1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khảo sát chức năng tuyến giáp ở bệnh nhân hội chứng thận hư nguyên phát điều trị tại khoa thận tiết niệu bệnh viện bạch mai

48 187 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 459,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rối loạn chức năng tuyến giáp ở bệnh nhân hội chứng thận hư 1.4.1... Nh ng năm sau đó Robin J.,ữRal J... Các nghiên cứu trong và ngoài nước 1.5.1.Nước ngoài:... +Tăng cholesterol máu 6,5

Trang 1

MỤC LỤC

Trang 2

GFR: Glomerular filtration rate

HATT: Huy t áp tâm thuế

HATTr: Huy t áp tâm trế ương

THA: Tăng huy t ápế

BMI: Body mass index( ch s kh i c th )ỉ ố ố ơ ể

KDIGO: Kidney Disease: Improving Global OutcomesScr: Serum creatinine

Trang 4

DANH MỤC BẢNG

B ng 2.1 Phân đ tăng huy t áp theo ACC/ AHAả ộ ế

B ng 2.2.Phân đ thi u máu d a trên lả ộ ế ự ượng huy t s c t (Hb)ế ắ ố

B ng 2.3 Các tiêu chu n c a Labo xét nghi m B nh vi n B ch Maiả ẩ ủ ệ ệ ệ ạ

B ng 2.4.Phân đ tuy n giáp theo EU-TIRADS 2017ả ộ ế

B ng 3.10 Phân lo i xét nghi m hormon tuy n giápả ạ ệ ế

B ng 3.11 Các ch s c n lâm sàng khác trong nghiên c u:ả ỉ ố ậ ứ

B ng 3.11 Tả ương quan gi a phân lo i HCTH và ch c năng tuy n giápữ ạ ứ ế

B ng 3.12.Liên quan gi a gi i tính và ch c năng tuy n giápả ữ ớ ứ ế

B ng 3.13 Liên quan gi a m c đ phù và ch c năng tuy n giápả ữ ứ ộ ứ ế

B ng 3.14 Liên quan gi a protein ni u 24h và ch c năng tuy n giápả ữ ệ ứ ế

B ng 3.15 Liên quan gi a protein máu, albumin máu, m c l c c u th n v iả ữ ứ ọ ầ ậ ớ

ch c năng tuy n giápứ ế

B ng 3.16 Tả ương quan gi a FT3,FT4,T3, T4,TSH nhóm nghiên c uữ ở ứ

Trang 6

3.6 Tương quan gi a lữ ượng protein ni u và T3, T4.ệ

3.7 Tương quan gi a protein ni u 24 gi và TSHữ ệ ờ

Trang 7

d n các nầ ở ước đang phát tri n theo t ng năm Vi t Nam, tuy ch a cóể ừ Ở ệ ư

m t s li u th ng kê m t cách đ y d trên c nộ ố ệ ố ộ ầ ủ ả ước, nh ng theo nghiênư

c u c a Đ ng Th Th nh và c ng s , h i ch ng th n h chi m t l l nứ ủ ặ ị ị ộ ự ộ ứ ậ ư ế ỉ ệ ớtrong s nh ng nguyên nhân khi n b nh nhân nh p vi n t i khoa Th n-ố ữ ế ệ ậ ệ ạ ậ

Ti t ni u T l t vong và bi n ch ng do h i ch ng th n h ph thu cế ệ ỷ ệ ử ế ứ ộ ứ ậ ư ụ ộvào tuýp mô b nh h c trong đó có th dao đ ng trong kho ng t 15% đ nệ ọ ể ộ ả ừ ế

50 % sau th i đi m kh i phát 20 năm Trong đó các b nh nhân có proteinờ ể ở ệ

ni u m c th n h dai d ng có th suy th n m n tính sau th i gian 5-10ệ ở ứ ậ ư ẳ ể ậ ạ ờnăm đ , kèm v i đó là các bi n ch ng nhi m trùng, t c m ch có th x y raể ớ ế ứ ễ ắ ạ ể ảngay trong th i gian đi u tr đ l i h u qu n ng n v s c kh e cũng nhờ ề ị ể ạ ậ ả ặ ề ề ứ ỏ ưkinh t v i ngế ớ ườ ệi b nh

M t protein qua đấ ường ni u nhi u là đ c đi m n i b t c a b nh và nó làệ ề ặ ể ổ ậ ủ ệnguyên nhân gây nên nhi u r i lo n trong c th các m c đ khác nhau,ề ố ạ ơ ể ở ứ ộ

nh t là các b nh nhân không đáp ng ho c đáp ng kém v i đi u tr Bênấ ở ệ ứ ặ ứ ớ ề ị

c nh vi c m t albumin qua nạ ệ ấ ước ti u, kèm theo đó b nh nhân còn m tể ệ ấnhi u lo i protein mang đi n tích âm có tr ng lề ạ ệ ọ ượng phân t th p cũng bử ấ ị

m t theo, m t s trong đó có th là protein đ m nh n các vai trò quanấ ộ ố ể ả ậ

tr ng trong c th Đi u này nh họ ơ ể ề ả ưởng đ n kh năng mi n d ch, làm tăngế ả ễ ị

t l nhi m trùng, viêm phúc m c, thi u máu, tăng t o huy t kh i, đ ngỉ ệ ễ ạ ế ạ ế ố ồ

th i gây r i lo n ch c năng tuy n giáp.ờ ố ạ ứ ế [1], [2], [3], [4]

Trang 8

nỞ ước ngoài đã có m t s nghiên c u v v n đ bi n đ i ch c năngộ ố ứ ề ấ ề ế ổ ứtuy n giáp b nh nhân h i ch ng th n h nh nghiên c u c aế ở ệ ộ ứ ậ ư ư ứ ủHareeshababu Karethimmahh và Vijiaya t i Banglore trên 39 b nh nhân,ạ ệhay nghiên c u c a Gilles, M Den Heijer, Ross t i trứ ủ ạ ường đ i h cạ ọRadboud, Hà Lan trên 159 b nh nhân ệ [5], [6] Tuy nhiên, Vi t Nam ch cóở ệ ỉ

m t s nghiên c u v v n đ này, và ch y u là độ ố ứ ề ấ ề ủ ế ược th c hi n trên đ iự ệ ở ố

tượng tr em, v n còn r t h n ch các nghiên c u v s thay đ i ch cẻ ẫ ấ ạ ế ứ ề ự ổ ứnăng tuy n giáp b nh nhân h i ch ng th n h nguyên phát ti n hànhế ở ệ ộ ứ ậ ư ếtrên đ i tố ượng là người trưởng thành. [7], [8] Vì v y, chúng tôi th c hi nậ ự ệnghiên c u ”ứ Kh o sát ch c năng tuy n giáp b nh nhân h i ch ng ả ứ ế ở ệ ộ ứ

th n h nguyên phát đi u tr t i khoa Th n-Ti t ni u B nh vi n ậ ư ề ị ạ ậ ế ệ ệ ệ

B ch Mai ạ ” v i 2 m c tiêu sau:ớ ụ

-M c tiêu 1:Kh o sát s thay đ i n ng đ hormon T3, T4, FT3, FT4, TSHụ ả ự ổ ồ ộtrên b nh nhân h i ch ng th n h nguyên phát đi u tr t i khoa Th n-ệ ộ ứ ậ ư ề ị ạ ậ

Trang 9

CHƯƠNG I:TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1 Dịch tễ:

D a theo s li u th ng kê c a các nhà d ch t h c Hoa Kỳ, t l m c m iự ố ệ ố ủ ị ễ ọ ỉ ệ ắ ớ

h i ch ng th n h là 3/100000 ngộ ứ ậ ư ười/ năm, t l này còn cao h n tr emỉ ệ ơ ở ẻchi m 20-50/ 1000000, t l m c chung là 155/1000000 Trong đó ế ỉ ệ ắ ở

người trưởng thành thì t l này có xu hỉ ệ ướng tăng cao th phát do các b nhứ ệkhác gây ra Theo Niaudet P và c ng s , h i ch ng th n h ngộ ự ộ ứ ậ ư ười trưởngthành chi m 27% t ng s b nh nhân b b nh c u th n nguyên phát.ế ổ ố ệ ị ệ ầ ậ [9], [10] Vi t Nam, tuy ch a có th ng kê đ y đ , tuy hiên s b có m t sỞ ệ ư ố ầ ủ ơ ộ ộ ốnghiên c u nh c a Nguy n Th Th nh và c ng s khoa Th n –ti t ni uứ ư ủ ễ ị ị ộ ự ở ậ ế ệ

b nh vi n B ch Mai, HCTH ngệ ệ ạ ười trưởng thành chi m t l 31,5% s b nhế ỉ ệ ố ệnhân b b nh th n ti t ni u; 43,9% t ng s b nh nhân b b nh c u th nị ệ ậ ế ệ ổ ố ệ ị ệ ầ ậ

đi u tr n i trú t i khoa t 1991-1995ề ị ộ ạ ừ [11]

2 Bệnh học hội chứng thận hư

1 Định nghĩa

H i ch ng th n h là m t h i ch ng lâm sàng và sinh hóa xu t hi n khi cóộ ứ ậ ư ộ ộ ứ ấ ệ

t n thổ ương c u th n do nhi u tình tr ng b nh lý khác nhau, đ c tr ng b iầ ậ ề ạ ệ ặ ư ởphù, protein ni u cao, protein máu gi m, r i l an lipid máu và có th gâyệ ả ố ọ ể

ra đái m ỡ [2], [3], [12]

2 Nguyên nhân và các yếu tố bệnh sinh

*HCTH được phân thành 2 nhóm theo nguyên nhân gây b nh: ệ

+HCTH nguyên phát do các b nh lý c u th n nguyên phát bao g m: ệ ầ ậ ồ

-B nh c u thân thay đ i t i thi uệ ầ ổ ố ể

-Viêm c u th n màngầ ậ

-X hóa c u th n -c c b ho c lan t aơ ầ ậ ổ ụ ộ ặ ỏ

-Viêm c u th n màng tăng sinhầ ậ

-Viêm c u th n tăng sinh gian m chầ ậ ạ

+HCTH th phát sau các b nh lý khácứ ệ

-Các b nh lý di truy n nh h i ch ng Alport, HCTH b m sinh ệ ề ư ộ ứ ẩ

Trang 10

-Các b nh lý chuy n hóa nh đái tháo đệ ể ư ường, b nh th n thoái hóa b tệ ậ ộ-Các b nh lý t mi n nh SLE, h i ch ng Scholein –Henoch ệ ự ễ ư ộ ứ

-Các b nh lý ác tính nh đa u t y xệ ư ủ ương, ung th ph i, đ i tràng ư ỏ ạ

-Các b nh nhiêm trùng nh Osler, HIV, viêm gan B, C, s t rét ệ ư ố

-Các nguyên nhân khác nh thu c, có thai, th i ghép ư ố ả [10], [11]

*C ch b nh sinh cho đ n nay v n ch a đơ ế ệ ế ẫ ư ược hi u bi t đ y đ , tuy nhiênể ế ầ ủnhi u ý ki n cho r ng c ch sinh b nh h c c a b nh này là do s r iề ế ằ ơ ế ệ ọ ủ ệ ự ố

lo n đáp ng mi n d ch K t qu c a nghiên c u cho th y có s r i lo nạ ứ ễ ị ế ả ủ ứ ấ ự ố ạ

ch c năng c a t bào lympho, đ c bi t là t bào lympho; hay do s t n t iứ ủ ế ặ ệ ế ự ồ ạ

c a protein tích đi n dủ ệ ương trong huy t tế ương Cùng v i đó là do ho tớ ạ

đ ng c a các cytokin c ch , h th ng kinin,leptin, s thay đ i các phân tộ ủ ứ ế ệ ố ự ổ ửceratin trên b m t chân l i t bào bi u mô t ng Cùng v i đó cũng có m tề ặ ồ ế ể ạ ớ ộ

s nghiên c u ch ra vai trò c a y u t di truy n trong c ch sinh b nhố ứ ỉ ủ ế ố ề ơ ế ệ

h c.ọ

Qua c ch thay đ i tính th m cũng nh thay đ i kích thơ ế ổ ấ ư ổ ước các khe l cọ

v i s tham gia c a màng đáy c u th n gây ra h u qu m t nhi u albuminớ ự ủ ầ ậ ậ ả ấ ề

ra nước ti u gây gi m albumin máu và gi m protein huy t tể ả ả ế ương Lượng

nước thoát kh i lòng m ch sẽ gây ra hi n tỏ ạ ệ ượng phù đ ng th i gi m thồ ờ ả ểtích tu n hoàn gây ra các h u qu nghiêm tr ng nh làm gi m l u lầ ậ ả ọ ư ả ư ượngmáu t i th n, ho t hóa h th ng renin-angiotensin, cùng v i tăng ADH gâyớ ậ ặ ệ ố ớtăng h p thu Natri và nấ ước trong ng th n gây gi nố ậ ữ ước, đái ít và thêm các

r i lo n v nố ạ ề ước và đi n gi i, các hormone trong c th , các protein đóngệ ả ơ ểvai trò mi n d ch trong c th ễ ị ơ ể

