1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 9 chương 4 bài 1: Hàm số y=ax2

12 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên: Phạm Anh TúĐơn vị: Trường THCS Ninh Xuân PHÒNG GD & ĐT HOA LƯ... Trong đó: s: quãng đường chuyển động mét.. t: thời gian giây... và đồng biến khi.... và nghịch biến khi ....

Trang 1

Giáo viên: Phạm Anh Tú

Đơn vị: Trường THCS Ninh Xuân

PHÒNG GD & ĐT HOA LƯ

Trang 2

1) Ví dụ mở đầu.

Bài tập 1: Điền vào ô trống.

Trong đó:

s: quãng đường chuyển động (mét)

t: thời gian (giây)

s = 5t2

Trang 3

Bài tập2:

Hµm

D¹ng

y =

ax 2

(a ≠ 0)

HÖ sè a cña hµm sè

y =

ax 2

2

2

x

y

3

2x2

y 

2

) 2 (m x

y 

x

y  ,1 5

2

4

3

x

y 

X X X

2 3

2

) 2 (

2

m

m

) 2 (m 

Trang 4

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y = -

2) Tính chất của hàm số y = a x2( a 0)

?1 Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:

a) Ví dụ:

Xét hai hàm số: y = 2x 2 và y = - 2x 2

- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?

- Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?

?2 Đối với hàm số y = 2x2, hãy cho biết:

Nhận xét tương tự đối với hàm số y = - 2x2

8

x -3 -2 -1 0 1 2 3

Trang 5

* Bài tập 3: Điền giá trị thích hợp của biến

x vào chỗ “ ”.

+ Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi

và đồng biến khi

+ Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi

và nghịch biến khi

x < 0

x > 0

x < 0

x > 0

Tính chất

Trang 6

* Tính chất:

+ Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0.

+ Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0

và nghịch biến khi x > 0.

Trang 7

Bài tập 2:

trên.

Hµm

D¹ng

y =

ax 2

(a ≠ 0)

sè a

So s¸nh hÖ

sè a víi sè

0

§ång biÕn NghÞch

biÕn

2

2

x

y

3

2x2

y 

) 2

m

x m

y

X X X

2 3

2

) 2 (

2

m m

0

a

0

a

2

0   

m a

2

0   

m a

0

x

0

x

0

x

0

x

0

x

0

x

0

x

0

x

Trang 8

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y = - 2x 2 -18 -8

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y = 2x 2 18 2 0 2 8 18

-8 -2 0 -2 -18

8

hay âm ?

Khi x = 0 thì sao?

Trang 9

* Nhận xét:

+ Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x 0; y = 0 khi x = 0

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0

+ Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x 0; y = 0 khi x = 0

Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0

?4 Cho hai hàm số và Tính các giá trị tương

ứng của y rồi điền vào ô trống tương ứng ở hai bảng sau; kiểm

nghiệm lại nhận xét nói trên:

-3 -2 -1 0 1 2 3

-3 -2 -1 0 1 2 3

2

2

1 x

2

1 x

y 

2

2

1 x

y 

2

2

1 x

y

4,5 2 0,5 0 0,5 2 4,5 - 4,5 - 2 - 0,5 0 - 0,5 - 2 - 4,5

Trang 10

Bài tập2:

Hµm

D¹ng

y =

ax 2

(a ≠ 0)

sè a

So s¸nh hÖ

sè a víi sè

0

§ång biÕn NghÞch

biÕn

Gi¸

trÞ lín nhÊt

Gi¸ trÞ nhá nhÊt

2

2

x

y

3

2x2

y 

) 2 (

) 2

m

x m

y

X X X

2 3

2

) 2 (

2

m m

0

a

0

a

2

0   

m a

2

0   

m a

0

x

0

x

0

x

0

x

0

x

0

x

0

x

0

x

0 0

0 0

Trang 11

Hướng dẫn bài 3 (SGK/31):

Công thức F = av2

a) Tính a, biết: v = 2m/s F = 120 N

2

v

F a

a

F

v

b) Tính F, biết: v1 = 10 m/s; v2 = 20 m/s c) Tính v, biết Fmax = 12000 N

Từ F = av2

So sánh vmax với vgió bão? a

F

v 

 max

Trang 12

Hướng dẫn về nhà:

- Nhận biết được hàm số có dạng y = ax2 (a 0)

- Nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)

- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK/31; bài 1, 2 SBT/36

- Đọc phần “Có thể em chưa biết” và “Bài đọc thêm” SGK/31,32

Ngày đăng: 09/08/2019, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w