1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGHIÊN cứu HIỆU QUẢ GIẢM ĐAU SAU mổ của gây tê đám rối THẦN KINH THẮT LƯNG dưới hỗ TRỢ của máy SIÊU âm ĐỊNH vị THẦN KINH TRONG các PHẪU THUẬT CHI dưới

61 215 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 7,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỖ TRUNG DŨNGNGHIÊN CỨU HIỆU QUẢ GIẢM ĐAU SAU MỔ CỦA GÂY TÊ ĐÁM RỐI THẦN KINH THẮT LƯNG DƯỚI HỖ TRỢ CỦA MÁY SIÊU ÂM ĐỊNH VỊ THẦN KINH TRONG CÁC PHẪU THUẬT CHI DƯỚI LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌ

Trang 1

ĐỖ TRUNG DŨNG

NGHIÊN CỨU HIỆU QUẢ GIẢM ĐAU SAU MỔ CỦA GÂY

TÊ ĐÁM RỐI THẦN KINH THẮT LƯNG DƯỚI HỖ TRỢ CỦA MÁY SIÊU ÂM ĐỊNH VỊ THẦN KINH TRONG CÁC

PHẪU THUẬT CHI DƯỚI

LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC

Người hướng dẫn khoa học:

PGS.TS Công Quyết Thắng

Trang 2

ĐẶT VẤN ĐỀ

Đau sau mổ biến chứng nguy hiểm

Giảm đau tốt hạn chế biến chứng, phục hồi sớm

Đau sau mổ biến chứng nguy hiểm

Giảm đau tốt hạn chế biến chứng, phục hồi sớm

Giảm đau trong PT chi dưới: TM, đa phương thức, TTS,

NMC tồn tại một số rủi ro.

Trang 4

thân đốt sống

Trang 5

Cấu tạo ĐRTKTL

Từ T12L1

TỔNG QUAN

Trang 6

Phân khu cảm giác chi dưới

6

TỔNG QUAN

Trang 7

Hình ảnh giải phẫu SÂ của ĐRTL

mỏm ngang L4

Thân ĐS L4ĐRTL

Cơ thắt lưng

Cơ dựng sống

TỔNG QUAN

Trang 8

Giảm đau với PT chi dưới

Giảm đau chi dưới

Trang 9

Một số nghiên cứu

Trang 10

TỔNG QUAN

Một số

nghiên cứu

Trang 11

Hiệu quả

lâm sàng

TỔNG QUAN

Trang 12

TỔNG QUAN

Các vấn đề

tồn tại

Trang 13

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Tiêu chuẩn lựa

chọn bệnh nhân

Tiêu chuẩn loại trừ

Trang 14

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Tiêu chuẩn

loại trừ

Tiêu chuẩn đưa ra

khỏi nghiên cứu

Trang 15

Thiết kế nghiên cứu

*NC trên xác: thực hiện trên 2 xác vô thừa nhận 7/2016

*NC trên BN:

-Thử nghiệm lâm sàng, phân bố ngẫu nhiên, mù đơn có đối chứng.

-Tiến hành tại khoa điều trị theo yêu cầu, bv Việt Đức từ tháng 12/2015 – 04/2017.

Trang 18

Các tiêu chí

đánh giá

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 19

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 20

Chuẩn bị phương tiện nghiên cứu

- Máy kích thích điện TK Plexygon của hãng VYGON

Bộ catheter ĐRTL Máy siêu âm MySonoU5

- Dụng cụ vô khuẩn

Bầu tiêm Dây tiêm Dây kích

thích điện

Kim Touhy 4 inch

Catheter

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 21

* Tiến hành nghiên cứu: BN tự bốc thăm tại PM

Nhóm ĐRTL

Trang 22

Thu thập

số liệu

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 23

Thu thập

số liệu

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 26

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

XỬ LÝ SỐ LIỆU

SSS

T-studen test: so sánh giá trị trung bình giữa 2 nhóm

Paired sample t-test: so sánh ghép cặp

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

χ 2

: so sánh khác biệt tỷ lệ

Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê nếu p < 0,05

Trang 27

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Đạo đức

đề tài

Trang 28

Nghiên cứu trên xác

Trang 29

Phân bố tuổi, chiều cao, cân nặng, BMI

- Horasanli E: không khác biệt

Trang 30

Phân bố giới tính, nghề nghiệp

Buôn bán 9 20,0 11 24,4 > 0,05

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 31

Phân bố tiền sử, ASA

Trang 32

Phân bố các loại bệnh

32

NhómBệnh

n = 45 % n = 45 %

Thoái hóa khớp háng 16 35,6 16 35,6

Gãy cổ xương đùi 17 37,7 19 42,2

Gãy LMC-thân xương đùi 5 11,1 4 8,9

Chấn thương gối 7 15,6 6 13,3

Tổng 45 100 45 100

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 33

Thời gian phẫu thuật

NMC ± SD (min – max) p

Trang 34

ĐRTL ± SD (min – max)

