1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 11 chương 2 bài 4: Hai mặt phẳng song song

18 130 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 4,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời: 2 Đường thẳng và mặt phẳng được gọi là song song nếu chúng không có điểm chung..  1 Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điể

Trang 1

BÀI GIẢNG HÌNH HỌC

11 CHƯƠNG 2 BÀI 4 HAI MẶT PHẲNG

SONG SONG

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu hỏi: Hãy nhắc lại các khái niệm:

1) Hai đường thẳng song song trong không gian.

2) Đường thẳng song song với mặt phẳng.

Trả lời:

2) Đường thẳng và mặt phẳng được gọi là song song nếu chúng không có điểm chung.

1) Hai đường thẳng song song

là hai đường thẳng cùng nằm

trong một mặt phẳng và không

có điểm chung.

a

a b

Trang 3

§ 4

PPCT: Tiết 56

HAI MẶT PHẲNG SONG SONG

Trang 4

NỘI DUNG

I ĐỊNH NGHĨA;

II CÁC TÍNH CHẤT.

Định lý 1;

Định lý 2:

Hệ quả 1;

Hệ quả 2;

Hệ quả 3.

Trang 5

Hai mặt phẳng (), () được gọi là song song với nhau nếu chúng không có điểm chung.

I ĐỊNH NGHĨA

Ký hiệu: ()//() hay (`)//()

Một số hình ảnh về hai mặt phẳng song song trong thực tế:

Trang 6

aa

Trong không gian cho hai mặt phẳng () và ()

() // ()

a: a  () a // ()

Nhận xét: Nếu hai mặt phẳng () và () song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong () đều song song với () và ngược lại.

a a

a: a  ()

a // () () // ()

a

Có nhận xét

gì về vị trí tương đối

của a và ()?

Có nhận xét

gì về vị trí tương đối của () và ()?

Trang 7

Vì a  () mà a // () nên ()

()

Giả sử ()  () = c

Gọi M là giao điểm của a và b

Bài toán: Mặt phẳng () chứa hai đường thẳng a, b cắt nhau và a, b

cùng song song với mặt phẳng () Chứng minh () song song với ().

a // c

a // c b // c

Như vậy từ M kẻ được hai đường thẳng a, b cùng song song với c

(mâu thuẫn định lý 1 trang 56)

Vậy () và () song song với nhau.

a // ( )

a  ( )

()  () = c

a // ()

a  () ()  () = c

b // ( )

b  () ()  () = c

c

Kiến thức đã học:

Định lý 2 (trang 61)

c

Trang 8

II CÁC TÍNH CHẤT

Định lý 1: Nếu mặt phẳng () chứa hai đường thẳng cắt nhau

a, b và a, b cùng song song với mặt phẳng () thì () song song với ().

Phương pháp chứng

minh hai mặt phẳng

song song

Ta chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng kia

a  (); a // ()

b  (); b // () () // ()

a  b = {M}

cắt nhau

a b

b

Trang 9

A’B’ // (ABC) (1)

A’B’ // AB

A’B’  (ABC)

AB  (ABC)

B’C’ // BC

BC  (ABC)

B’C’ (ABC)

B’C’ // (ABC) (2)

Mà A’B’, B’C’  (A’B’C’) (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra (A’B’C’) // (ABC)

Ví dụ 1: Cho hình chóp SABC Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung

điểm của SA, SB, SC Chứng minh: (A'B’C’)//(ABC).

Phương pháp chứng minh hai mặt phẳng song song:

Cách 1: Chứng minh () và () không có điểm chung (Dùng phản chứng)

Cách 2: Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với mặt phẳng kia.

a  (); a // ()

b  (); b // () 

a  b = {M}

() // ()

B’

.

A

B

C S

Trang 10

Từ I kẻ đường thẳng IM // AB (M là trung điểm của SB)

Từ I kẻ đường thẳng IN // AC (N là trung điểm của SC)

Vậy mặt phẳng () là mặt phẳng (IMN)

Ví dụ 2: Cho tứ diện SABC Hãy dựng mặt phẳng () qua trung điểm I của SA và song song với mặt phẳng (ABC)

M

.

A

B

C S

Trang 11

Hệ quả 1 Nếu đường thẳng d song song với mặt phẳng ()

thì qua d có duy nhất một mặt phẳng () song song với ().

Định lí 2 Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng có một và chỉ một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

A.

d

Trang 12

Hệ quả 3 Cho điểm A không nằm trên mặt phẳng () Mọi đường thẳng đi qua A và song song với () đều nằm trong mặt phẳng đi qua A và song song với ()

a b

Hệ quả 2 Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

.

A

P

c

Trang 13

x

y z

A

B

C

a) Trong (SBC): Sx là tia phân giác ngoài của

góc S trong tam giác cân SBC nên

Sx // BC Suy ra (1)

Tương tự: (2) và

(1), (2) (Sx,Sy) // (ABC)

b) Sx, Sy, Sz //(ABC) nên Sx, Sy, Sz cùng nằm

trên mp song song với (ABC) nên chúng đồng

phẳng.

Ví dụ 2: Cho tứ diện SABC có SA=SB=SC Gọi Sx, Sy, Sz lần lượt là

phân giác ngoài các góc S trong 3 tam giác SBC, SCA, SAB Chứng minh:

a) (Sx,Sy)//(ABC)

b) Sx, Sy, Sz cùng nằm trên một mặt phẳng

1 2

x

S

Sy//(ABC)

Sz//(ABC)

Sx // (ABC)

t

Trả lời:

Trang 14

CỦNG CỐ

Qua bài này học sinh nắm được:

1 Định nghĩa, tính chất của hai mặt phẳng song song.

2 Phương pháp chứng minh hai mặt phẳng song song.

Cách 1: Chứng minh () và () không có điểm chung (dùng phản

chứng)

Cách 2: Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với mặt phẳng kia.

Trang 15

Đáp án:

a) a song song b

b) a chéo b

c) a song song b hoặc a chéo b

d) a song song b hoặc a cắt b

Luyện tập:

Bài tập 1: Mặt phẳng () song song với ( β), đường thẳng a nằm

trong (), đường thẳng b nằm trong (β) Hãy chọn đáp án đúng

mô tả vị trí tương đối của a và b.

a b b’

Trang 16

a () // ()

b ()  () = a

d Cả ba trường hợp trên

Bài tập 2: Cho d // () và d // () Khi đó trường hợp nào sau đây

có thể xảy ra:

c () ( )

d

d a

d

  

d’

Trang 17

a () song song ()

Bài tập 3: Cho () chứa cả hai đường thẳng a, b Biết a và b

cùng song song với () Kết luận nào sau đây là đúng:

b () cắt ()

c () trùng ()

d () song song () hoặc () cắt ()

a b

b

Trang 18

CÁM ƠN

CÁM ƠN QUý ý THẦY CÔ VÀ CÁC EM

Ngày đăng: 09/08/2019, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm