1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 8 chương 1 bài 6: Đối xứng trục

12 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ Xác định đúng sai trong các khẳng định sau : 1/ Đường thẳng d cắt đoạn thẳng AB tại trung điểm của AB thì d là trung trực của AB 2/ Đường thẳng d vuông góc với đoạn

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

HÌNH HỌC 8

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THÀY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH VỀ DỰ TIẾT

HỌC NGÀY HÔM NAY

BÀI 6: ĐỐI XỨNG TRỤC

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Xác định đúng sai trong các khẳng

định sau :

1/ Đường thẳng d cắt đoạn thẳng

AB tại trung điểm của AB thì d là

trung trực của AB

2/ Đường thẳng d vuông góc với

đoạn thẳng AB thì đường thẳng d

là trung trực của AB

3/ Đường thẳng d vuông góc với

đoạn thẳng AB tại trung điểm thì

đường thẳng d là trung trực của

AB

Trong cách làm sau đường thẳng

d có là trung trực của AB

không ?

d

A

B I

S

S Đ

Trang 3

BÀI 6: ĐỐI XỨNG TRỤC

1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng

d

A

B I

Hai điểm được gọi là đối xứng qua một đường thẳng

khi nào ?

a) Định nghĩa : sgk / 84

E

b) Quy ước: sgk/ 84

Nêu cách tìm điểm đối xứng với điểm Aqua đường thẳng d.

Trang 4

Vẽ các điểm A’ đối xứng với A qua d

Vẽ các điểm B’ đối xứng với B qua d

Vẽ các điểm C’ đối xứng với C qua d

Bài tập 1:

A

d

Bài tập 2:

B C

A

B C

d

A’

C’

B’

A’

C’

B’

Ta nói :

Đoạn thẳng AB và A’B’là hai hình đối xứng nhau qua đường thẳng d

ABC và A’B’C’ là 2 hình đối xứng nhau qua đường thẳng d

Vậy thế nào là hai hình đối

xứng nhau qua đường

thẳng ?

Trang 5

1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng

2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng

a) Định nghĩa :sgk/85

b) Tính chất :Nếu hai đoạn thẳng (góc ,tam giác ) đối xứng

nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

3 Hình có trục đối xứng

?3

Điểm đối xứng với A qua AH là ….

Điểm đối xứng với B qua AH là ….

Hình đối xứng với cạnh AB qua AH là …

A

H

A C

AC

Mỗi điểm của ABC đối xứng qua

AH cũng thuộc ABC

Ta nói : AH là trục đối xứng của ABC Hay : ABC là hình có trục đối xứng AH

Vậy thế nào là trục đối xứng của 1 hình?

Tìm trong thực tế hai hình nào đối xứng nhau qua một đường thẳng ?

Hình đối xứng với cạnh BC qua AH là CB Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của ABC qua

AH

Trang 6

1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng

2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng

3 Hình có trục đối xứng

a) Định nghĩa :sgk/86

b)Bài tập : Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng

a) Định nghĩa :sgk/85

b) Tính chất :Nếu hai đoạn thẳng (góc ,tam giác ) đối xứng

nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

?3

Trang 7

b)Bài tập : Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng

Có 1 trục đối xứng Có 3 trục đối xứng

Có vô số trục đối xứng

a) Chữ cái in hoa A b) Tam giác đều ABC

c) Đường tròn tâm O

O

d) Hình thang cân ABCD (AB//CD)

C D

H

K

Có 1 trục đối xứng

Trang 8

1 Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng

2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng

3 Hình có trục đối xứng

a) Định nghĩa :sgk/86

b)Bài tập : Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng

c) Định lý :sgk/87

Hình thang cân ABCD(AB//CD)

HA = HB ; KD = KC

HK là trục đối xứng của hình

thang cân ABCD

GT

KL

H

K

Có 1 trục đối xứng

d) Hình thang cân ABCD (AB//CD)

C D

Trang 9

TIA SÁNG VÀ ĐƯỜNG ĐI CỦA QUẢ BI-A

8 2

B d

Hình 64 sgk/ 89

!

Trang 10

CỦNG CỐ –HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Bài 2[36] tr 81(vở bài tập toán 8)

Cho góc xOy có số đo 50 0 ,điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox,vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy

a) So sánh các độ dài OB và OC

y

x O

GT KL

C

B

A nằm trong xOy

C đối xứng A qua Oy

B đối xứng A qua Ox

Giải:

a) B đối xứng với A qua Ox(gt) nên Ox là

……… của AB,do đó ……= OB (1)

C đối xứng với ………

………OA = …….(2)

Từ (1)và (2) suy ra………

b) AOB cân ở O,có Ox là ……… nên Ox

là ………góc AOB ta có AOx = …

AOC cân ở ……….

………tacó AOy = ….

BOC = …….+ ………= 2(…… +……….)

= 2 …… = 100 0 a) So sánh OB và OC

b) Tính số đo BOC

A qua Oy nên Oy là

OB = OC

trung trực

COy

AOB AOC

50 0

O có Oy là trung trực nên Oy

là phân giác góc AOC

Bài 2[36] tr 81(vở bài tập toán 8)

Trang 11

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

•Học các định nghĩa : Điểm đối xứng ,hình đối xứng qua 1 đường thẳng

•Luyện tìm trục đối của 1 hình

•Bài tập về nhà :

-Bài 37 tr 87 SGK

-Hoàn thiện bài 3 tr 82 vở bài tập toán 8

Trang 12

CHÀO

TẠM

BIỆT

CHÀO

TẠM

BIỆT

CÁC THÀY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM!

Ngày đăng: 08/08/2019, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm