1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Biểu mẫu hồ sơ quản lý chất lượng theo Thông tư 262016

75 1K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu mẫu hồ sơ quản lý chất lượng theo Thông tư 262016TTBXD Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng ngày 26 tháng 10 năm 2016.Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng áp dụng với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.

Trang 1

MẪU BIỂU QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

CÔNG TY CỔ PHẦN CONINCO ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG

Trang 2

MỤC LỤC

1 PL 01 Mẫu báo cáo định kỳ của Nhà thầu thi công

03

2 PL02 Mẫu báo cáo hoàn thành giai đoạn xây lắp 05

4 PL04 Biên bản kiểm tra công tác quản lý chất lượng thi công XD

5 PL05 Biên bản kiểm tra nguồn cung cấp vật tư, vật liệu (nguồn

7 PL07 Biên bản lẫy mẫu vật liệu, sản phẩm xây dựng tại hiện

8 PL08 Phiếu yêu cầu kiểm tra/nghiệm thu vật liệu 20

9 PL09 Biên bản kiểm tra/nghiệm thu vật liệu, sản phẩm xây dựng

10 PL10-1 Biên bản lẫy mẫu bê tông tại hiện trường 26

11 PL10-2 Mẫu tem gián mẫu bê tông hiện trường 27

12 PL11 Phiếu yêu cầu nghiệm thu công việc xây dựng 28

13 PL12 Biên bản nghiệm thu một công việc xây dựng 29

14 PL13 Biên bản nghiệm thu nhiều công việc xây dựng

15 PL14 Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công

Trang 3

17 PL15-3 Bảng kê những công việc chưa hoàn thành 42

18 PL15-4 Bảng kê những tồn tại về chất lượng xấy dựng 43

19 PL01 Phụ lục kiểm tra công tác thi công cọc BTCT và cọc khoan

20 PL02 Phụ lục kiểm tra công tác trắc địa

21 PL03 Phụ lục kiểm tra công tác ván khuôn

22 PL04 Phụ lục kiểm tra công tác cốt thép

23 PL05 Phục lục kiểm tra công tác bê tông

24 PL06 Phụ lục kiểm tra công tác xây tường

25 PL07 Phụ lục kiểm tra công tác trát tường

26 PL08 Phụ lục kiểm tra công tác ốp gạch, đá

27 PL09 Phụ lục kiểm tra công tác lát gạch, đá

28 PL10 Phụ lục kiểm tra công tác láng nền

29 PL11 Phụ lục kiểm tra công tác chống thấm

30 PL12 Phụ lục kiểm tra công tác bả

31 PL13 Phụ lục kiểm tra công tác sơn

32 PL14 Phụ lục kiểm tra công tác trần thạch cao

33 PL15 Phụ lục kiểm tra công tác lắp dựng cửa

34 PL16 Phụ lục kiểm tra công tác lắp dựng kết cấu thép hình

PL: 01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 4

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

Hà Nội, ngày … tháng … năm

BÁO CÁO CÔNG TÁC THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Kỳ báo cáo: tháng, quý)

(Nếu là báo cáo không định kỳ thì ghi công việc cần báo cáo)

Kính gửi:

1 Thông tin chung

1.1 Tên công trình:

1.2 Địa điểm xây dựng:

1.3 Tên tổ chức TK xây dựng công trình: (Ghi tên tổ chức TK theo hồ sơ TK)

1.4 Tên tổ chức thi công xây dựng công trình: (Ghi tên tổ chức thi công theo hợp đồng)

2 Nội dung báo cáo:

2.1 Công tác Quản lý chất lượng của Nhà thầu thi công xây dựng

2.1.1 Tình hình nhân lực thực hiện công tác thi công xây lắp

2.1.2 Máy móc thiết bị của Nhà thầu tham gia xây dựng công trình

2.1.3 Giấy phép sử dụng các loại máy móc thiết bị đưa vào công trường

2.1.4 Sự hoạt động, hiệu quả của hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu

2.1.5 Hệ thống các phòng thí nghiệm mà Nhà thầu sử dụng cho công trình

2.1.6 Tình hình vật liệu đầu vào, vật tư thiết bị lắp đặt cho công trình, các chứng chỉ hợp chuẩn cho các loại vật tư vật liệu

2.1.7 Biện pháp thi công của Nhà thầu và sự tuân thủ các biện pháp thi công

2.1.8 Việc ghi chép nhật ký công trình

2.1.9 Các nhận xét về việc triển khai thi công các công việc của Nhà thầu, các sai sót mắcphải và các khắc phục, hiệu quả khắc phục

2.1.10 Các thay đổi TK trong quá trình thi công

2.1.11 Công tác lập bản vẽ hoàn công

2.1.12 Các nghiệm thu đã tiến hành trong quá trình thi công xây dựng Sự đầy đủ của các biên bản nghiệm thu

2.2 Công tác thực hiện khối lượng:

2.2.1 Khối lượng xây dựng cơ bản thực hiện được tính đến kỳ báo cáo

Khối lượng trong kỳ báo

Kế hoạch

kỳ tới

Ghi chú

Kếhoạch

Thựchiện

Tỉ lệhoànthành(%)

Lũykế

TheoTK

Tỉ lệhoànthành(%)

Trang 5

2.2.2 Khối lượng đệ trình đề nghị nghiệm thu thanh toán.

2.2.3 Các khối lượng phát sinh

2.2.4 Các khối lượng chưa có bản vẽ sáng tỏ

2.3 Công tác thực hiện và đảm bảo tiến độ

2.3.1 Tiến độ theo kế hoạch được phê duyệt tính đến kỳ báo cáo

2.3.2 Tình hình thực hiện tiến độ của Nhà thầu thi công công trình

2.3.3 Nguyên nhân chậm tiến độ (nếu chậm)

2.4 Công tác đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ

2.4.1 Công tác thực hiện ATLĐ, VSMT và PCCN

2.4.2 Các vụ mất an toàn xảy ra trên công trường, nhận xét nguyên nhân (nếu có)

3 Các đề xuất:

3.1 Đề xuất khắc phục rủi ro để đảm bảo chất lượng công trình;

3.2 Đề xuất khắc phục biện pháp thi công;

3.3 Đề xuất khắc phục tiến độ thi công;

Trang 6

BÁO CÁO CỦA ĐƠN VỊ THI CÔNG XÂY LẮP

VỀ CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Báo cáo hoàn thành giai đoạn)

7.2 Nhà thầu trực tiếp thi công:

II CƠ SỞ THỰC HIỆN:

- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc Hội; Nghị định định số63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều củaLuật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ vềQuản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

- Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 30/5/2016 của Bộ Xây dựng vềQuy định chi tiết một số nội dung về Quản lý chất lượng và bảo trì côngtrình xây dựng;

IV NỘI DUNG BÁO CÁO:

Trang 7

1 Các công tác đảm bảo chất lượng công trình:

1.1 Tình hình nhân lực thực hiện công tác thi công xây lắp

- Cán bộ chỉ huy:

- Cán bộ kỹ thuật:

(Nêu rõ số lượng, mức độ tham gia, thường xuyên hay không thường xuyên có mặt để điều hành và thi công công trình?)

- Nhân công:

(Nêu rõ số lượng, tiến độ đã huy động trong từng thời điểm, tay nghề, mức độ đáp ứng công việc?)

1.3 Máy móc thiết bị của nhà thầu tham gia xây dựng công trình - Số lượng? - Chất lượng? - Hồ sơ, lí lịch máy có hay không có? Đầy đủ hay không đầy đủ?

1.4 Sự hoạt động, hiệu quả của hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu:

1.5 Hệ thống các phòng thí nghiệm mà Nhà thầu sử dụng cho công trình: - Các phòng thí nghiệm được Nhà thầu sử dụng: Nêu rõ tên đơn vị quản lý dấu LAS, mã dấu LAS Phòng LAS có được kiểm tra hay không? Hợp chuẩn hay không hợp chuẩn? 1.6 Tình hình vật tư vật liệu đầu vào, thiết bị lắp đặt cho công trình, các chứng chỉ hợp chuẩn cho các loại vật liệu vật tư:

1.7 Biện pháp thi công của Nhà thầu và sự tuân thủ các biện pháp thi công:

1.8 Việc ghi chép ký công trình:

1.9 Các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công: Thứ tự Nội dung thay đổi và số hiệu bản vẽ của tổ chức thiết kế đã được duyệt Nguyên nhân có sự thay đổi Cơ quan duyệt hoặc đồng ý sự thay đổi Tên, số, ngày tháng văn bản cho phép thay đổi Ghi chú

