Kiến thức - Học sinh được củng cố kiến thức về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ 2.. Kĩ năng Củng cố kĩ năng vận dụn
Trang 1Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp :……
BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh được củng cố kiến thức về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ
2 Kĩ năng
Củng cố kĩ năng vận dụng kiến thức về số hữu tỉ vào các dạng toán cụ thể
3.Thái độ
Rèn luyện tính trung thực, cẩn thận,chính xác
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán
- Phẩm chất: Phẩm chất tự tin, tự chủ, tự lập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Chuẩn bị đồ dùng dạy học, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn định lớp
2 Nội dung
Buổi 1: Tập hợp số hữu tỉ
- Thứ tự trong Q
-Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số nguyên
Trang 2Hoạt động của Gv và HS Nội dung
GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến
thức dùng để so sánh hai số hữu tỉ
HS nhắc lại các cách đã biết
I Lý thuyết
- Hai phân số cùng mẫu dương , phân số
có tử lớn hơn thì lớn hơn
- Hai phân số dương cùng tử, phân số có mẫu lớn hơn thì bé hơn
- Hai phân số âm cùng tử, phân số có mẫu lớn hơn thì lớn hơn
- So sánh với 0, với 1,với số trung gian
Bài 1
) 0, 25
a −
và
1 4
−
13
)
19
b −
và
19
21
−
3
)
19
c −
và
9
10
2019
)
2020
d
và
20
19
3
)
19
c −
và
3
10
−
Hs hoạt động cá nhân, sau đó 5 học
sinh lên bảng chữa
Hs dưới lớp nhận xét
Gv nhận xét và chấm điểm
Bài 1: So sánh các cặp số hữu tỉ sau:
) 0, 25
a −
=
1 4
−
13 ) 19
b − 19
21
−
3 ) 19
c −
<
9 10 2019 ) 2020
d
<
20 19 3
) 19
c −
>
3 10
−
Trang 3)
1235
a
và
4319
4320
1234
)
1244
b −
và
4319 4329
−
Gv: Dấu hiệu nhận biết bài này là độ
chênh lệch của mẫu và tử ở hai phân
số là như nhau=> so sánh phần thêm
vào để bằng nhau
HS chốt lại các cách so sánh
1234 1
1235 1235
4319 1
1
4320 4320
1 1 1234 4319
1235 4320 1235 4320
> ⇒ <
1234 10
1244 1244
4319 10
1
4329 4329
10 10 1234 4319
1244 4329 1244 4329
1234 4319
1244 4329
b
Do
> ⇒ <
⇒ >
Bài 3
16 14 3 6 9
) ; ; ; ;
17 17 17 17 17
5 5 5 5 5 5
) ; ; ; ; ;
9 7 2 8 4 11
14 4 14 17 18
) ; ; ; ; ;0
37 3 33 20 19
12 13 14 15
) ; ; ;
13 14 15 16
a
b
c
d
− − − − − −
a) HS hoạt động cá nhân dựa vào so
sánh hai phân số cùng mẫu dương
b) HS dựa vào so sánh hai phân số âm
cùng tử
c) Hs dựa vào việc so sánh với 0, với
1, với số trung gian
17 18 18
20 < 20 19 <
Bài 3: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ
tự tăng dần
17 17 17 17 17
b − − − − − −
14 14 17 18 4 ) ; ;0; ; ;
33 37 20 19 3
12 1
13 13
d + = 13 1 1;
14 14 + =
15 15 + = 16 16 + =
13 14 15 16
Do > > > 12 13 14 15
13 14 15 16
⇒ < < <
Trang 4d) Hs thảo luận nhóm theo hai bàn
Dựa vào việc so sánh phần thêm vào
để bằng 1
13 14 15 16 > > > => 13 14 15 16 < < <
Bài 4:
Cho số hữu tỉ
5 2
a
x= −
Với giá trị nào của a thì
a) x là số hữu tỉ dương
b) x là số hữu tỉ âm
c) x không là số hữu tỉ dương cũng
không là số hữu tỉ âm
GV: x là số hữu tỉ dương khi nào?
