thẳng a.

Trang 7

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày kết quả

GV nhận xét, chốt kiến thức Ta có:

P

P P

a c

b c

a cP nên � �A B 1600 (so le trong)

b cP nên C B� � 2300

ABC B B   

Nên AB BC

Bài tập về nhà

Bài 1: Cho hình vẽ, biết By CzP ,

� 600

xAB , �ABy1200, BCz� 1500

a) Chứng minh: Ax BzP

b) Chứng minh: AB BC

Tiết 3: Định lí

Mục tiêu: HS ôn tập lại cách viết giả thiết, kết luận của một định lí

Dạng 1: Viết giả thiết kết luận của một

định lí.

Bài 1:Viết giả thiết, kết luận của các định

lí sau:

a) Nếu hai đường thẳng phân biệt

cùng song song với một đường thẳng

thứ ba thì chúng song song với nhau

b) Nếu một đường thẳng cắt hai

đường thẳng song song thì hai góc

Bài 1:

a)

GT , a b phân biệt

a c b cP , P

KL a bP

Trang 8

đồng vị bằng nhau

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày kết quả

GV nhận xét, chốt kiến thức

b)

GT a bP

a c�  A b c, �  B

KL � �

BA ( hai góc đồng vị)

Dạng 2: Cho giả thiết, kết luận của

một định lí, diễn đạt định lí đó bằng lời

Bài 2: Diễn đạt định lí sau bằng lời:

a)

GT a bP

b c

KL a c

b)

GT

, a b phân biệt

a c�  A b, �c B

BA  ( 2 góc trong

cùng phía)

KL a bP

GV gọi 2 HS lên bảng làm bài

GV yêu cầu HS nhận xét

GV: Chốt kiến thức

Bài 2:

a) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

b) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt sao cho có hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai đường thẳng đó song song

Bài tập về nhà

Bài 1: Viết giả thiết, kết luận của các

định lí sau:

a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường

thẳng song song thì hai góc so le trong

Bài 2: Diễn đạt định lí sau bằng lời:

GT a bP

Trang 9

bằng nhau.

b) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c) Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo

thành một góc vuông

b cP

KL a cP

Ngày đăng: 12/08/2019, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w