1.10 Các biên bản nghiệm thu đã tiến hành trong quá trình thi công xây dựng:

Thứ

tự

Tên công việc được nghiệm

thu

Số hiệu biên bản

Thời gian nghiệm

thu

Ghi chú

Trang 8

1.11 Thực hiện việc lập bản vẽ hoàn công: Thứ tự Tên bản vẽ hoàn công Số hiệu bản vẽ Thời gian thực hiện Ghi chú

1.12 Quy trình, quy phạm áp dụng: (nêu rõ tên quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng)

2 Khối lượng đã thực hiện trong giai đoạn báo cáo: Th ứ tự Nội dung công việc Đơn vị Khối lượng Ghi chú Theo HĐ Tổng KL đã thực hiện Tổng đề nghị t/toán T/toán đến kỳ trước Đề nghị t/toán kỳ này Còn lại (1) (2) (3) (4) (5) (6)= min(4, 5) (7) (8)= (6)– (7) (9)= (4)-(6) (10)

3 Công tác giám sát tiến độ: 3.1 Tiến độ theo hợp đồng: - Bắt đầu: Ngày / /20

- Kết thúc: Ngày / /20

3.2 Tình hình thực hiện tiến độ của giai đoạn báo cáo. - Bắt đầu: Ngày / /20

- Kết thúc: Ngày / /20

Kết luận: tiến độ thi công đảm bảo (hay chậm) so với tiến độ đã đề ra 4 Công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 4.1 An toàn lao động: - Biện pháp chung đã thực hiện:

- Đối với Người lao động:

Trang 9

- Đối với máy móc thiết bị:

4.2 Các vụ mất an toàn xảy ra trên công trường:

Có xảy ra hay không xảy ra, nếu có xảy ra thì ghi rõ nguyên nhân?

Trên đây là báo cáo quá trình thi công xây lắp giai đoạn “ ” – công trình

THƯ KỸ THUẬT

Trang 10

(V/v: )

Công trình:

Địa điểm:

Hạng mục:

Người gửi: Ngày gửi: Chức vụ: Chữ ký: Nơi nhận: -

I Nội dung:

II Kiến nghị, kết luận:

Người nhận: Ngày nhận: Chức vụ: Chữ ký: Người nhận: Ngày nhận: Chức vụ: Chữ ký: PL: 04 TÊN NHÀ THẦU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-Hà Nội, ngày tháng năm 2016

Trang 11

BIÊN BẢN KIỂM TRA CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN CÔNG TRƯỜNG

1. Công trình:

2. Địa điểm xây dựng:

3 Thành phần trực tiếp tham gia kiểm tra: 3.1 CHỦ ĐẦU TƯ: Ông: Chức vụ:

Ông: Chức vụ:

3.2 TƯ VẤN GIÁM SÁT: Ông: Chức vụ:

Ông: Chức vụ:

3.3 NHÀ THẦU THI CÔNG:

Ông: Chức vụ:

Ông: Chức vụ:

4 Thời gian tiến hành kiểm tra: Bắt đầu : ngày tháng năm

Kết thúc : ngày tháng năm

Tại:

5 Nội dung và kết quả kiểm tra:

tra

1 Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên môn có liên

quan

Đủ Không

2 Hệ thống đảm bảo chất lượng thi công xây dựng trên công

trường

Có Không

3 Chế độ quy định trách nhiệm về chất lượng thi công Có Không

hợp

Không

5 Năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công Phù

hợp

Không

6 Chứng chỉ tay nghề của các loại thợ chính Có Không

7 Năng lực của thầu phụ và chế độ quản lý đối với thầu phụ Phù

hợp

Không

8 Tính pháp lý của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công Có Không

11 Chế độ kiểm nghiệm chất lượng thi công Có Không

13 Năng lực trang thiết bị phục vụ thi công Phù

hợp

Không

Trang 12

TT Nội dung kiểm tra Kết quả kiểm

6. Kết luận kiểm tra :

7. Các thành phần tham gia kiểm tra: (Ký, ghi rõ họ tên)

NHÀ THẦU THI CÔNG

Trang 13

PL: 05

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

- , ngày tháng năm 20

BIÊN BẢN:

KIỂM TRA VẬT TƯ, VẬT LIỆU (NGUỒN CUNG CẤP), TRẠM TRỘN, MỎ Công trình:

Địa điểm xây dựng:

Hạng mục:

1 Đối tượng kiểm tra:

2 Thành phần trực tiếp tham gia kiểm tra: 2.1 CHỦ ĐẦU TƯ: Ông: Chức vụ:

2.2 TƯ VẤN GIÁM SÁT: Ông: Chức vụ:

2.3 NHÀ THẦU THI CÔNG:

Ông: Chức vụ:

2.5 ĐƠN VỊ CUNG CẤP:

Ông: Chức vụ:

3 Thời gian tiến hành kiểm tra: Bắt đầu: … ngày… tháng … năm …

Kết thúc: … ngày… tháng … năm …

Tại: …

4 Nội dung kiểm tra: TT Nội dung kiểm tra Ghi chú 1 Hồ sơ pháp lý:

2 Hồ sơ năng lực :

3 Tên vật tư, vật liệu, trạm trộn, mỏ:

4 Khối lượng tại thời điểm kiểm tra: ………

5 Cự ly vận chuyển từ trạm trộn, mỏ (nguồn cung cấp) đến công trình:

6 Lấy mẫu hiện trường:

7 v.v

Trang 14

TT Nội dung kiểm tra Ghi chú

Ghi

chú:

5 Các ý kiến khác (nếu có):

6 Kết luận:

7 Các thành phần tham gia kiểm tra: (Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 15

PL: 06

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

- , ngày tháng năm 20

BIÊN BẢN:

BIÊN BẢN BÀN GIAO MỐC VỊ TRÍ CAO ĐỘ CHUẨN VÀ MẶT BẰNGTHI CÔNG Công trình:

Địa điểm xây dựng:

Hạng mục:

1 Căn cứ:

Chúng tôi gồm có: 2 Thành phần a BÊN GIAO MẶT BẰNG CHỦ ĐẦU TƯ: Ông: Chức vụ: Đại diện pháp luật hoặc được ủy quyền Ông: Chức vụ:

TƯ VẤN THIẾT KẾ: Ông: Chức vụ: Đại diện pháp luật hoặc được ủy quyền Ông: Chức vụ:

II BÊN NHẬN MẶT BẰNG TƯ VẤN GIÁM SÁT:

Ông: Chức vụ: Đại diện pháp luật hoặc được ủy quyền Ông: Chức vụ:

NHÀ THẦU THI CÔNG:

Ông: Chức vụ: Đại diện pháp luật hoặc được ủy quyền Ông: Chức vụ:

3 Thời gian tiến hành kiểm tra: Bắt đầu: … ngày… tháng … năm …

Kết thúc: … ngày… tháng … năm …

Tại: …

Cùng tiến hành kiểm tra mặt bằng công trình và thống nhất giao nhận : mốc, vị trí, cao độ chuẩn và mặt bằng thi công để đơn vị thi công tiến hành định vị và thi công công trình, cụ thể :

a Mốc vị trí:

Trang 16

b Cao độ chuẩn

c Mặt bằng thi công

Độ bằng phẳng :

Cao độ mặt đất hiện hữu so với Thiết kế (trung bình

Kích thước khu đất so với Thiết kế

Trang 17

PL: 07

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Địa điểm, ngày tháng năm

BIÊN BẢN SỐ:

LẤY MẪU VẬT LIỆU, SẢN PHẨM XÂY DỰNG

TẠI HIỆN TRƯỜNG 1 Công trình:………

2 Hạng mục: ………

3 Địa điểm:

4 Đối tượng lẫy mẫu:

5 Thành phần: a) TƯ VẤN GIÁM SÁT:

Ông ………, Chức vụ:

b) NHÀ THẦU THI CÔNG:

Ông ………., Chức vụ:

6 Thời gian lấy mẫu : Bắt đầu : … ngày tháng năm

Kết thúc : ngày tháng năm

Tại:

Hôm nay, tại công trình đang thi công, chúng tôi cùng nhau tiến hành lấy mẫu vật

liệu, sản phẩm xây dựng trực tiếp tại hiện trường để kiểm tra:

Số TT Loại vật liệu, sản

phẩm xây dựng

Nguồn gốc xuất

Số lượng

tổ mẫu

7 Kết luận: Số mẫu trên được niêm phong, giao cho đơn vị thí nghiệm (LAS ) bảo

quản và thí nghiệm.

NHÀ THẦU THI CÔNG

(Ký ghi rõ, họ tên)

TƯ VẤN GIÁM SÁT

(Ký ghi rõ, họ tên)

Trang 18

PL: 08

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Địa điểm, ngày tháng năm

PHIẾU YÊU CẦU SỐ …….

PHIẾU YÊU CẦU KIỂM TRA/NGHIỆM THU Công trình :………

Gói thầu :………

Địa điểm :………

Kính gửi: ………

Hiện nay, Nhà thầu thi công đã tập kết một số vật tư, thiết bị, cấu kiện về đến công trường, bao gồm các loại sau : Tên vật tư, thiết bị… Đơn vị Khối lượng Ký hiệu lô hàng Ghi chú Các vật tư, thiết bị, cấu kiện nói trên đã được Nhà thầu tiến hành nghiệm thu nội bộ thỏa mãn các tiêu chí theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế cũng như đảm bảo các điều kiện về quản lý chất lượng trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành Nhà thầu thi công đề nghị Đơn vị Tư vấn giám sát tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc với các nội dung cụ thể như sau: 1 Đối tượng nghiệm thu: ……….