HS giải
GV hướng dẫn về nhà câu b,c
Bài 5:
Cho số hữu tỉ
5
a x a
−
=
Tìm giá trị nguyên của a để
a) x là số nguyên
b) x là số nguyên dương
c) x là số nguyên âm
Chỉ chữa câu a, hướng dẫn về nhà câu
Bài 4:
a) x dương khi
a- > Þ a>
b) x âm khi
a- < Þ a<
c) x bằng 0 khi a =5
Bài 5:
Giải:
1
a x
−
Để x là số nguyên thì
5
Z
a∈
=> Vì a nguyên nên a là ước của 5
Vậy
{ 1;1; 5;5}
a∈ − −
Bài 6:
Chứng minh các bất đẳng thức sau
Bài 6:
Trang 51 1 1
:
3
CM A>
7
:
12
CM A>
GV phân tích đề bài, hướng dẫn cách
làm
Hs thảo luận
GV hướng dẫn tách làm hai tổng rồi
yêu cầu học sinh vận dụng câu a để
đánh giá
HS hoạt động cá nhân
GV chốt phương pháp
:
101 150 102 150 149 150
50 1
150 3
a A cm
A
> > >
⇒ > =
150 200 12
> + =
BVN
Bài 5b, 5c
Bài 6b
Bài tập
7: Viết 4 số hữu tỉ lớn hơn
1 3
và nhỏ hơn
4 7
Trắc nghiệm
6 3
2 =
−
Số thích hợp để điền vào dấu ? là
A 9 B - 8 C.12 D - 9
3 Điền kí hiêu ( ∈ , ∉ , ⊂
) thích hợp vào chỗ chấm
A - 7 ¥ B - 7 Z
Trang 61 Trong các số hữu tỉ 4
3 , 3
4 , 11
3 , 7
−
số lớn nhất là
A 7
2
−
B 7
3
−
C 3
4
−
D 4
3
−
C - 7 ¤ D
1 1;0; 2
Tiết 2: Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ
- Thực hiện thành thạo các phép tính, vận dụng được các tính chất để tính hợp lý
- Giải thành thạo các dạng toán tìm x
Bài 1
Gv cho Hs hoạt động cá nhân sau đó
mời 4 em lên bảng chữa
Hs dưới lớp làm bài và nhận xét bài trên
bảng
Chốt: Thứ tự thực hiện phép tính
I Dạng 1: Thực hiện phép tính
- Tối giản các phân số
- Đưa về cùng một loại số
- Quan sát để tính hợp lý nếu có thể
Bài 1: Thực hiện phép tính
)
a +− −−
) 3
b − +− −−
2 3 )1 0, 4
3 4
Bài 2:
Gv yêu cầu Hs nêu cách làm
HS nhắc lại qui tắc dấu ngoặc
Bài 2: Tính
31 19 31
a − − − −
Trang 71 3 3 1 2 1 1
3 4 5 64 9 36 15
1 3 3 1 2 1 1
3 4 5 64 9 36 15
1 3 1 3 2 1 1
3 5 15 4 9 36 64
1 1
1 ( 1)
64 64
−
= + − + =
Chốt: Trong phép tính có nhiều phân số
không cùng mẫu thì nhóm các phân số
có mẫu thuận tiện cho việc quy đồng
3 3 3 3 3 3
7 13 4 5 7 13 )
11 11 11 11 11 11 11
2, 75 2, 2
7 3 4 5 7 3
3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9
3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9
3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
4 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8
= + − − + + − − + + − −
1 1 2
3 9 9
= − =
HS hoạt động nhóm bài này, Gv có thể
gợi ý để Hs phát hiện quy luật
14 19 14 19
10 8 7 10
11 9 18 11
c d
− − − + − − +
3 3 0,75 0,6
7 13 )
11 11 2,75 2, 2
7 3
3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9
Bài 3:
GV gọi HS lên chữa câu a, b, c
Hs hoạt động cá nhân, kiểm tra chéo vở
Câu d, e cần yêu cầu Hs nêu lại cách
làm
Dạng 2: Tìm x
Bài 3: Tìm x
2 ) 4 12 3
a x+ = −
Trang 82
e x− = −x
1
2,5
2
x x+ = +
2x 3
3
2
x
=
=
Hs sử dụng phương pháp chuyển vế
Câu f cho Hs thảo luận để tìm ra cách
giải
HS vận dụng tính chất phân phối đưa về
dạng tích
f + + + =
10 11
1 0
x+ =
1
x= −
3 1
4 4
b + x= −
c − + =x
1 )( )( 6) 0 2
d x− x− =
1
2
e x− = −x
f + + + =
Bài về nhà :
Bài 1: Thực hiện phép tính
4 33 3 12 11 49
a − + − − − + −
) 0,32 :
b −
Bài 2: Tìm x
)
f
+ + + = +
− + =
Tiết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa trị tuyệt đối
Trang 9Hoạt động của GV và Hs Nội dung
Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với
một dòng ở cột bên phải để đạt kết quả
đúng
A Nếu x > 0 thì
B Nếu x = 0 thì
C Nếu x < 0 thì
D Với x = - 15,5 thì
Phương pháp: Vấn đáp
Bài 1:
A 2
B 5
C 4
D 3
Bài 2: Tìm x
) 2 2, 25
1 1
)1
2 2
)3 1 4
) 6 2
a x
+ =
− − =
− =
− = −
HS hoạt động cá nhân
Gv gọi HS đứng tại chỗ nêu cách làm
4 HS lên bảng trình bày
Hs dưới lớp nhận xét
GV chốt: Để tìm x trong những biểu
thức chứa trị tuyệt đối ta phải đưa về
) 2 2, 25
2 2, 25
2 2, 25
0, 25
4, 25
a x x x x x
+ = + =
+ = −
=
= −
1 1 )1
2 2
1 1
2 2
x
− − =
− =
)3 1 4 4 1 3
c x x
− =
− =
) 6 2
2 8 4
x x
− = −
=
=
Trang 10dạng cơ bản nhất như biểu thức a
GV giới thiệu thế nào là giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất của biểu thức
Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của
biểu thức
a A x
b B x
= +
= + +
= − −
= + + −
= − + −
Gv yêu cầu học sinh dự đoán giá trị bé
nhất của A
Hướng dẫn học sinh suy luận
Hs hoạt động nhóm theo bàn
Hs lên bảng trình bày
Gv nhận xét và hoàn chỉnh lời giải
Dạng 2: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
Ghi nhớ:
0
x
x x
≥
≥
, dấu “=” xảy ra khi
0
x≥
Bài 3
a A x
= +
≥ ⇒ + ≥ + ⇒ + ≥
Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 3 khi
x = ⇔ =x
b)B đạt giá trị nhỏ nhất là 2 khi x =-1 c) C đạt giá trị lớn nhất là 3 khi x=1
1 5
D= + + −x x
1 1; 5 5
Do x+ ≥ +x − ≥ −x x
1 5 6
⇒ + + − ≥
Vậy D đạt giá trị nhỏ nhất là 6 khi
x
+ = +
− = −
Bài về nhà
Bài 1: Tìm x
Trang 112 x+ 0, 25 1 2 − =
Bài 2: Tìm GTNN, GTLN của
1 3
1
1
B
x
= − +
=
+