Mục tiêu bài học:Học sinh biết cách tìm tọa độ của vectơ chỉ phương và lập được phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng khi biết các yếu tố xác định đường thẳng.. Mụ
Trang 1về dự thao giảng!
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Tố Nga
Lớp: 12A9
Trang 2Mục tiêu bài học:
Học sinh biết cách tìm tọa độ của vectơ chỉ phương và lập được phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng khi biết các yếu tố xác định đường thẳng.
Mục tiêu bài học Phương pháp giải Bài tập tự luyện
LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (Tiết 1)
Các bài tập SGK
Trang 3A) Kiến thức cơ bản
1) Phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng.
Phương trình tham số:
Phương trình chính tắc:
x
ct
z y bt
? : Để lập phương trình tham số, phương trình chính tắc của một đường thẳng, ta phải xác định được những yếu tố nào?
một vtcp của đường thẳng đó một điểm thuộc đường thẳng đó
abc 0
a2 b2 c2 0, t
Đường thẳng d đi qua có VTCP là có:
M x y z o; ;o o u a b c ; ;
Trang 4A) Kiến thức cơ bản
1) Phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng.
LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
a) d đi qua hai điểm A, B phân biệt;
b) d đi qua M và song song với đường thẳng d’;
c) d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P);
d) d đi qua M và vuông góc với giá của hai véc tơ không cùng
phương u v ,
2) Cách xác định VTCP của đường thẳng d trong 1 số trường hợp cơ bản:
d’
.
M
d
d
d
P
n
P
M
u v
,
u v
.
M d
d có VTCP là AB
d có VTCP là ud'
d có VTCP là nP
d có VTCP là u v ,
Trang 5B) Bài tập luyện tập
Bài 1) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết :
a) d đi qua hai điểm M(5; 4; 1) và có véc tơ chỉ phương ; b) d đi qua A(2; -1; 3) và vuông góc với mặt phẳng
c) d đi qua B(2; 0; -3) và song song với đường thẳng
d) d đi qua hai điểm P(1; 2; 3) và Q(5; 4; 4);
e) d là giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x + y – 1 = 0
và (Q): 2x – z + 3 = 0.
1 2
4
z t
2; 3;1
a
Trang 6LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
B) Bài tập
(1;2;3); ( 2;4;1)
a b
d
P
n
Q
n
.
M
e) d là giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x + y – 1 = 0
và (Q): 2x – z + 3 = 0.
Bài 1) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết :
Chú ý:
+ Để tìm hình chiếu của A trên (P): ta tìm giao điểm của d với mp(P ) ( d là đt đi qua A và vuông góc với (P))
b) d đi qua A(2; -1; 3) và vuông góc với mặt phẳng P x y z : 5 0;
d
P n
P
A
.
H
+ Có thể viết phương trình của đường thẳng bằng cách: quy về việc tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (chứa đường thẳng đó).
Trang 7B) Bài tập
Cách giải:
+Tìm hình chiếu của hai điểm phân biệt A, B thuộc d trên mặt phẳng (Oxy) là A’, B’ + Hình chiếu của d trên (Oxy) chính là đường thẳng d’ đi qua A’ và B’
Chú ý: Hình chiếu vuông góc của trên:M x y z o; ;o o
o; ;0o
M x y
0; ;o o
+ mp(Oxy) là:
+ mp(Oyz) là :
+ mp(Ozx) là: M x o;0; yo
Bài 2) Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình
2
3 2
1 3
Oxy
Minh họa1
Trang 8LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
B) Bài tập
Bài 2)
Minh họa1
Phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường
thẳng d : trên mặt phẳng (Oyz) là 2
3 2
1 3
2 0
1 3
y
Phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường
thẳng d: trên mp (Oxy) là d’: 2
3 2
1 3
2
3 2 0
z
0
3 2
1 3
x
Phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu vuông góc của đường
thẳng d : trên mặt phẳng (Ozx) là 2
3 2
1 3
Trang 9B) Bài tập
Bài toán tổng quát: Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu
vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng (P)
Phương pháp
+Tìm hình chiếu của hai điểm phân biệt A, B của d trên mặt phẳng (P) là A’, B’ + Hình chiếu của d trên (P) chính là đường thẳng d’ đi qua A’ và B’
Bài 2) Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình
2
3 2
1 3
Oxy
Minh họa1
Trang 10LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Bài 2) Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình
3 2
1 3
Oxy
B) Bài tập
.
A
. B .B’
d
d’
.A B .
d
Q Q
Nhận xét: Hình chiếu d’ của d trên mp(P) là giao tuyến của hai mp(P) và
mp(Q), với (Q) là mặt phẳng chứa d và vuông góc với mp(P)
Q
Bài toán tổng quát: Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu
vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng (P)
Minh họa
Trang 11B) Bài tập
Bài toán tổng quát: Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu
vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng (P)
Phương pháp
+Tìm hình chiếu của hai điểm phân biệt A, B của d trên mặt phẳng (P) là A’, B’ + Hình chiếu của d trên (P) chính là đường thẳng d’ đi qua A’ và B’
.
A
. B .B’
d
d’
.A B .
d
'
d d
d
A
Chú ý 2
Trang 12LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
B) Bài tập
.
A
. B .B’
d
d’
.A B .
d
Q Q
Nhận xét: Có thể tìm hình chiếu d’ của d trên mp(P) bằng cách:
Q
Bài toán tổng quát: Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu
vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng (P)
Cách 2:
+ Viết phương trình của mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc với (P).
+ Hình chiếu d’ của d trên mặt phẳng (P) là giao tuyến của (P) và (Q).
Trang 13B) Bài tập
Bài toán tổng quát: Viết phương trình tham số của đường thẳng d
lên mặt phẳng (P)
d
d’
Q
P
Cách 2:
+ Viết phương trình của mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc với (P).
+ Hình chiếu d’ của d lên mặt phẳng (P) là giao tuyến của (P) và (Q).
Cách 1:
+Tìm hình chiếu của hai điểm phân biệt A, B thuộc d trên mặt phẳng (P)
giả sử là A’, B’.
+ Hình chiếu của d trên (P) chính là đường thẳng d’ đi qua A’ và B’.
Chú ý1
Trang 14LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
C) Bài tập tự luyện
Bài 3 Viết phương trình hình chiếu của d lên ( ) biết d có phương trình
1
2
và : x y z 3 0
Bài 4 Cho đường thẳng : 2 2
và mặt phẳng
P : x 2 y 3 z 4 0 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P) sao cho d cắt và vuông góc với
Trang 15cô và các em học sinh!
Trang 17B) Bài tập
.
A
. B .B’
d
d’
.A B .
d
Q Q
Bài toán tổng quát: Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu
vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng (P)
'
d d
d
A
Trang 18LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
B) Bài tập
B) Bài tập
Khi thực hành có thể làm như sau:
.
Bài toán tổng quát: Viết phương trình tham số của đường thẳng là hình chiếu
vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng (P)
(d cắt (P), suy ra giao điểm A của d và (P)
-Tìm hình chiếu của một điểm B thuộc d trên (P) giả sử là B’
-Khi đó d’ là đường thẳng :
nếu , hình chiếu của d trên (P) là giao điểm A của d với (P) là d
- Xét vị trí tương đối giữa d và mp(P):
qua B’ và song song với d: nếu d // (P);
qua B’, A nếu d cắt và không vuông góc với (P)
( )
( )
nếu , hình chiếu vuông góc của d trên (P) là d