2 Thời gian nghiệm thu: Bắt đầu: ………., ngày … tháng … năm … 3 Địa điểm nghiệm thu: Tại công trình: ………

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG TƯ VẤN GIÁM SÁT Người nhận: Ngày nhận: Chức vụ: Chữ ký: Ý kiến: ………

………

PL: 09

Trang 19

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

………., ngày tháng năm

BIÊN BẢN SỐ:

KIỂM TRA/NGHIỆM THU VẬT LIỆU, THIẾT BỊ

TRƯỚC KHI ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

Công trình:………Địa điểm:………Hạng mục: ………

1 Đối tượng nghiệm thu:

- Tên vật liệu, thiết bị nghiệm thu: (Tên vật liệu lấy theo danh mục theo hợp đồng,

hoặc văn bản chấp thuận thay đổi khác của Chủ đầu tư).

2 Thành phần tham gia nghiệm thu:

a) TƯ VẤN GIÁM SÁT:

Ông ………, Chức vụ: b) NHÀ THẦU THI CÔNG:

4.3 Hồ sơ của nhà thầu cung cấp

a) Đối với trường hợp sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng đã là hàng hóa trên thịtrường:

- Kết quả thí nghiệm kiểm tra chất lượng trong quá trình sản xuất, các chứng chỉ,chứng nhận, các thông tin, tài liệu có liên quan tới sản phẩm xây dựng theo quy định của

Trang 20

hợp đồng xây dựng, quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và quyđịnh của pháp luật khác có liên quan;

- Kết quả kiểm tra chất lượng, số lượng, chủng loại của sản phẩm phù hợp với yêucầu của hợp đồng xây dựng trước khi bàn giao cho bên giao thầu;

b) Đối với trường hợp vật liệu xây dựng, sản phẩm xây dựng, cấu kiện và thiết bị sửdụng cho công trình xây dựng theo yêu cầu riêng của thiết kế:

- Quy trình sản xuất, kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất, chế tạo;

- Quy trình thí nghiệm, thử nghiệm theo yêu cầu của thiết kế;

- Kết quả thí nghiệm, thử nghiệm theo quy trình đã được bên giao thầu chấp thuận;

- Biên bản kiểm tra và nghiệm thu trước khi bàn giao cho bên giao thầu;

- Các chứng nhận, chứng chỉ, thông tin, tài liệu liên quan theo quy định của hợpđồng xây dựng, quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và của phápluật khác có liên quan

NHÀ THẦU THI CÔNG

(Ký tên, họ và tên) TƯ VẤN GIÁM SÁT(Ký tên, họ và tên)

GHI CHÚ: Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu phụ thuộc vào yêu cầu của Chủ đầu tư

Mục a: Thành phần có thể thêm đại diện Chủ đầu tư

Mục b: Thành phần có thể thêm nhà thầu phụ nếu đơn vị thi công là tổng thầu

PL: 10-1

Trang 21

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……… , ngày tháng năm

BIÊN BẢN SỐ:

LẤY MẪU BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG 1 Công trình:………

2 Hạng mục: ………

3 Địa điểm:

4 Đối tượng lẫy mẫu:

5 Thành phần: a) TƯ VẤN GIÁM SÁT:

Ông ………, Chức vụ:

b) NHÀ THẦU THI CÔNG:

Ông ………., Chức vụ:

6 Thời gian lấy mẫu : Bắt đầu : … ngày tháng năm

Kết thúc : ngày tháng năm

Tại: Hôm nay, tại công trình đang thi công, chúng tôi cùng nhau tiến hành lấy mẫu vật liệu, sản phẩm xây dựng trực tiếp tại hiện trường để kiểm tra

7 Kết luận: Số mẫu trên được niêm phong, bảo dưỡng tại công trình và giao cho đơn vị thí nghiệm (LAS ) thí nghiệm.

NHÀ THẦU THI CÔNG

(Ký ghi rõ, họ tên) TƯ VẤN GIÁM SÁT(Ký ghi rõ, họ tên)

PL: 10-2

Trang 22

MẪU TEM DÁN LÊN MẪU NGAY SAU KHI ĐÚC MẪU BÊ TÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG ĐỂ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ

TEM MẪU BÊ TÔNG HIỆN TRƯỜNG

Công trình: Hạng mục: Cấu kiện, vị trí: Mác thiết kế: Độ sụt: Mẫu: (1/3)

Ngày lấy mẫu: ngày… tháng…….năm……

Nhà thầu thi công

(ký ghi rõ, họ tên) (ký ghi rõ, họ tên)Tư vấn giám sát Nhà thầu cấp bê tông (ký ghi rõ, họ tên)

Trang 23

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Địa điểm, ngày tháng năm

PHIẾU YÊU CẦU SỐ …….

PHIẾU YÊU CẦU KIỂM TRA/NGHIỆM THUCông trình :………

Các công việc này đã được Nhà thầu tiến hành nghiệm thu nội bộ thỏa mãn cáctiêu chí theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế cũng như đảm bảo các điều kiện về quản lý chấtlượng trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành

Nhà thầu thi công đề nghị Đơn vị Tư vấn giám sát tổ chức kiểm tra, nghiệm thu

công việc với các nội dung cụ thể như sau:

1 Đối tượng nghiệm thu: ……….

2 Thời gian nghiệm thu: Bắt đầu: ………., ngày … tháng … năm ….

3 Địa điểm nghiệm thu:

Trang 24

NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG (đối với một công việc)

Công trình (ghi tên công trình xây dựng)

Địa điểm:………

Gói thầu:………

1 Công việc được nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng

trên công trình).

2 Thành phần ký biên bản nghiệm thu:

a) TƯ VẤN GIÁM SÁT: Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu

tư (nếu Chủ đầu tư thuê nhà thầu giám sát thi công xây dựng thì người trực tiếp giám sát

của nhà thầu này trực tiếp nghiệm thu, người của chủ đầu tư hoặc của BQLDA,

TVQLDA không tham gia nghiệm thu và ký biên bản này):

Ông ………, Chức vụ: b) NHÀ THẦU THI CÔNG: Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của Nhà thầu thi công xây dựng công trình:

Ông ………., Chức vụ:

3 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:

Bắt đầu : ngày tháng năm

Kết thúc : ngày tháng năm

Tại: ………

4 Kết luận:

- Chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc xây dựng tiếp theo

- Hoặc không chấp nhận nghiệm thu công việc xây dựng; yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện và các yêu cầu khác nếu có

NHÀ THẦU THI CÔNG

(Ký tên, họ và tên)

TƯ VẤN GIÁM SÁT

(Ký tên, họ và tên)

Ghi chú:

1 Thành phần ký biên bản nghiệm thu:

a) Người giám sát thi công xây dựng của chủ đầu tư;

Trang 25

b) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng hoặccủa tổng thầu, nhà thầu chính;

c) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu phụ đối với trường hợp

b) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của tổng thầu EPC

Trường hợp tổng thầu EPC thuê nhà thầu phụ thì người phụ trách kỹ thuật thi côngcủa tổng thầu EPC và người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu phụ kýbiên bản nghiệm thu;

c) Đại diện chủ đầu tư theo thỏa thuận với tổng thầu (nếu có)

3 Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh

có trách nhiệm lập bản vẽ hoàn công phần việc do mình thực hiện, không được ủy quyền cho thành viên khác trong liên danh thực hiện.

Phụ lục (nếu có): Các tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu; hồ sơ thiết kế được chấp

thuận, chỉ dẫn kỹ thuật của dự án; hợp đồng thi công của nhà thầu; danh mục tiêu chuẩn được phê duyệt áp dụng cho dự án;

Trang 26

NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG

Công trình (ghi tên công trình xây dựng)

Địa điểm:………

Gói thầu:………

1 Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu)

2 Thành phần ký biên bản nghiệm thu: (ghi rõ họ và tên, chức vụ)

a) TƯ VẤN GIÁM SÁT: Người giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu

tư (nếu Chủ đầu tư thuê nhà thầu giám sát thi công xây dựng thì người trực tiếp giám sát

của nhà thầu này trực tiếp nghiệm thu, người của chủ đầu tư hoặc của BQLDA,

TVQLDA không tham gia nghiệm thu và ký biên bản này):

3 Địa điểm nghiệm thu:………

4 Thời gian và kết quả nghiệm thu:

Kết luận nghiệm thu

Kiến nghị

Chữ ký của

Chấp nhận

Không chấp nhận

Tư vấn giám sát

Nhà thầu thi công

Trang 27

3 Nội dung kiến nghị: đồng ý cho triển khai các công việc tiếp theo; yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc đã thực hiện và các yêu cầu khác, nếu có

4 Thành phần ký biên bản nghiệm thu:

a) Người giám sát thi công xây dựng của chủ đầu tư;

b) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng hoặccủa tổng thầu, nhà thầu chính;

c) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu phụ đối với trường hợp

có tổng thầu, nhà thầu chính

5 Thành phần ký biên bản nghiệm thu trong trường hợp áp dụng hợp đồng EPC:

a) Người giám sát thi công xây dựng của tổng thầu EPC hoặc người giám sát thicông xây dựng của chủ đầu tư đối với phần việc do mình giám sát theo quy định của hợpđồng;

b) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của tổng thầu EPC

Trường hợp tổng thầu EPC thuê nhà thầu phụ thì người phụ trách kỹ thuật thi côngcủa tổng thầu EPC và người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà thầu phụ kýbiên bản nghiệm thu;

c) Đại diện chủ đầu tư theo thỏa thuận với tổng thầu (nếu có)

3 Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh cótrách nhiệm lập bản vẽ hoàn công phần việc do mình thực hiện, không được ủy quyềncho thành viên khác trong liên danh thực hiện

Phụ lục (nếu có): Các tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu; hồ sơ thiết kế được chấp

thuận, chỉ dẫn kỹ thuật của dự án; hợp đồng thi công của nhà thầu; danh mục tiêu chuẩn được phê duyệt áp dụng cho dự án;

PL:14

Trang 28

TÊN CHỦ ĐẦU TƯ

3 Đối tượng nghiệm thu (ghi rõ tên bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng

được nghiệm thu):

4 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:

a) Tư vấn giám sát: Người phụ trách bộ phận giám sát thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư

Ông ………, Chức vụ: Tư vấn giám sát trưởng

b) Nhà thầu thi công: Người phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu thi công xây dựng công trình

Ông ………, Chức vụ: Chỉ huy trưởng

5 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:

Bắt đầu: … ngày… tháng… năm…

Kết thúc: … ngày… tháng… năm…

Tại: ………

6 Kết luận nghiệm thu

a) Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu và đồng ý triển khai giai đoạn thi côngxây dựng tiếp theo;

b) Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng côngtrình đã hoàn thành và các yêu cầu khác (nếu có)

NHÀ THẦU THI CÔNG

(Ký tên, ghi rõ họ tên )

Trang 29

TÊN CHỦ ĐẦU TƯ

NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH

HOẶC CÔNG TRÌNH ĐỂ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

1 Công trình: ………

2 Gói thầu: ………

3 Đối tượng nghiệm thu: ………

4 Thời gian và địa điểm nghiệm thu:

Bắt đầu:… ngày… tháng… năm…

Kết thúc:… ngày… tháng… năm…

Tại: ………

5 Thành phần ký biên bản nghiệm thu:

a) Chủ đầu tư: Người đại diện theo pháp luật của Chủ đầu tư hoặc người được ủy

quyền: (ghi rõ họ và tên, chức vụ, tên pháp nhân):

b) Tư vấn giám sát: Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu giám sát thi công

xây dựng (ghi rõ họ và tên, chức vụ, tên pháp nhân):

c) Nhà thầu thi công: Người đại diện theo pháp luật của các nhà thầu chính thi công xây dựng hoặc tổng thầu trong trường hợp áp dụng hợp đồng tổng thầu; trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật của

từng thành viên trong liên danh, trừ trường hợp có thỏa thuận khác (ghi rõ họ và tên, chức vụ và tên pháp nhân):

d) Nhà thầu thiết kế: Người đại diện theo pháp luật và chủ nhiệm thiết kế của

nhà thầu thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư (ghi rõ họ và tên, chức vụ và tên pháp nhân):

6 Đánh giá về chất lượng của hạng mục công trình, công trình xây dựng hoàn thành:

a) So với nhiệm vụ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật:

b) So với các yêu cầu khác của hợp đồng xây dựng;

7 Đánh giá về việc thực hiện các yêu cầu của:

a) Cơ quan phòng cháy chữa cháy:

b) Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường:

c) Cơ quan chuyên môn về xây dựng:

Trang 30

d) Và các yêu cầu khác của pháp luật có liên quan:

8 Kết luận nghiệm thu:

Phương án 1: Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng

(Công trình, hạng mục công trình xây dựng vẫn có thể được nghiệm thu đưa vào sử dụng trong trường hợp còn tồn tại một số sai sót của thiết kế hoặc khiếm khuyết trong thi công xây dựng nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực, tuổi thọ, công năng,

mỹ quan của công trình và không gây cản trở cho việc khai thác, sử dụng công trình theo yêu cầu thiết kế Các bên có liên quan phải quy định thời hạn sửa chữa các sai sót này và ghi vào biên bản nghiệm thu).