Tình tr ng r i lo n lipid máu trong c th ch y u do quá trình d hóa,ạ ố ạ ơ ể ủ ế ịtăng triglycerid có th là do m t ch t đi u hòa quá trình chuy n hóa lipidể ấ ấ ề ểqua nước ti u.ể [13]

3 Giải phẫu bệnh

Có 6 typ t n thổ ương chính v mô b nh h c nh sau:ề ệ ọ ư

Trang 11

-B nh c u th n thay đ i t i thi uệ ầ ậ ổ ố ể

-X c u th n -c c b ho c lan t aơ ầ ậ ổ ụ ộ ặ ỏ

-Viêm c u th n tăng sinh gian m chầ ậ ạ

-Viêm c u th n màngầ ậ

-Viêm c u th n màng-tăng sinhầ ậ

-Viêm c u th n tăng sinh ngo i m ch ầ ậ ạ ạ [14]

Xét nghi m cho th y t l protein ni u có th r t cao và có th th y trệ ấ ỉ ệ ệ ể ấ ể ấ ụ

m trong nỡ ước ti u V i 1 m u nể ớ ẫ ước ti u c t ngang b t kì có th tính t lể ắ ấ ể ỉ ệprotein/ creatinin Ngoài ra có th phát hi n h ng c u,tr ni u và s gi mể ệ ồ ầ ụ ệ ự ảNatri ni u dệ ưới 20mEq/ lít

- Máu: Protein gi m dả ưới 60g/lít, albumin máu dưới 30g/lít, đi n diệprotein máu có tăng t l alpha2-globulin.ỉ ệ

6 Chẩn đoán xác định:

Bao g m: ồ

-Phù

-Protein ni u> 3,5g/24 gi /1,73 di n tích b m t c th ệ ờ ệ ề ặ ơ ể

-Protein máu gi m dả ưới 60g/lít, Albumin máu gi m dả ưới 30g/ lít

-Tăng cholesterol máu >= 6,5 mmol/l

-Có h t m lạ ỡ ưỡng chi t, tr m trong nế ụ ỡ ước ti uể

Trong đó tiêu chu n 2,3 là tiêu chu n b t bu c, các tiêu chu n khác có thẩ ẩ ắ ộ ẩ ểkhông đ y đ ầ ủ

7 Biến chứng

M t s b nh nhân th n h nguyên phát có th t n đ nh không c n đi uộ ố ệ ậ ư ể ự ổ ị ầ ề

tr , hay g p nh t là nhóm thay đ i t i thi u c u th n và viêm c u th nị ặ ấ ổ ố ể ầ ậ ầ ậ

Trang 12

màng Tuy nhiên bi n ch ng v n x y ra và có m i liên quan ch t chẽ v iế ứ ẫ ả ố ặ ớtyp t n thổ ương mô b nh h c, bao g m: Suy th n c p, viêm th n kẽ và suyệ ọ ồ ậ ấ ậ

th n m n, cùng v i đó là tăng huy t áp, suy dinh dậ ạ ớ ế ưỡng, viêm phúc m c,ạnhi m trùng, huy t kh i, thi u máu và r i lo n ch c năng tuy n giápễ ế ố ế ố ạ ứ ế Ngoài ra, h i ch ng th n hộ ứ ậ ư còn gây ra các bi n c tim m ch do quá trìnhế ố ạtăng lipid máu m n tính.ạ

Các bi n ch ng có liên quan đ n đi u tr khi s d ng các thu cế ứ ế ề ị ử ụ ốcorticosteroid và cyclophosphamid, chlorambucil, cyclosporine như gây đ cộ

t y xủ ương, loãng xương, tăng huy t áp, tăng đế ường máu, r i lo n m mố ạ ỡ áu,

đ c th y tinh th , viêm lóet d dày, tá tràng ụ ủ ể ạ

8 Điều trị

1.2.8.1 Đi u tr tri u ch ngề ị ệ ứ

-Gi m phù: Đ đ t s lả ể ạ ố ượng nước ti u mong mu n,làm gi m tình tr ngể ố ả ạ

th a nừ ước và gi mu i trong c th , c n cho các thu c l i ti u nhóm l iữ ố ơ ể ầ ố ợ ể ợ

ti u quai hay nhóm kháng aldosterol, đ i v i b nh nhân suy th n thể ố ớ ệ ậ ườngdùng furosemid

-Đ m b o đ th tích tu n hoàn hi u d ng:ả ả ủ ể ầ ệ ụ

+ Đi u ch nh lề ỉ ượng protein trong ch đ ăn b ng t ng nhu c u c ng thêmế ộ ằ ổ ầ ộ

lượng m t ra qua nấ ước ti uể

+ Truy n các lo i d ch nh plasma, dung d ch keo và mu i sinh lýề ạ ị ư ị ố

-Đi u ch nh huy t áp: u tiênề ỉ ế ư ch nọ nhóm thu c c ch men chuy nố ứ ế ểangiotensinogen II

-R i lo n m máu: Còn nhi u cân nh cố ạ ỡ ề ắ trong đi u tr ề ị

-D phòng viêm loét d dày tá tràng.ự ạ

-Đi u tr kháng sinh cho các nhi m trùng.ề ị ễ

1.2.8.4 Đi u tr nguyên nhânề ị

Trang 13

Trong trường h p h i ch ng th n h th phát c n đi u tr n đ nh các đ tợ ộ ứ ậ ư ứ ầ ề ị ổ ị ợ

b nh tránh tái phát.ệ [15]

1.4 Rối loạn chức năng tuyến giáp ở bệnh nhân hội chứng thận hư

1.4.1 Giải phẫu, sinh lý chức năng tuyến giáp

-Đ i th : Tuy n giáp là m t tuy n n i ti t có v trí gi i ph u n m vùngạ ể ế ộ ế ộ ế ị ả ẫ ằ ở

c trổ ước, trong vùng dưới móng gi a, áp sát vào các đ t khí qu n đ u tiênữ ố ả ầ

và các ph n c a thanh qu n Tuy n g m 2 thùy( thùy trái và thùy ph i),ầ ủ ả ế ồ ả

n i v i nhau b ng m t l p mô m ng g i là eo tuy n giáp Eo n m s nố ớ ằ ộ ớ ỏ ọ ế ằ ở ụ

nh n th 2-4 c a khí qu n,m t s có th n m kho ng v trí th p h n,ẫ ư ủ ả ộ ố ể ằ ở ả ị ấ ơ

t i t n s giáp, eo r ng 1 cm và cao 1,5 cm Các thùy bên n m phía dớ ậ ụ ộ ằ ở ưới

m t bên c a s n giáp, s n nh n và khí qu n, c c dặ ủ ụ ụ ẫ ả ự ướ ủi c a tuy n có thế ể

