Giáo viên: Phạm Anh TúĐơn vị: Trường THCS Ninh Xuân PHÒNG GD & ĐT HOA LƯ... Trong đó: s: quãng đường chuyển động mét.. t: thời gian giây... và đồng biến khi.... và nghịch biến khi ....
Trang 1Giáo viên: Phạm Anh Tú
Đơn vị: Trường THCS Ninh Xuân
PHÒNG GD & ĐT HOA LƯ
Trang 21) Ví dụ mở đầu.
Bài tập 1: Điền vào ô trống.
Trong đó:
s: quãng đường chuyển động (mét)
t: thời gian (giây)
s = 5t2
Trang 3Bài tập2:
Hµm
sè
D¹ng
y =
ax 2
(a ≠ 0)
HÖ sè a cña hµm sè
y =
ax 2
2
2
x
y
3
2x2
y
2
) 2 (m x
y
x
y ,1 5
2
4
3
x
y
X X X
2 3
2
) 2 (
2
m
m
) 2 (m
Trang 4x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = -
2) Tính chất của hàm số y = a x2( a 0)
?1 Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:
a) Ví dụ:
Xét hai hàm số: y = 2x 2 và y = - 2x 2
- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
- Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
?2 Đối với hàm số y = 2x2, hãy cho biết:
Nhận xét tương tự đối với hàm số y = - 2x2
8
x -3 -2 -1 0 1 2 3
Trang 5* Bài tập 3: Điền giá trị thích hợp của biến
x vào chỗ “ ”.
+ Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi
và đồng biến khi
+ Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi
và nghịch biến khi
x < 0
x > 0
x < 0
x > 0
Tính chất
Trang 6* Tính chất:
+ Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0.
+ Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0
và nghịch biến khi x > 0.
Trang 7Bài tập 2:
trên.
Hµm
sè
D¹ng
y =
ax 2
(a ≠ 0)
HÖ
sè a
So s¸nh hÖ
sè a víi sè
0
§ång biÕn NghÞch
biÕn
2
2
x
y
3
2x2
y
) 2
m
x m
y
X X X
2 3
2
) 2 (
2
m m
0
a
0
a
2
0
m a
2
0
m a
0
x
0
x
0
x
0
x
0
x
0
x
0
x
0
x
Trang 8x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = - 2x 2 -18 -8
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2x 2 18 2 0 2 8 18
-8 -2 0 -2 -18
8
hay âm ?
Khi x = 0 thì sao?
Trang 9* Nhận xét:
+ Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x 0; y = 0 khi x = 0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
+ Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x 0; y = 0 khi x = 0
Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
?4 Cho hai hàm số và Tính các giá trị tương
ứng của y rồi điền vào ô trống tương ứng ở hai bảng sau; kiểm
nghiệm lại nhận xét nói trên:
-3 -2 -1 0 1 2 3
-3 -2 -1 0 1 2 3
2
2
1 x
2
1 x
y
2
2
1 x
y
2
2
1 x
y
4,5 2 0,5 0 0,5 2 4,5 - 4,5 - 2 - 0,5 0 - 0,5 - 2 - 4,5
Trang 10Bài tập2:
Hµm
sè
D¹ng
y =
ax 2
(a ≠ 0)
HÖ
sè a
So s¸nh hÖ
sè a víi sè
0
§ång biÕn NghÞch
biÕn
Gi¸
trÞ lín nhÊt
Gi¸ trÞ nhá nhÊt
2
2
x
y
3
2x2
y
) 2 (
) 2
m
x m
y
X X X
2 3
2
) 2 (
2
m m
0
a
0
a
2
0
m a
2
0
m a
0
x
0
x
0
x
0
x
0
x
0
x
0
x
0
x
0 0
0 0
Trang 11Hướng dẫn bài 3 (SGK/31):
Công thức F = av2
a) Tính a, biết: v = 2m/s F = 120 N
2
v
F a
a
F
v
b) Tính F, biết: v1 = 10 m/s; v2 = 20 m/s c) Tính v, biết Fmax = 12000 N
Từ F = av2
So sánh vmax với vgió bão? a
F
v
max
Trang 12Hướng dẫn về nhà:
- Nhận biết được hàm số có dạng y = ax2 (a 0)
- Nắm vững tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK/31; bài 1, 2 SBT/36
- Đọc phần “Có thể em chưa biết” và “Bài đọc thêm” SGK/31,32