Phương án 2: Không chấp nhận nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc

công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung và các ý kiến khác nếu có

Các bên trực tiếp nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định

nghiệm thu này

Phụ lục kèm theo:

- Các tài liệu làm căn cứ nghiệm thu;

- Bảng kê những thay đổi so với thiết kế đã được phê duyệt;

- Bảng kê các công việc chưa hoàn thành;

- Bảng kê những tồn tại về chất lượng

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN THIẾT KẾ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

PL:15-2

ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

Trang 31

Công trình:

Hạng mục:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Địa điểm, ngày tháng năm

BẢNG KÊ NHỮNG THAY ĐỔI SO VỚI THIẾT KẾ ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT

(Kèm theo Biên bản số …… ngày / / nghiệm thu hoàn thành hạng

mục công trình hoặc công trình)

Cơ quan duyệt hoặc chấp nhận sự thay đổi

Tên, số, ngày tháng văn bản cho phép thay đổi

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN THIẾT KẾ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

PL:15-3

Trang 32

Công trình:

Hạng mục:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Địa điểm, ngày tháng năm

BẢNG KÊ CÁC CÔNG VIỆC CHƯA HOÀN THÀNH

(Kèm theo Biên bản số …… ngày / / nghiệm thu hoàn thành hạng mục

công trình hoặc công trình)

Đơn vị thực hiện

Thời hạn hoàn thành Ghi chú

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN THIẾT KẾ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

PL:15-4

Công trình: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 33

Hạng mục: Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Địa điểm, ngày tháng năm

BẢNG KÊ NHỮNG TỒN TẠI VỀ CHẤT LƯỢNG

(Kèm theo Biên bản số …… ngày / / nghiệm thu hoàn thành hạng mục

công trình hoặc công trình)

Đơn vị chịu trách nhiệm sửa chữa

Ngày hoàn thành

Ghi chú

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN TƯ VẤN THIẾT KẾ

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG

(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ

và đóng dấu pháp nhân)

Trang 34

CÁC PHỤ LỤC KIỂM TRA CHO TỪNG CÔNG TÁC

PL01-1: Nhật ký ép cọc

Tên Nhà thầu:

Công trình:

NHẬT KÝ ÉP CỌC

Trang 35

(Từ N0 đến N0 )Bắt đầu Kết thúc

1 Loại máy ép cọc

2 Áp lực tối đa của bơm dầu, kg/cm²

3 Lưu lượng bơm dầu, l/ phút

4 Diện tích hữu hiệu của pittông, cm²

5 Số giấy kiểm định Cọc số (theo mặt bằng bãi cọc)

1 Ngày tháng ép

2 Số lượng và chiều dài các đoạn cọc

3 Cao độ tuyệt đối của mặt đất cạnh cọc

4 Cao độ tuyệt đối của mũi cọc

5 Lực ép quy định trong thiết kế (min, max), tấn Ngày, giờ

ép

Ký hiệu đoạn Độ sâu, m Áp lực, kg/cm² Lực ép, T

TT Tên cọcNgày/ca Loại Ký hiệu Lực ép Độ sâu, m Loại Ghi chú

Trang 36

cọc đoạn cọc khi dừng,

T

mỏyộp

Thiếtkế

PL01-3: Phụ lục lý lịch cọc khoan nhồi : link xem

Lí LỊCH THI CễNG CỌC KHOAN NHỒI CễNG TRèNH:

*Cao độ mặt đất tại vị trí thi công cọc: ………

*Cao độ đỉnh Casing: ……… *Chiều dài ống Casing: ……….m

2 Kiểm tra bentonite: Bắt đầu ….….Kết thúc ………ngày…………

Trang 37

*Tỉ trọng: ………… *Độ pH: ………

*Độ nhớt: ………… *Hàm lợng cát:………

3.Khoan tạo lỗ: *Bắt đầu … ngày ……

4 Khoan gặp sỏi vào hồi: …… ngày ……

6.Vét lắng *Bắt đầu…… ngày…… *Kết thúc … ngày …………

*Cao trình đỉnh Casing sau khi vét lắng:……….…

*Độ sâu từ mặt Casing sau khi vét lắng:…….………

*Cao độ từ cốt  0.00 sau khi vét lắng:……….… ……

7.Thổi rửa: Bắt đầu ……… Kết thúc………

*Độ sâu từ mặt Casing sau khi thổi rửa: ………

*Cao độ từ cốt  0.00 sau khi thổi rửa:………

8.Nghiệm thu lồng thép: Bắt đầu … … Kết thúc ngày … … …

Ngày đăng: 10/08/2019, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w