xu ng t i vòng s n V-VI c a khí qu n Thùy ph i thố ớ ụ ủ ả ả ường to h n thùy trái.ơChi u cao m i thùy kho ng 5-6cm, chi u r ng kho ng 3-4 cm, dày 1-2 cm.ề ỗ ả ề ộ ả

ng i l n, tuy n giáp n ng kho ng 20-25g ph n , tr ng l ng tuy n

giáp thay đ i theo chu kỳ kinh nguy t, cho con bú và đ c bi t tùy thu c vàoổ ệ ặ ệ ộ

s thu th p iod c a c th ự ậ ủ ơ ể

Tuy n giáp có liên h m t thi t v i các m ch máu, dây th n kinh qu tế ệ ậ ế ớ ạ ầ ặ

ngược và các tuy n c n giáp Cung c p máu cho tuy n giáp có 4 đ ngế ậ ấ ế ộ

m ch chính: hai đ ng m ch giáp trên và 2 đ ng m ch giáp dạ ộ ạ ộ ạ ưới Tuy nếgiáp tưới máu r t d i dào, l u lấ ồ ư ượng máu qua tuy n 4-6ml/ phút/ 1g nhuế

mô giáp [16], [17], [18]

Trang 14

Hình 1.4.1.1 Gi i ph u tuy n giápả ẫ ế

-V m t vi th : Tuy n giáp đề ặ ể ế ược c u t o t các đ n v ch c năng là cácấ ạ ừ ơ ị ứnang giáp Các nang hình c u, lòng nang ch a đ y ch t keo, thành là các tầ ứ ầ ấ ếbào ch ti t Hình th nang thay đ i theo ch c năng tuy n giáp trong kỳế ế ể ổ ứ ế

ho t đ ng, dạ ộ ưới kích thích c a TSH, chi u cao các t bào tuy n tăng lên vàủ ề ế ếcác khoang nang h p l i Các nang không ho t đ ng nh t lo t trong cùngẹ ạ ạ ộ ấ ạ

Trang 15

m t giai đo n.ộ ạ [19]

Hình 1.4.1.2 C u t o vi th tuy n giápấ ạ ể ế

1.4.2 Sinh tổng hợp hormon tuyến giáp

1.4.2.1 Nhu c u Iod và phân b iod trong tuy n giáp:ầ ố ế

Iod c a tuy n giáp đủ ế ược cung c p t th c ăn Nhu c u Iod c n vào kho ngấ ừ ứ ầ ầ ả

1 mg/ tu n, tr em và ph n có thai nhu c u Iod cao h n bình thầ ở ẻ ụ ữ ầ ơ ường

Đ ngăn ng a tình tr ng thi u Iod, trong mu i và th c ăn có th thêm 1ể ừ ạ ế ố ứ ể

lượng iod v i t l NI/ NaCl là 1/100000.ớ ỉ ệ

Trang 16

Iod c a th c ăn đủ ứ ược h p thu qua đấ ường tiêu hóa vào máu theo phương

th c gi ng ion clo Bình thứ ố ường, h u nh chúng đầ ư ược bài xu t r t nhanhấ ấqua đường nước ti u Ch kho ng 1/5 lể ỉ ả ượng iod th c ăn đứ ược đ a t máuư ừvào tê bào nang giáp đ t ng h p hormon tuy n giáp T ng lể ổ ợ ế ổ ượng iod ch aứtrong tuy n giáp kho ng 10mg ế ả [16]

1.4.2.2.Các giai đo n t ng h p hormon tuy n giápạ ổ ợ ế

Tuy n giáp t ng h p và bài ti t hormon chính là Triiodothyronin(T3) vàế ổ ợ ếThyroxin (T4) Các hormon tuy n giáp đế ượ ổc t ng h p t i t bào nang giáp.ợ ạ ếQuá trình này g m nhi u giai đo n và ph thu c vào chu trình chuy n hóaồ ề ạ ụ ộ ểIod, vào sinh t ng h p Thyroglobulin Tòan b quá trình này ch u s ki mổ ợ ộ ị ự ểsoát c a TSH và tr i qua 4 giai đo n:ủ ả ạ

Giai đo n 1: B t gi Iod t i tuy n giápạ ắ ữ ạ ế

Iod c a th c ăn đủ ứ ược đ a đ n t bào tuy n giáp nh c ch b m Iod.ư ế ế ế ờ ơ ế ơ

Giai đo n 2: Oxy hóa ion Iod thành d ng oxy hóa c a Iod nguyên t nhạ ạ ủ ử ờmen peroxidase và ch t ph i h p v i men này là hydrogenperoxidase.ấ ố ợ ớ Giai đo n 3: G n Iod nguyên t d ng oxy hóa vào tyrosin đ t o thànhạ ắ ử ở ạ ể ạMIT,DIT và hai ti n hormon tuy n giáp là T3,T4, dề ế ưới d ng g n v iạ ắ ớthyroglobulin và được d tr lòng nang.ự ữ ở

Ph n ng trùng h p đ t o ra T3,T4 di n ra nh sau:ả ứ ợ ể ạ ễ ư

MIT+ DIT=T3

DIT+DIT= T4

Ngay sau khi t o thành acr MIT,ạ DIT, T3, T4 đ u g n v i Thyroglobulin vàề ắ ớ

được v n chuy n qua màng đ nh t bào nang giáp đ d tr trong lòngậ ể ỉ ế ể ự ữnang M i phân t Thyroglobulin thỗ ử ường g n 1-3 phân t Thyroxin Lắ ử ượnghormon d tr trong tuy n giáp đ đ cung c p trong 2-3 tháng Vì v y,ự ữ ế ủ ể ấ ậkhi ng ng tr sinh t ng h p hormon tuy n giáp, nh hư ệ ổ ợ ế ả ưởng c a thi uủ ếhormon tuy n giáp ch có th quan sát sau vài tháng.ế ỉ ể

Giai đo n 4: Gi i phóng hormon tuy n giáp T3, T4 vào máu dạ ả ế ưới tác d ngụ

c a các men phân gi i proteinủ ả (Endo và Exopeptidase)

Ph n l n hormon tuy n giáp l u hành trong máu đầ ớ ế ư ược g n v i proteinắ ớ

v n chuy n, các hormon g n này không có tác d ng Hormon t do chậ ể ắ ụ ự ỉchi m 1% các hormon l u hành có tác d ng.ế ư ụ

1.4.2.3.V n chuy n và bài xu t hormon tuy n giápậ ể ấ ế

Trang 17

Hormon tuy n giáp đế ược gi i phóng vào máu 93% là T4, ch có 7% là T3.ả ỉTuy nhiên ch sau vài ngày h u h t T4 sẽ d n b m t m t nguyên t iod đỉ ầ ế ầ ị ấ ộ ử ể

t o thành d ng T3 Nh v y T3 chính là d ng ho t đ ng t i t bào M iạ ạ ư ậ ạ ạ ộ ạ ế ỗngày kho ng 35ug T3 đả ượ ử ục s d ng t i các mô ạ

