1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 11 chương 3 bài 1: Vectơ trong không gian

12 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 764,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC Chương III: Bài 1: Vectơ trong không gian I.Định nghĩa và các phép toán vectơ trong không gian... Khái niệm v

Trang 1

TaiLieu.VN

Trang 2

II Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ

VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC

Chương III:

Bài 1:

Vectơ trong không gian

I.Định nghĩa và các phép toán vectơ trong không gian

Trang 3

Câu hỏi:

*Các vectơ đó có nằm trong

một mặt phẳng không ?

B

A

D

C

*Chỉ ra các vectơ có điểm đầu là A

và điểm cuối là các đỉnh còn lại của

hình tứ diện ABCD?

Giải

không cùng nằm trong một mặt phẳng

AB AC AD

  

1 Khái niệm về sự đồng phẳng của ba vectơ trong không gian

Các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là

các đỉnh còn lại của hình tứ diện ABCD    AB AC AD , ,

Trang 4

c

b

a

O

B A

C

Trong không gian cho ba vectơ đều khác vectơ-không

Nếu từ một điểm O bất kì ta vẽ thì có thể xảy ra

2 trường hợp

, ,

a b c   

OA                    a OB              b OC        c

o

b

a

c

C

B A

Ba vectơ không đồng phẳnga b c    , , Ba vectơ đồng phẳnga b c    , ,

Trang 5

II SỰ ĐỒNG PHẲNG CỦA CÁC VECTƠ ĐIỀU KIỆN ĐỂ BA VECTƠ ĐỒNG PHẲNG

Ba vộc tơ gọi là đồng phẳng nếu

cỏc giỏ của chỳng cựng song song

với một mặt phẳng

b c

b

c

* Nhận xét:

thi ba

véc tơ đồng phẳng

bốn điểm O, A, B, C cùng

nằm trên một mặt phẳng

a

1 định nghĩa:

OA                a OB                                b OCc

, ,

a b c   

A B

C

Trang 6

Định lý 1 :

, , c

Cho ba vectơ a, b trong đó a và b không cùng phương

, ,

c

m nb

  

Điều kiện cần và đủ để ba vectơ a, b đồng phẳng là có các số m,n sao cho c a Hơn nưa, các số m,n là duy nhất.

Trang 7

Giải

MP

  

1)

Ví dụ 3 Cho tứ diện ABCD Các điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD Lấy các điểm P,Q lần lượt thuộc các đường thẳng AD và BC sao cho PA , QB (k Chứng minh rằng các điểm M,N,P,Q cùng thuộc một mặt phẳng.

N

M

C

A

P

Q

Bài tốn 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ta có PA=k PD

k

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  Tương tự :QB QC

Do                               đó: MP MQ

, ,

   

MP MQ MN đồng phẳng

 Vậy các điểm M,N,P,Q cùng thuộc một mặt phẳng

1

MA k MD

k

MQ MB k  .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MC 1-k

MN

2k k-1

Trang 8

Định lý 2:

A

O

a

b

c

d  D

D’

B

C

Trong không gian cho ba vectơ không đồng phẳng .Khi đó với mọi vectơ

ta đều tìm được một bộ ba số m, n, p sao cho .Ngoài ra bộ

ba số m, n, p là duy nhất

, ,

x ma nb       pc

Trang 9

k MC a

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

 

Ví dụ 4

Cho hinh hộp ABCD.A'B'C'D' Xét các điểm M và N lần lượt thuộc các đường thẳng A'C và C'D sao cho MA' , NC' lND ( k và l đều khác 1)

Đặt BA , BB'b , 

   

BC c đường thẳng BD'.

Bài tốn 3

, , b c

các vectơ BM và BN qua các vectơ a

a) Hãy biểu thị

' các số k, l để đường thẳng MN song song với BD

b)Xác định

Trang 10

Giải

MAk MC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  a) Ta có :

B

C'

A

D

B'

D' A'

C M

N

   BM

1

.

k

1-k

l ND

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  Tương tự : NC'=

' 1

BN

l

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

'

BAk

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BC 1-k

1

.

l

b

Trang 11

1

1 1

1 1 1

1

l

p

l k

p

l k k

p k

  

 

 

-) // '

b MN BD 

BN BM

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   Mặt khác : MN

l

   

BD'=a+b+c (3).

Từ (1) ; (2) ;(3):

vậy =-3, =-1

1 3

l k

 

  

1 p=

4

'(1)

MNpBD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang 12

CỦNG CỐ

+ Điều kiện đồng phẳng của 3 vectơ.

+ Biết phân tích một vectơ theo ba vectơ không đồng phẳng.

Qua tiết học các em cần nắm được các kiến thức sau:

+ Làm bài tập sách giáo khoa.

Ngày đăng: 10/08/2019, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w