Cho hình chóp đều S.ABCD như hình vẽ bên, hãy cho biết: a.. Hình chóp có mấy mặt bên, là những mặt nào?. Các mặt bên là những hình gìb. Số các mặt bằng nhau trong một hình chóp tứ giác
Trang 1HÌNH HỌC 8 – BÀI GIẢNG
Trang 2Cho hình chóp đều S.ABCD như
hình vẽ bên, hãy cho biết:
a Hình chóp có mấy mặt bên, là
những mặt nào?
b Các mặt bên là những hình
gì?
c SI được gọi là gì?
d ABCD là hình gì?
S
C D
I
\ \
? Dự đoán diện tích xung quanh của hình chóp là tổng diện tích các mặt nào.
Trang 3a Hình chóp trên có 4 mặt
bên: SAB, SBC, SCD,
SAD.
b Các mặt bên là các tam giác cân
tại S
c SI gọi là trung đoạn.
d ABCD là hình vuông.
S
C D
I
\ \
Trang 41 Công thức tính diện tích xung quanh
? Vẽ, cắt và gấp miếng bìa như hình 123 Quan sát hình gấp được, hãy điền số thích hợp vào chỗ trống ở các câu dưới đây
4
4 4
4
6
6 6
6
4
6
a Số các mặt bằng nhau trong một hình chóp tứ giác đều là
b Diện tích mỗi mặt tam giác là:
c Diện tích đáy của hình chóp đều là:
d Tổng diện tích tất cả các mặt bên của hình chóp đều là:
4
12 cm2
16 cm2
64 cm2
Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng tổng diện tích các mặt nào ?
S xq = p.d (p là nửa chu vi đáyd là trung đoạn của hình chóp đều)
Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng tích của nửa chi vi đáy và trung đoạn
Trang 52 Ví dụ.
Hình chóp S.ABCD có 4 mặt là những tam giác đều bằng nhau H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC, bán kính HC = R = (cm) Biết rằng AB = R , tính diện tích xung quanh
3
Trang 6- Thấy S.ABCD là chóp đều:
+ Tính cạnh AB = R = = 3 (cm)3 3 3
Suy ra: BC = AC = SA = SB = SC = 3(cm)
+ Tính trung đoạn SI (áp dụng đlý
Pitago)
H R I A
S
B
C d
\
\
SI = (cm2) = d
2
3 3
Tính diện tích xung quanh: Sxq= (cm2)
?Có thể tính bằng cách khác hay không
S
Suy ra p = 9/2
4 27
3
Trang 7a Trong hình trên có bao nhiêu tam giác cân bằng nhau: 4 tam giác cân bằng nhau
b Sử dụng định lý Pitago để tính chiều cao tương ứng với đáy của mỗi tam giác
d
d = 9,68 (cm)
c Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
Sxq = p.d = 10.9,68 = 96,8 (cm2)
Stp = Sxq + Sđ = 96,8 + 25 = 121,8 (cm2)
10 10
5
5
10
10
10 10
a)
5 10
Hình 125