1.4.2.4 Đi u hòa hormon tuy n gíapề ế

Ho t đ ng ch c năng c a tuy n giáp đạ ộ ứ ủ ế ược đi u hòa b i nh ng c ch r tề ở ữ ơ ế ấ

ph c t p thông qua tr c dứ ạ ụ ướ ồi đ i-tuy n yên-tuy n giáp-mô đích:ế ế

Trang 18

Lượng hormon tuy n giáp t do l u hành trong máu có tác d ng đi u hòaế ự ư ụ ề

ngược âm tính lên s n xu t và bài ti t hormon tuy n giáp (TSH) vàả ấ ế ếhormon tuy n dế ướ ồi đ i (TRH)

1.4.3.Rối loạn chức năng tuyến giáp ở hội chứng thận hư

Trong máu ch có m t lỉ ộ ượng r t nh hormon n m dấ ỏ ằ ướ ại d ng t do(0.05%ựT4 và 0,5% T3) ph n l n g n v i protein huy t tầ ớ ắ ớ ế ương(99,95% T4 và99,5% T3) trong đó ch y u g n v i globulin(thyroxin binding globulin) vàủ ế ắ ớ

m t ph n nh g n v i pre albumin (TBTA).ộ ầ ỏ ắ ớ

Năm 1952 Gordon và c ng s phát hi n th y r ng ph n l n Thyroxinộ ự ệ ấ ằ ầ ớtrong máu tu n hoàn đầ ược g n v i ắ ớ α globulin Nh ng năm sau đó Robin J.,ữRal J E và m t s tác gi khác cũng có nh n xét tộ ố ả ậ ương t Nh ng đ n nămự ư ế

1969 Pensky J., Marshall J.S m i tách đớ ược Globulin(TBG), m t lo i protein đ m nhi m vai trò v n chuy n T3,T4.ộ ạ ả ệ ậ ểNăm 1958 Ingbar S.H phát hi n th y r ng ngoài TBG thì Prealbumin cũngệ ấ ằ

Trang 19

Thyroxin-Binding-có vai trò c a m t protein g n v i thyroxin và tham gia vào quá trình v nủ ộ ắ ớ ậchuy n T3, T4 trong máu.ể

Sau khi tác d ng T3,T4 đụ ược chuy n hóa b ng cách tách iod, tách acidể ằamin r i k t h p v i acid glucoronic và đồ ế ợ ớ ược bài xu t qua đấ ường m t vàoậ

ru t r i th i ra ngoài theo phân, ch m t lộ ồ ả ỉ ộ ượng nh đỏ ược th i qua nả ước

ti u.ể

H i ch ng th n h là b nh độ ứ ậ ư ệ ược đ c tr ng b i tình tr ng m t m t sặ ư ở ạ ấ ộ ố

lượng l n protein trong nớ ước ti u nh protein g n hormon tuy n giáp,ể ư ắ ếprotein g n corticosteroid hay protein g n v i vitamin D S m t TBG quaắ ắ ớ ự ấ

đường ti u liên quan v i s m t hormon T4 và T3 d n đ n s gi m n ngể ớ ự ấ ẫ ế ự ả ồ

đ T3 và T4 trong máu và kích thích tuy n giáp ph i tăng s n xu t, đi uộ ế ả ả ấ ềnày được ph n ánh qua c ch feedback ngả ơ ế ược làm tăng s n xu t TSH,ả ấ

m c dù không ph i bao gi cũng tăng trên ngặ ả ờ ưỡng gi i h n trên ớ ạ [1], [13],[19]

R t nhi u nghiên c u ch ra r ng có s b t bình thấ ề ứ ỉ ằ ự ấ ường v ch c năngề ứtuy n giáp nh ng b nh nhân tr em m c h i ch ng th n h tr em,ế ở ữ ệ ẻ ắ ộ ứ ậ ư Ở ẻ

s thay đ i ch c năng tuy n giáp giúp cho vi c ch n đoán s m tình tr ngự ổ ứ ế ệ ẩ ớ ạ

b nh Đ c bi t, s tăng hormon TSH tr s sinh thệ ặ ệ ự ở ẻ ơ ường đ n đ n ch nẫ ế ẩđoán h i ch ng th n h b m sinh Tuy nhiên còn r t h n ch nh ngộ ứ ậ ư ẩ ấ ạ ế ữnghiên c u v h i ch ng th n h trên ngứ ề ộ ứ ậ ư ườ ới l n Có m t s khuy n cáoộ ố ế

r ng s b t thằ ự ấ ường v ch c năng tuy n giáp c n đề ứ ế ầ ược đi u tr b ng li uề ị ằ ệpháp thay th hormon L-thyroxine, tuy nhiên m t s nghiên c u khác l iế ộ ố ứ ạ

ch ra r ng s b t thỉ ằ ự ấ ường này ch có tính ch t t m th i và không nh tỉ ấ ạ ờ ấthi t ph i đi u tr thay th Vì v y, ch a có m t khuy n cáo nào rõ ràng vế ả ề ị ế ậ ư ộ ế ề

vi c đi u tr các b nh nhân có h i ch ng th n h kèm theo suy giáp dệ ề ị ệ ộ ứ ậ ư ưới

lâm sàng [15]

1.5 Các nghiên cứu trong và ngoài nước

1.5.1.Nước ngoài:

Trang 20

-Nghiên c u c a Hareeshababu Karethimmaah và Vijaya Sarathi v b tứ ủ ề ấ

thường ch c năng tuy n giáp b nh nhân h i ch ng th n h v i s lứ ế ở ệ ộ ứ ậ ư ớ ố ượng

