II – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử hoặc rút gọn biểu thức 1A... Đơn giản biểu thức:.
Trang 1CHƯƠNG I – PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC BÀI 5 – NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (PHẦN 3)
I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Tổng hai lập phương
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
Ví dụ: x3 + 23 = (x + 2)(x2 – x.2 + 22) = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
2 Hiệu hai lập phương
A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
Ví dụ: x3 – 33 = (x – 3)(x2 + x.3 + 32) = (x – 3)(x2 + 3x + 9)
Chú ý: A2 + AB + B2 được gọi là bình phương thiếu của một tổng
II – CÁC DẠNG BÀI TẬP TRỌNG TÂM
Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử hoặc rút gọn biểu thức
1A Viết các biểu thức sau dưới dạng tích
a) x3 + 27; b) x3 – 1
3 + y3; d) 8x3 – 27y3
1B Viết các biểu thức sau đưới dạng tích:
a) x3 + 1; b) x3 – 1
3 – 27y3; d) 27x3 + 8y3
2A Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng hoặc hiệu các lập phương:
a) (x – 2)(x2 + 2x + 4); b) (2x + 1)(4x2 – 2x + 1);
c)
2
2 2
2
2B Viết các biểu thức sau dưới dạng tổng hoặc hiệu các lập phương:
a) (x + 3)(x2 – 3x + 9); b) (1 – 3x)(1 + 3x + 9x2);
x
2 – 6xy + 9y2)
3A Rút gọn các biểu thức:
a) A = (x – 3)(x2 + 3x +9) – (x3 + 3);
Trang 2c) (x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2) – (2y – 3x)(4x2 + 6xy + 9x2)
3B Rút gọn các biểu thức:
a) A = (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x3 + 2;
b) B = (x – 1)(x2 + x + 1) – (x + 1)(x2 – x + 1);
c) C = (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) + (y – 3x)(y2 + 3xy + 9x2)
Dạng 2: Tìm x
4A Tìm x, biết:
a) (1 – x)(1 + x + x2) + x(x2 – 5) = 11; b) 1 2 1 1 2
4B Tìm x, biết:
a) (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) – 8x(x2 – 1) = 15; b) (x – 1)(x2 + x + 1) – (2 + x)(4 – 2x + x2) = 3x
Dạng 3: Tính giá trị biểu thức
5A a) Chứng minh:
A3 + B3 = (A + B)3 – 3AB(A + B) và A3 – B3 = (A – B)3 + 3AB(A – B);
b) Áp dụng để tính 1013 – 1;
c) Tính giá trị biểu thức x3 + y3 biết x + y = 2 và xy = –3
5B Tính bằng cách hớp lý:
a) 113 – 1;
b) Tính giá trị của biểu thức x3 – y3 biết x – y = 6 và xy = 9
6A Tính giá trị biểu thức:
a) M = (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (3 – 2x)(4x2 +6x + 9) tại x = 20;
b) N = (x – 2y)(x2 + 2xy + y2) + 16y3 biết x + 2y = 0
6B Tính giá trị biểu thức:
a) P = (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (64 – x3) tại x = 100;
b) Q = (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) + 2y3 biết 2x + y = 0
III – BÀI TẬP VỀ NHÀ
7 Đơn giản biểu thức:
Trang 38 Rút gọn biểu thức:
a) P = (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) + (x + 1)(x2 – x + 1);
b) Q = (x – y)(x2 + xy + y2) – (x + y)(x2 – xy + y2)
9 Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:
a) A = 6(x + 2)(x2 – 2x + 4) – 6x3 – 2; b) 2(3x + 1)(9x2 – 3x + 1) – 54x3
10 Tính giá trị của biểu thức:
a) A = (x + y)3 + x3 biết 2x + y = 0; b) B = x3 – y3 – 3xy biết x – y = 1
Trang 4ĐÁP ÁN