KIỂM TRA BÀI CŨ-Nêu định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng?. -Nêu điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng?... KIỂM TRA BÀI CŨ-Định lí về điều kiện để đường thẳng vuông
Trang 1Bài 4:
Trang 2Bài 4:
PPCT: 37
(tiết 1)
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
-Nêu định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng?
-Nêu điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng?
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
-Định lí về điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng: Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc vơi mặt phẳng ấy.
Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng: Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng (α) nếu d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α).
Trang 5KIỂM TRA BÀI CŨ
Mặt phẳng chứa đường thẳng d như thế nào với mặt phẳng (α)
Minh họa
Trang 6Bài 4:
PPCT: 37
(tiết 1)
Trang 7I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1 Định nghĩa
( tiết 1)
2 Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
3 Diện tích hình chiếu của một đa giác
II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1 Định nghĩa
2 Các định lí
III HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH HỘP, HÌNH LẬP PHƯƠNG
Trang 8( tiết 1)
Trang 9Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.
Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng là bao
nhiêu?
Trang 11b
Trang 12giác ABC vuông cân tại
B, AB=a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt
phẳng (ABC) và
Hãy xác định góc giữa các mặt phẳng sau:
a)(SAB) và (SAC).
b)(SBC) và (ABC).
3
SA a
Trang 13vuông góc của H trên mặt phẳng (β)
Khi đó diện tích S’ của H’ được tính
Trang 14hình chiếu lên mặt
phẳng (β) là tam giác A’B’C’, gọi φ
là góc giữa (α) và (β) Viết công thức
A’B’C’ là:
' cos
S S
( tiết 1)
Trang 15II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
với nhau ta kí hiệu
1 Định nghĩa
( tiết 1)
Trang 16II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1 Định nghĩa
2 Các định lí
Định lí 1
Quan sát hình vẽ
Từ định lí 1 hãy cho biết cách chứng minh hai mặt
phẳng vuông góc với
nhau?
Định lí 1
( tiết 1)
Trang 17II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
có thể xây bức tường vuông góc với nền nhà như vậy?
Định lí 1
Minh họa 2
( tiết 1)
Trang 18II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Chứng minh rằng:
a) b) ( SAB SAC ) ABCD SBD
Định lí 1
( tiết 1)
Trang 19II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
cứ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia
Quan sát hình vẽ
Định lí 1
Hệ quả 1
( tiết 1)
Trang 20II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Quan sát hình vẽ
Định lí 1
Hệ quả 1
Hệ quả 2
( tiết 1)
Trang 21II HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng
thứ 3 đó.
Quan sát hình vẽ
Trang 22Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,
có cạnh bên SA vuông với mặt phẳng (ABCD).
A B
D C
Trang 23Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,
có cạnh bên SA vuông với mặt phẳng (ABCD).
A B C
Trang 24Bài tập về nhà: BT 2,3,4 SGK/
113;114
( tiết 1)
Trang 25nóc nhà?
( tiết 1)
Trang 26Bài học tới đây là kết thúc, xin chân thành cảm ơn quý thầy cô cùng các em đã tới tham dự tiết học này.