đ i tố ượng nghiên c u là 39 đ i tứ ố ượng Nghiên c u này đứ ược th c hi n ự ệ ởKhoa Th n thu c Trung tâm chăm sóc s c kh e c ng đ ng Banglore trongậ ộ ứ ỏ ộ ồ

th i gian t tháng 1/2012 đ n tháng 12/2015 Đ tu i trung bình c aờ ừ ế ộ ổ ủ

b nh nhân nhóm nghiên c u là 34,89 ± 9,14 tu i Khi so sánh v i nhómệ ứ ổ ớ

ch ng tứ ương đương v tu i và gi i tính, cho th y b nh nhân h i ch ngề ổ ớ ấ ệ ộ ứ

th n h có ch s TSH cao h n đáng k và th p h n rõ các ch s T4, T3,ậ ư ỉ ố ơ ể ấ ơ ở ỉ ốFT4, FT3 nhóm b nh nhân, 16 ngỞ ệ ười (41,02%) có ch s TSH bìnhỉ ố

thường t 0,4-4,2 uIU/ml, 4 trừ ường h p (10,25%) có ch s này cao h nợ ỉ ố ơ10uIU/ml và còn l i, t c kho ng 19,48% có TSH n m trong kho ng 4,2-ạ ứ ả ằ ả10uIU/ml 14 b nh nhân (35,89%)ngệ ườ ởi nhóm nghiên c u có lứ ượng T4

th p và 9BN (23,07% ) có lấ ượng T3 th p h n Nghiên c u cũng cho th y sấ ơ ứ ấ ự

bi n đ i v lế ổ ề ượng hormon FT3 và FT4 nhóm nghiên c u ít rõ rêt h n soở ứ ơ

v i s bi n đ i lớ ự ế ổ ượng T3, T4 toàn ph n Đ c bi t không có b nh nhân nàoầ ặ ệ ệtrong nhóm nghiên c u có TSH trên 15 uIU/ml và các b nh nhân đ uứ ệ ềkhông có ch đ nh đi u tr hormon thay th Nghiên c u này cũng đánh giáỉ ị ề ị ế ứthêm ch s anti-TPO cho nh ng b nh nhân có lỉ ố ữ ệ ượng TSH tăng cao,và anti-TPO tăng cao có nhi u g i ý liên quan đ n s gi m kéo dài hormon tuy nề ợ ế ự ả ếgiáp và c n đi u tr thay th hormon ầ ề ị ế [20]

- Nghiên c u v ch c năng tuy n giáp b nh nhân h i có protein ni u c aứ ề ứ ế ở ệ ộ ệ ủ

R Gilles, M Den Heijer, A H Ross, F.C.G.J Sweep, A.R.M.M Hermus, J.F.MWetzels ti n hành t i Trung tâm Y t thu c trế ạ ế ộ ường Đ i h c Radboud, Hàạ ọLan trên 159 b nh nhân bao g m 111 nam và 58 n Nh ng b nh nhân nàyệ ồ ữ ữ ệ

đ u có protein ni u và âm tính v i xét nghi m thyroxine peroxidaseề ệ ớ ệantibodies( anti-TPO).Nh ng k t qu xét nghi m hormon TSH, T3,T4 đư ế ả ệ ược

so sánh v i các b nh nhân cùng gi i, cùng l a tu i Đ tu i trung bình c aớ ệ ớ ứ ổ ộ ổ ủ

b nh nhân trong nhóm nghiên c u này là 52, n ng đ creatinin huy tệ ứ ồ ộ ếthanh trung bình là 99 umol/l, albumin máu l 29g/l và lầ ượng protein ni uệ

Trang 21

trung bình là 6.6/10 mmol creatinin N ng đ TSH trung bình nhómồ ộ ơnghiên c u cao h n đang k so v i nhóm ch ng, c th , nhóm ch ng TSHứ ơ ể ớ ứ ụ ể ở ứ

là 1.34mU/l, trong khi c a nhóm b nh nhân là 1.81mU/l, p<0.0001 ủ ệ Ởnhóm b nh, nh n th y có s liên quan gi a TSH v i lệ ậ ấ ự ữ ớ ượng albumin máu

v i r= -0.21, p<0.01 Tình tr ng suy giáp dớ ạ ưới lâm sàng cao g p 6 l n soấ ầ

v i nhóm ch ng M t khác, TSH không liên quan đ n m c l c c uớ ở ứ ặ ế ứ ọ ầ

th n.Tuy nhiên, n ng đ T4 l i liên quan đ n lậ ồ ộ ạ ế ượng Albumin, tương t v iự ớFT4 Nh ng l i có m i liên quan gi a T3 và m c l c c u th n cùng albuminư ạ ố ữ ứ ọ ầ ậ

máu [6]

-Nghiên c u c a Adlkofer F, F Hain H, Meinhold v ch c năng tuy n giáp ứ ủ ề ứ ế ở

b nh nhân có protein ni u cho th y ch c năng tuy n giáp c a 13 b nhệ ệ ấ ứ ế ủ ệnhân có protein ni u và m c đ creatinine huy t thanh bình thệ ứ ộ ế ường(Nhóm 1) và 15 b nh nhân có protein ni u và tăng m c đ creatinineệ ệ ứ ộ(Nhóm 2) đã được nghiên c u S bài ti t T4-và T3 trong nứ ự ế ước ti u hàngểngày b nh nhân nhóm 1 cao h n nhi u so v i b nh nhân nhóm 2 (l nở ệ ơ ề ớ ệ ầ

lượt là 37,1 ± 25,9nmol T4 so v i 17,5 ± 8,7nmol T4, 3,3 ± 1,6nmol T3 soớ

v i 1,1 ± 0,8nmol T3) c hai nhóm b m t protein Không ai trong s cácớ ả ị ấ ố

b nh nhân b suy giáp do h u qu c a vi c m t hormone này M c dùệ ị ậ ả ủ ệ ấ ặ

n ng đ trung bình T4-, T3-, FT4-, FT3-, TBG-và TBPA trong huy t thanh ồ ộ ế ở

c hai nhóm b nh nhân đ u n m trong ph m vi bình thả ệ ề ằ ạ ường, s m t n iự ấ ộ

ti t t nế ố ước ti u dể ường nh nh hư ả ưởng đáng k đ n các giá tr này Đi uể ế ị ềđáng chú ý là n ng đ rT3 nh ng b nh nhân b m t n i ti t t cao nh tồ ộ ở ữ ệ ị ấ ộ ế ố ấ

thường dưới 0,08nmol / l, gi i h n phát hi n th p h n N ng đ TSH cớ ạ ệ ấ ơ ồ ộ ơ

b n trong huy t thanh c a b nh nhân th n h tả ế ủ ệ ậ ư ương t nh ngự ư ở ười bình

thường Ch c năng tuy n giáp c a b nh nhân m c b nh protein ni u kèmứ ế ủ ệ ắ ệ ệtheo gi creatinine do suy th n khó đánh giá h n vì các c ch b nh lýữ ậ ơ ơ ế ệkhác nhau có th nh hể ả ưởng đ n s ti t hormone tuy n giáp cũng nhế ự ế ế ưchuy n hóa hormone ngo i biên ể ạ [21]

Trang 22

1.5.2 Trong nước:

- Nghiên c u c a Ph m Th Phứ ủ ạ ị ương và Lê Vi t Th ng BV 103 v i 61ệ ắ ở ớ

b nh nhân năm 2013 v i đ tu i trung bình là 35,5± 14 tu i, t l nam/ệ ớ ộ ổ ổ ỷ ệ

n là 2,4.Trong đó, n ng đ FT3, FT4 trung bình nhóm nghiên c u th pữ ồ ộ ở ứ ấ

h n nhóm ch ng có ý nghĩa th ng kê p<0,05( FT3: 1,86± 0,70pg/ml so v iở ứ ố ớ2,06± 0,60 pg/ml, FT4:0,75±0,24ng/dl so v i 1,17±0,16 ng/dl), n ng đớ ồ ộTSH trung bình nhóm b nh nhân nghiên c u cao h n so v i nhóm ch ngở ệ ứ ơ ớ ứ

có ý nghĩa th ng kê p<0,01(3,96±2,45 UI/ml so v i 1,58±1,17 UI/ml) Cóố ớ29,5% b nh nhân gi m FT3, 27,9% b nh nhân gi m FT4 và 21,3% tăngệ ả ệ ảTSH N ng đ FT3 tồ ộ ương quan thu n v i TSH v i h sô tậ ớ ớ ệ ương quan r=0,497,-0,33,p<0,05 N ng đ FT4 tồ ộ ương quan ngh ch v i TSH,r=-ị ớ

0,31,p<0,05 [8]

-Nghiên c u c a H Quang Ti n( B nh vi n đa khoa Thi n H nh) vứ ủ ồ ế ệ ệ ệ ạ ề

ch c năng tuy n giáp 40 b nh nhân tr em m c h i ch ng th n h ti nứ ế ở ệ ẻ ắ ộ ứ ậ ư ếhành khoa Th n-N i ti t trung tâm Nhi khoa B n vi n trung Hu vàở ậ ộ ế ệ ệ ếKhoa Nhi B nh vi n Trệ ệ ường Đ i h c Y dạ ọ ược Hu Trong đó t l b nh nhiế ỷ ệ ệ

có suy giáp chi m 35%( 14/40 BN), trong đó 7,5% (3/40BN) suy giáp,ề27,5% (11/40 Bn) là suy giáp dưới lâm sàng Nhóm b nh nhân h i ch ngệ ộ ứ

th n h đ n thu n có t l suy giáp cao h n có ý nghĩa th ng kê p<0,05.ậ ư ơ ầ ỷ ệ ơ ốNòng đ protid c a nhóm có suy giáp là 42,38± k4,30g/l th p h n nhóm cóộ ủ ấ ơ

ch c năng giáp bình thứ ường là 48,82±9,81g/l,p<0,05g/l Đ ng th i n ngồ ờ ồ

đ albuin trong máu nhóm có suy giáp là 12,03±2,32 g/l th p h n nhóm cóộ ấ ơ

ch c năng giáp bình thứ ường là 15,03±3,04 g/l v i s khác bi t có ý nghĩaớ ự ệ

th ng kê p<0,05.ố [7]

Trang 23

CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

1 Đối tượng nghiên cứu

1 Tiêu chuẩn lựa chọn

-Bao g m ồ các b nh nhân đệ ược ch n đoán h i ch ng th n h nguyên phát,ẩ ộ ứ ậ ư

t 18 tu i tr lên đừ ổ ở ược đi u tr n i trú t i khoa Th n Ti t ni u Bênh vi nề ị ộ ạ ậ ế ệ ệ

B ch Mai t tháng 8/2019 đ n tháng 5/2020.ạ ừ ế

-Tiêu chu n ch n đoán h i ch ng th n h bao g m:ẩ ẩ ộ ứ ậ ư ồ

+ Phù

+ Protein ni u > 3,5 g/24 gi / 1,73ệ ờ di n tích b m t c thệ ề ặ ơ ể

+Protein máu gi m dả ưới 60g/lít, albumin máu gi m dả ưới 30g/lít

+Tăng cholesterol máu 6,5 mmol/l

+Có h t m lạ ỡ ưỡng chi t , tr m trong nế ụ ỡ ước ti u.ể

Trong đó tiêu chu n 2 và 3 là b t bu c, các tiêu chu n khác có th cóẩ ắ ộ ẩ ể

nh ng không đ y đ ư ầ ủ [14], [15]

-Ch n đoán th lâm sàng:ẩ ể

+H i ch ng th n h th đ n thu n: Có đ y đ tiêu chu n ch n đoán h iộ ứ ậ ư ể ơ ầ ầ ủ ẩ ẩ ộ

ch ng th n h , không có tăng huy t áp, đái máu ho c suy th n kèm theo.ứ ậ ư ế ặ ậ+H i ch ng th n h th không đ n thu n: ngoài các tiêu chu n ch n đoánộ ứ ậ ư ể ơ ầ ẩ ẩ

h i ch ng th n h , còn ph i h p v i tăng huy t áp, đái máu đ i th ho cộ ứ ậ ư ố ợ ớ ế ạ ể ặ

vi th , ho c suy th n kèm theo.ể ặ ậ

-Ch n đoán nguyên nhân:ẩ

+Nguyên nhân h i ch ng th n h nguyên phát:ộ ứ ậ ư

B nh c u th n thay đ i t i thi u, viêm c u th n màng là nguyên nhân gâyệ ầ ậ ổ ố ể ầ ậ

h i ch ng th n h thộ ứ ậ ư ường g p ngặ ở ười trưởng thành, nh t là các nấ ở ướcđang phát tri n, x hóa c u thân c c b , viêm c u th n màng tăng sinh,ể ơ ầ ổ ụ ộ ầ ậviêm c u th n màng tăng sinh gian m ch, viêm c u th n màng tăng sinhầ ậ ạ ầ ậngo i m ch.ạ ạ

+ Nguyên nhân gây h i ch ng th n h th phát:B nh lý di truy n, b nh lýộ ứ ậ ư ứ ệ ề ệchuy n hóa t mi n, b nh ác tính, b nh nhi m trùng, nhi m ký sinh trùng,ể ự ễ ệ ệ ễ ễthu c, đ c ch t.ố ộ ấ

2 Tiêu chuẩn loại trừ

Trang 24

-B nh nhân h i ch ng th n h th phát, thệ ộ ứ ậ ư ứ ường g p là do đái tháo đặ ường,lupus

-B nh nhân có r i lo n ch c năng tuy n n i ti t: R i lo n ch c năng vùngệ ố ạ ứ ế ộ ế ố ạ ứ

dướ ồi đ i- tuy n yên, r i lo n ch c năng tuy n giáp.ế ố ạ ứ ế

-B nh nhân đã và đang đi u tr tia x ho c hóa li u phápệ ề ị ạ ặ ệ

-B nh nhân đang s d ng thu c kháng giáp tr ng t ng h p.ệ ử ụ ố ạ ổ ợ

- B nh nhân đang mang thaiệ

-B nh nhân không h p tác nghiên c u.ệ ợ ứ

2 Phương pháp nghiên cứu

1 Thời gian

2.2.1.1.Th i gian l y s liêu:ờ ấ ố T tháng 08/2019 đ n tháng 5/2020ừ ế2.2.1.2 Th i gian x lý s li u: ờ ử ố ệ T tháng 05/2020 đ n tháng 08/2020ừ ế

2 Địa điểm

Khoa Th n- Ti t ni u B nh vi n B ch Maiậ ế ệ ệ ệ ạ

3 Thiết kế nghiên cứu

Nghiên c u mô t c t ngang ti n c uứ ả ắ ế ứ

B nh nhân đệ ược làm b nh án, thăm khám lâm sàng và c n lâm sàng đệ ậ ể

ch n đoán xác đ nh b nh, phù h p v i tiêu chí l a ch n b nh nhân.ẩ ị ệ ợ ớ ự ọ ệ

Ngày đăng: 09/08/2019, 10:01

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Jain D., Aggarwal H.K., Pavan Kumar Y. và c ng s . (2019). Evaluation of ộ ự thyroid dysfunction in patients with nephrotic syndrome. Med Pharm Rep, 92(2), 139–144 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Med Pharm Rep
Tác giả: Jain D., Aggarwal H.K., Pavan Kumar Y. và c ng s
Năm: 2019
2. Vaziri N.D. (2016). Disorders of lipid metabolism in nephrotic syndrome:mechanisms and consequences. Kidney Int, 90(1), 41–52 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kidney Int
Tác giả: Vaziri N.D
Năm: 2016
3. Ch biên GS.TS. Ngô Quý Châu, Đ ng ch biên GS.TS. Nguy n Lân Vi t- ủ ồ ủ ễ ệ PGS.TS Nguy n Đ t Anh-PGS.TS. Ph m Quang Vinh (2012), ễ ạ ạ B nh h c ệ ọ N i khoa ộ , NXB Y h c, Hà N i. ọ ộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: B nh h c ệ ọN i khoaộ
Tác giả: Ch biên GS.TS. Ngô Quý Châu, Đ ng ch biên GS.TS. Nguy n Lân Vi t- ủ ồ ủ ễ ệ PGS.TS Nguy n Đ t Anh-PGS.TS. Ph m Quang Vinh
Nhà XB: NXB Y h c
Năm: 2012
4. Wheeler D.C. và Bernard D.B. (1994). Lipid Abnormalities in the Nephrotic Syndrome: Causes, Consequences, and Treatment. Am J Kidney Dis, 23(3), 331–346 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Am J Kidney Dis
Tác giả: Wheeler D.C. và Bernard D.B
Năm: 1994
5. Karethimmaiah H. và Sarathi V. (2016). Nephrotic Syndrome Increases the Need for Levothyroxine Replacement in Patients withHypothyroidism. J Clin Diagn Res JCDR, 10(12), OC10–OC12 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J Clin Diagn Res JCDR
Tác giả: Karethimmaiah H. và Sarathi V
Năm: 2016
10.Yoshioka K. và Maki S. (1991). Nephrotic Syndrome in Japan and Other Asian Countries — Epidemiology and Treatment. Nephrology, 1474–1479 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nephrology
Tác giả: Yoshioka K. và Maki S
Năm: 1991
11.Hogan J. và Radhakrishnan J. (2013). The Treatment of Minimal Change Disease in Adults. J Am Soc Nephrol, 24(5), 702–711 Sách, tạp chí
Tiêu đề: J Am Soc Nephrol
Tác giả: Hogan J. và Radhakrishnan J
Năm: 2013
12.Liebeskind D.S. (2014). Chapter 26 - Nephrotic syndrome. Handbook of Clinical Neurology. Elsevier, 405–415 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Handbook of Clinical Neurology
Tác giả: Liebeskind D.S
Năm: 2014
13.Afrasiabi M.A., Vaziri N.D., Gwinup G. và c ng s . (1979). Thyroid ộ ựfunction studies in the nephrotic syndrome. Ann Intern Med, 90(3), 335–338 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ann Intern Med
Tác giả: Afrasiabi M.A., Vaziri N.D., Gwinup G. và c ng s
Năm: 1979
17.Thái H ng Quang (2003), ồ B nh n i ti t ệ ộ ế , Nhà xu t b n Y h c. ấ ả ọ Sách, tạp chí
Tiêu đề: B nh n i ti tệ ộ ế
Tác giả: Thái H ng Quang
Năm: 2003
18.Nguy n V ễ ượ ng (1996), B nh tuy n giáp và các r i lo n thi u iod ệ ế ố ạ ế , Nhà xu t b n Y h c. ấ ả ọ Sách, tạp chí
Tiêu đề: B nh tuy n giáp và các r i lo n thi u iodệ ế ố ạ ế
Tác giả: Nguy n V ễ ượ ng
Năm: 1996
21.Adlkofer F., Hain H., Meinhold H. và c ng s . (1983). Thyroid function in ộ ự patients with proteinuria and normal or increased serum creatinine concentration. Eur J Endocrinol, 102(3), 367–376 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Eur J Endocrinol
Tác giả: Adlkofer F., Hain H., Meinhold H. và c ng s
Năm: 1983
22.Sawant S.U., Chandran S., Almeida A.F. và c ng s . (2011). Correlation ộ ự between Oxidative Stress and Thyroid Function in Patients withNephrotic Syndrome. Int J Nephrol, 2011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Int J Nephrol
Tác giả: Sawant S.U., Chandran S., Almeida A.F. và c ng s
Năm: 2011
6. Gilles (2018). Thyroid function in patients with proteinuria. The Jounal of Medicine, 483–485 Khác
7. H H.Q.T. Nghiên c u ch c năng tuy n giáp trong h i ch ng th n h ồ ứ ứ ế ộ ứ ậ ư ở tr em. . ẻ Khác
14.Nguy n Th Dân (2000). Nghiên c u mô b nh h c và siêu c u trúc ễ ế ứ ệ ọ ấ b nh càu th n tiên phát có h i ch ng th n h . . ệ ậ ộ ứ ậ ư Khác
15.Guidelines – KDIGO. &lt;https://kdigo.org/guidelines/&gt;, accessed: 04/07/2019.16.Guyton textbook Khác
19.Coooer D.S. Subclinical Hypothyroidism. The New England Jounal of Medicine, 260–265 Khác
20.Vijaya Sarathi H.K. (2016). Abnormalities ò thyroid funcition test in aldult patients with nephrotic syndrome. International Jounal ò Reasearch in Medical Sciences, 4300–4303 Khác
26.Stephanie R. Wilson C.M.R. và J. William Charbareau Diagnosis ultrasound Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w