1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 11 chương 2 bài 1: Quy tắc đếm

13 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 584 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên thực hiện: Cao Văn SócQUY TẮC ĐẾM BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 11... Quy tắc cộng: Giải:... Quy tắc cộng: Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động.. Nếu hành động này có m

Trang 1

Giáo viên thực hiện: Cao Văn Sóc

QUY TẮC ĐẾM

BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 11

Trang 2

I Quy tắc cộng:

II Quy tắc nhân.

Trang 3

hoặc A

Ví dụ 1: Cho ta có: A = { a b c , , }

Ví dụ 2: Cho A = { 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9 }

{ 2, 4,6,8 }

Suy ra: A B \ = { 1,3,5,7,9 }

Ta có: n A ( ) 9 =

( ) 4

n B =

( \ ) 5

n A B =

hữu hạn A kí hiệu: n(A)

( ) 3

n A =

Trang 4

I Quy tắc cộng:

12 Nam

14 Nữ

Ví dụ: Lớp 11A7 có

* Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh làm thủ quỹ ?

Vậy: Số cách chọn là: 12+14=26 cách

TH 1: Chọn học sinh nam có: 12 cách

TH 2: Chọn học sinh nữ có: 14 cách

I Quy tắc cộng:

Giải:

Trang 5

hữu hạn A kí hiệu: n(A)

hoặc

I Quy tắc cộng:

I Quy tắc cộng:

Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động Nếu hành động này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với

bất kì cách nào của hành động thứ nhất thì công việc

đó có m + n cách thực hiện

Định nghĩa: SGK

A

Trang 6

Lớp 11A7:26hs

A

Lớp 11A1:25hs

B

Hỏi n A B ( ∪ ) = ?

Ví dụ:

Gợi ý: n A B ( ∪ ) = n A ( ) ( ) + n B = 26 25 51 + =

I Quy tắc cộng:

Định nghĩa: SGK

Trang 7

hữu hạn A kí hiệu: n(A)

hoặc

* Định nghĩa: SGK

I Quy tắc cộng: * Nếu A và B là các tập hợp hữu hạn không giao

nhau, thì .n A B ( ∪ ) = n A ( ) ( ) + n B

*Chú ý: Quy tắc cộng có thể mở rộng cho nhiều hành động

Ví dụ: Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng đánh

số từ 1 đến 6; ba quả cầu đỏ đánh số từ 7 đến 9 và bốn quả cầu xanh đánh số từ 10 đến 13 Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy ?

Gợi ý: Số cách chọn là 13 (cách)

( ) ( ) ( )

A B∩ = ∅ ⇒n A B∪ =n A +n B

A

Trang 8

* Định nghĩa: SGK

I Quy tắc cộng:

Giải:

( ) ( ) ( )

A B∩ = ∅ ⇒n A B∪ = n A +n B

Ví dụ: Bạn Hoàng có hai áo màu khác nhau và ba kiểu quần khác nhau Hỏi Hoàng có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo ?

b

1

3

1

3

2

a

1

a

2

a

3

a

1

b

2

b

3

b

2

Hai áo ghi a và b; ba quần đánh số 1,2,3 Để chọn một bộ quần áo ta thực hiện liên tiếp hai hành động:

Hđ 1: chọn áo có 2 cách

Hđ 2: Chọn quần có 3 cách

Vậy số cách chọn một bộ quần áo

là 2 3 = 6 (cách)

Trang 9

hữu hạn A kí hiệu: n(A)

hoặc

* Định nghĩa: SGK

I Quy tắc cộng:

( ) ( ) ( )

A B∩ = ∅ ⇒n A B∪ = n A +n B

Tổng quát ta có quy tắc nhân:

* Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp Nếu có m cách thực hiện hành động thứ nhất

và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện hành

động thứ hai thì có m.n cách hoàn thành công việc.

II Quy tắc nhân:

Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C, qua B ? Gợi ý: Số cách đi là 3 4 = 12 (cách)

Chú ý: Quy tắc nhân có thể mở rộng cho nhiều hành động liên tiếp

A

Trang 10

* Định nghĩa: SGK

I Quy tắc cộng:

( ) ( ) ( )

A B∩ = ∅ ⇒n A B∪ = n A +n B

II Quy tắc nhân:

* Định nghĩa: SGK

Ví dụ: Có bao nhiêu số điện thoại gồm:

a) Sáu chữ số bất kì ? b) Sáu chữ số lẻ ?

Ta có: A = { 0,1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9 }

{ 1,3,5,7,9 }

B =

Gọi số điện thoại có sáu chữ số có dạng:

1 2 3 4 5 6

a a a a a a

Trang 11

hữu hạn A kí hiệu: n(A)

hoặc

* Định nghĩa: SGK

I Quy tắc cộng:

( ) ( ) ( )

A B∩ = ∅ ⇒n A B∪ = n A +n B

II Quy tắc nhân:

A

a) Ta có: a1 có 10 cách

a2 có 10 cách

a3 có 10 cách

a4 có 10 cách

a5 có 10 cách

a6 có 10 cách

Theo quy tắc nhân ta có:

10.10.10.10.10.10=106 (số) b) Tương tự: số các số điện thoại có sáu chữ số

lẻ là 56=15625(số)

* Định nghĩa: SGK

1 2 3 4 5 6

a a a a a a

Trang 12

* Định nghĩa: SGK

I Quy tắc cộng:

( ) ( ) ( )

II Quy tắc nhân:

Yêu cầu: Nắm được hai quy tắc đếm, biết áp dụng vào giải toán.

* Củng cố

* Dặn dò:

Làm các bài tập sách giáo khoa.

* Định nghĩa: SGK

Ngày đăng: 10/08/2019, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm