1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Vật lý 9 bài 30: Bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái

12 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD - ĐT THÀNH PHỐ BẮC NINHTRƯỜNG THCS VŨ NINH Giáo viên dạy: Vũ Văn Bình BÀI TẬP VẬN DỤNG QUI TẮC NẮM TAY PHẢI VÀ QUI TẮC BÀN TAY TRÁI... b, Đổi chiều dòng điện chạy qua ống dây,

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT THÀNH PHỐ BẮC NINH

TRƯỜNG THCS VŨ NINH

Giáo viên dạy: Vũ Văn Bình

BÀI TẬP VẬN DỤNG QUI TẮC NẮM TAY PHẢI VÀ QUI

TẮC BÀN TAY TRÁI

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

C1 Phát biểu qui tắc nắm tay phải ? C2 Phát biểu qui tắc bàn tay trái ?

Trang 3

TIẾT 32: - BÀI TẬP VẬN DỤNG QUI TẮC NẮM

TAY PHẢI VÀ QUI TẮC BÀN TAY TRÁI

I – Kiến thức có liên quan

1- Qui tắc nắm tay phải 2- Qui tắc bàn tay trái

+

_

N

S

I

F

Trang 4

TIẾT 32: - BÀI TẬP VẬN DỤNG QUI TẮC NẮM TAY PHẢI

VÀ QUI TẮC BÀN TAY TRÁI

+

_

Qui tắc nắm tay phải

Bài 1( SGK – T82 )

+ _

K H30.1

Treo thanh nam châm gần một ống dây (H 30.1), đóng mạch điện:

a, Có hiện tượng gì sảy ra với thanh nam châm ?

a, Nam châm bị hút vào ống dây.

b, Đổi chiều dòng điện chạy qua ống dây, hiện tượng sảy ra như thế nào ?

b, Lúc đầu nam châm bị đẩy ra, sau đó

nó xoay đi và khi cực bắc của nam

châm hướng về đầu B của ống dây thì

nam châm bị hút vào ống dây.

c, Làm thí nghiệm kiểm tra các câu trả lời trên.

C,Quan sát thầy làm nghiệm rút ra

nhận xét

II- Bài tập vận dụng

Trang 5

TIẾT 32: - BÀI TẬP VẬN DỤNG QUI TẮC NẮM

TAY PHẢI VÀ QUI TẮC BÀN TAY TRÁI

S N

Qui tắc bàn tay trái

H 30.2

N S

F b,

- Xác định chiều lực điện

từ (H30.2a, )

F

-Xác định chiều dòng điện chạy trong dây dẫn (H 30.2b)

-Xác định tên các cực từ của nam châm (H

30.2C)

-Gợi ý: Bài này đề cập đến việc xác

định chiều của lực điện từ cũng như

xác định chiều dòng điện hoặc chiều

đường sức từ khi biết 2 trong 3 yếu

tố nói trên.

- Vận dụng quy tắc bàn tay trái để

xác định và biểu diễn trên hình vẽ

- H30.2a: Lực điện từ có chiều từ trái

sang phải

- H30.2b: Dòng điện chạy trong dây dẫn

có chiều đi về mặt người quan sát ( đi từ

phía sau đến phía trước trang giấy )

- H30.2c: Đường sức từ có chiều từ trái

sang phải ( bên trái là cực từ bắc, bên

phải là cực từ nam ).

Trang 6

N F1

F2

A

D o

o’

S

- H 30.3a

TIẾT 32: - BÀI TẬP VẬN DỤNG QUI TẮC NẮM TAY PHẢI

VÀ QUI TẮC BÀN TAY TRÁI Bài 3 (T84 - SGK )

a, Vẽ lực điện từ F 1 tắc dụng lên AB va F 2 lên

CD ?

- Vận dụng qui tắc bàn

tay trái:

+ Đoạn AB: Lực điện từ

F 1 hướng xuống dưới

+ Đoạn CD lực điện từ F 2

hướng lên trên ( H30 3a ).

b, Cặp lực từ F 1 , F 2

làm khung dây

ABCD quay ngược

1 F 2 làm khung dây ABCD quay theo chiều nào ?

Trang 7

S N

F1

F2

D

- H30.3b

o

o’

A

TIẾT 32: - BÀI TẬP VẬN DỤNG QUI TẮC NẮM TAY PHẢI

VÀ QUI TẮC BÀN TAY TRÁI Bài 3 (T84 - SGK )

c, Để khung dây ABCD quay ngược lại thì phải làm thế nào ?

* Có 2 cách:

- Cách 1: + Đổi chiều đường

sức từ ( 2 cực từ đổi chỗ cho

nhau ), giữ nguyên chiều dòng

điện (H30.3b )

+ Trên CD F 2 hướng xuống

dưới ( cặp lực từ F 1 , F 2 đổi

chiều ) Khung dây ABCD

quay ngược lại ( H 30.3 b ).

+ Lúc này trên AB F 1 hướng

lên trên

Trang 8

N

F1

F2

S

A

B C

D

- H 30.3c

o’

o

TIẾT 32: - BÀI TẬP VẬN DỤNG QUI TẮC NẮM TAY

PHẢI VÀ QUI TẮC BÀN TAY TRÁI Bài 3 (T84 - SGK )

+ Cách 2: Đổi chiều dòng

điện, giữ nguyên chiều

đường sức từ,

+ Cạnh CD F 2 hướng xuống

dưới, cặp lực điện từ F 1, F 2

làm khung quay ngược lại

( H30 3c ) + Lúc này cạnh AB lực

điện từ F 1 hướng lên trên,

Trang 9

TIẾT 32: - BÀI TẬP VẬN DỤNG QUI TẮC NẮM

TAY PHẢI VÀ QUI TẮC BÀN TAY TRÁI Bài 3 (SGK – T83 )

F1

F2

S

N F1

F2

N

F1

F2

S

A

D

A

D

- H 30.3a

- H30.3c

- H30.3b

o

o’

o

o’

o’

o

Trang 10

TIẾT 32: - BÀI TẬP VẬN DỤNG QUI TẮC NẮM

TAY PHẢI VÀ QUI TẮC BÀN TAY TRÁI

I

I

Bài 30.1 ( SBT – T37 )

Dây dẫn thẳng AB đặt ở đầu M của 1

ống dây có dòng điện chạy qua như

H30.1, cho dòng điện chạy từ A đến B

thì lực điện từ tác dụng lên AB có:

A Phương thẳng đứng, chiều từ dưới

lên trên.

B Phương thẳng đứng, chiều từ trên

xuống dưới.

C Phương song song với trục của ống

dây, chiều hướng ra xa đầu M của ống

dây.

M

D Phương song song với trục của ống dây,

chiều hướng tới đầu M của ống dây. H30 1

B Phương thẳng đứng, chiều từ trên

xuống dưới.

F

Trang 11

CỦNG CỐ – DẶN DÒ

- Học thuộc qui tắc nắm tay phải, qui tắc bàn tay

tráI vận dụng làm tốt bài tập 30 ( SBT – T37 )

Chú ý: Một số ký hiệu về dòng điện, đường sức từ thường gặp:

- Dòng điện chạy trong vòng dây ( ),

đường sức từ đi vuông góc với mặt

phẳng trang giấy ( ); ( ) , VD:

- Đường sức từ đi vuông góc với mặt phẳng trang giấy ( );( ) dây dẫn ó dòng điện chạy qua nằm trên mặt phẳng song sog với trang giấy,

VD :

+ + + +

+ + + +

+ + + +

+ + + +

F

.

F

Ngày đăng: 11/08/2019, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm