-Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định.. Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy.. Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau.. -Trong thời gian nóng chảy, nhiệt
Trang 2BỘ CHÂN ĐÈN TRÊN BÀN THỜ
BỘ CHÂN ĐÈN TRÊN BÀN THỜ
CHUÔNG ĐỒNG
CHUÔNG ĐỒNG TRỐNG ĐỒNG
TRỐNG ĐỒNG TƯỢNG ĐỒNG ĐEN
TƯỢNG ĐỒNG ĐEN
Trang 4I SỰ NÓNG CHẢY:
-Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy -Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau.
-Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của vật không thay đổi.
*VẬN DỤNG:
VỀ NHÀ -Học trong vở
-Bài tập: 24-25.1 24-25.4 sbt
PTKQTN Thí nghiệm
Trang 5Thí nghiệm hình 24.1 sgk
Nhiệt kế
Cốc nước
Băng phiến tán nhỏ
Đèn cồn
Ống nghiệm
Dùng đèn cồn để đun
nóng cốc nước khi nhiệt
độ của băng phiến lên
tới 600C thì cứ sau 1
phút lại ghi nhiệt độ và
nhận xét về thể của
băng phiến Ghi cho tới
khi nhiệt độ của băng
phiến đạt 860C thì dừng.
Trang 6Bảng 24.1 sgk
Thời gian đun (phút) Nhiệt độ( 0 C) hay lỏngThể rắn
Trang 763
66
0 1 2
Thời gian (Phút)
Nhiệt độ (0C)
Thời gian đun (phút) Nhiệt độ( 0 C) hay lỏngThể rắn
8 80 rắn và lỏng
9 80 rắn và lỏng
10 80 rắn và lỏng
11 80 rắn và lỏng
∙ ∙ ∙
∙
∙
Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
Trang 863
66
69
72
75
77
79
80
81
82
84
86
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
Thời gian đun (phút) Nhiệt độ( 0 C) hay lỏngThể rắn
8 80 rắn và lỏng
9 80 rắn và lỏng
10 80 rắn và lỏng
11 80 rắn và lỏng
Thời gian (Phút)
Nhiệt độ (0C)
Trang 963
66
69
72
75
77
79
80
81
82
84
86
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
∙
∙
∙
∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
Thời gian đun (phút) Nhiệt độ( 0 C) hay lỏngThể rắn
8 80 rắn và lỏng
9 80 rắn và lỏng
10 80 rắn và lỏng
11 80 rắn và lỏng
Thời gian (Phút)
Nhiệt độ (0C)
Trang 1063
66
69
72
75
77
79
80
81
82
84
86
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
∙
∙
∙
∙
∙
∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
Thời gian đun (phút) Nhiệt độ( 0 C) hay lỏngThể rắn
8 80 rắn và lỏng
9 80 rắn và lỏng
10 80 rắn và lỏng
11 80 rắn và lỏng
Thời gian (Phút)
Nhiệt độ (0C)
Trang 11Thời gian đun (phút) Nhiệt độ( 0 C) hay lỏngThể rắn
8 80 rắn và lỏng
9 80 rắn và lỏng
10 80 rắn và lỏng
11 80 rắn và lỏng
60
63
66
69
72
75
77
79
80
81
82
84
86
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
∙
∙
∙
∙
∙
∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙ ∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
∙
Khi được đun nóng thì nhiệt độ của băng phiến thay đổi như thế nào? Đường biểu diễn từ phút 0 đến phút thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiêng hay nằm ngang? Lúc này băng phiến tồn tại ở thể nào?
Khi được đun nóng thì nhiệt độ của băng phiến thay đổi như thế nào? Đường biểu diễn từ phút 0 đến phút thứ 6 là đoạn thẳng nằm nghiêng hay nằm ngang? Lúc này băng phiến tồn tại ở thể nào?
Tới nhiệt độ nào thì băng phiến bắt đầu chuyển từ thể rắn sang thể lỏng?
Tới nhiệt độ nào thì băng phiến bắt đầu chuyển từ thể rắn sang thể lỏng? 1
Bảng nhiệt độ nóng chảy một số chất
Bảng 25.2 sgk
Bảng nhiệt độ nóng chảy một số chất
Bảng 25.2 sgk 2
Thời gian nóng chảy của băng phiến từ phút thứ mấy đến phút thứ mấy? Trong khoảng thời gian này nhiệt độ của nó
có thay đổi không?
Thời gian nóng chảy của băng phiến từ phút thứ mấy đến phút thứ mấy? Trong khoảng thời gian này nhiệt độ của nó
có thay đổi không?
3
Đường biểu diễn từ phút thứ
8 đến phút thứ 11 là đoạn thẳng nằm nghiêng hay nằm ngang?
Đường biểu diễn từ phút thứ
8 đến phút thứ 11 là đoạn thẳng nằm nghiêng hay nằm ngang?
Khi băng phiến đã nóng chảy hết thì nhiệt độ của nó thay đổi như thế nào theo thời gian? Đường biểu diễn từ phút thứ 11 đến phút thứ 15 là đoạn thẳng nằm ngang hay nằm nghiêng?
Khi băng phiến đã nóng chảy hết thì nhiệt độ của nó thay đổi như thế nào theo thời gian? Đường biểu diễn từ phút thứ 11 đến phút thứ 15 là đoạn thẳng nằm ngang hay nằm nghiêng?
Thời gian (Phút) Nhiệt độ (0C)
Trang 12Thế nào là sự nóng chảy?
Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của vật có đặc điểm gì?
CỦNG CỐ
Trang 13TaiLieu.VN
Trang 144
2
0
-2
Nhiệt độ (oC)
Thời gian(Phút) 0
Hình bên dưới vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng chảy của chất nào?
Bảng
Chất
Nhiệt
độ nóng chảy ( 0 C)
Chất
Nhiệt
độ nóng chảy ( 0 C)
Vonfa
Đồng 1083 Băng phiến 80
Bạc 960 Thủy ngân -39 Rượu -117
Trang 15TaiLieu.VN
Trang 16VỀ NHÀ -Học trong vở
-Bài tập: 24-25.1 ,24-25.4, 24-26.6 (ý 1,2,3,4)/sbt
-Để đúc những vật bằng đồng mà đầu bài thầy đã giới thiệu người ta phải nung đồng đến 1083oC để đồng nóng chảy sau đó đổ vào khuôn chờ cho đồng nguội đi Quá trình đồng nguội đi liên quan đến một hiện tượng vật lý
mà các em sẽ học ở bài sau đó là Sự đông đặc.
Toàn bài
Trang 17Bảng 25.2 sgk Nhiệt độ nóng chảy của một số chất