NMC ± SD (min – max) p

Ht sau mổ (%) 33,8 ± 4,2(**)

25,5 - 41,9

33,3 ± 3,6(**)26,2 - 41,3 > 0,05SLTC trước mổ

Trang 35

NMC ± SD (min – max) p

Trang 36

Số lượng máu mất trong và sau mổ 24h

36

Nhóm

Chỉ số

ĐRTL ± SD (min – max)

NMC ± SD (min – max) p

Lượng máu mất trong mổ (ml) 275,5 ± 206,2

p

n = 45 % n =45 %

Số BN phải truyền máu trong mổ 2 4,4% 2 4,4% > 0,05

Số BN phải truyền máu sau mổ 6 13,3 % 3 6,7 % > 0,05

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 37

Lượng dịch truyền trong mổ

37

Lượng máu phải truyền

Nhóm Chỉ số

ĐRTL ± SD (min – max)

NMC ± SD (min – max) pLượng máu truyền trong mổ (ml) 600 ± 141,4500 - 700 500 - 500500 ± 0,0 > 0,05Lượng máu truyền sau mổ (ml) 558,3 ± 121,1350 - 700 666,7 ± 288,7500 - 1000 > 0,05

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 38

Đặc điểm tê tủy sống

NMC ± SD (min – max) p

Thời gian từ lúc TTS đến khi rạch

da (phút) 26,6 ± 6,713 - 40 24,1 ± 5,915 - 44 > 0,05Thời gian từ lúc TTS đến khi bơm

thuốc tê để giảm đau (phút) 176,3 ± 43,290 - 275 174,7 ± 33,7100 - 245 > 0,05

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 39

Chỉ số VAS N theo thời gian

Trang 40

Chỉ số VAS V theo thời gian

-Dauri: VAS V < 4; Capdevilla: ổn định ở 3-4, có thời điểm 4-5

Trang 41

Thời gian onset ở hai nhóm

41

NhómThời điểm

ĐRTL ± SD (min – max)

NMC ± SD (min – max) p

Lượng levobupivacain sau 24 giờ (mg) 125,3 ± 6,7

Tổng lượng levobupivacain phải dùng

Thời gian onset ĐRTL = 5,1 ± 1,5 p > NMC = 4,8 ± 0,7 p

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 43

Đánh giá thay đổi HATB theo thời gian

43

# Dauri: HATB sau tiêm thuốc cũng giảm rõ so với trước tiêm (p < 0,01)

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 44

Đánh giá thay đổi mạch theo thời gian

44

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 45

Đánh giá thay đổi nhịp thở theo thời gian

45

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 47

Ảnh hưởng lên mức độ bí đái

-Turker: tỷ lệ bí đái NMC 34,8%, ĐRTL là 15,1%

47

0 20 40 60 80 100

Trang 48

Ảnh hưởng lên tê bì chân

Dauri, Capdevilla: tỷ lệ tê bì nhóm ĐRTL ít hơn NMC

48

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 49

Ảnh hưởng lên vận động chi

49

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 50

Các tác dụng phụ khác

50

Nhóm Triệu chứng

Trang 51

Đặc điểm kỹ thuật gây tê ĐRTL và NMC

51

Nhóm Chỉ số

ĐRTL ± SD (min – max)

Trang 52

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Điểm chọc kim,

tỷ lệ thành công

Trang 53

Thời gian tập đi, vận động

53

Nhóm Loại phẫu thuật

ĐRTL ± SD (min – max)

Trang 54

Mức độ hài lòng

Mức độ hài lòng của BN Mức độ hài lòng của PTV

-Macaire và Duarte: mức độ hài lòng BN và PTV không khác biệt

54

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 55

 Khi vận động, VAS có tăng lên, đa số vẫn < 4, trong khi VAS

Trang 56

 Phong bế ĐRTL là một phương pháp giảm đau có hiệu quả, có thể áp dụng trong một số PT chi dưới

 Nên nghiên cứu thêm và phát triển giảm đau bằng phong bế ĐRTL trong những trường hợp thay khớp háng

KIẾN NGHỊ

Trang 57

57

Trang 59

Chỉ số VAS N theo thời gian KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

59

NhómChỉ số

ĐRTL ± SD (min – max)

NMC ± SD (min – max)

5 - 5

4.95 ± 0.22

4 - 5 > 0,05VAST1N 0.9 ± 0.79

0 - 2

0.75 ± 0.85

0 - 2 > 0,05VAST2N 1.2 ± 0.83

0 - 2

1.1 ± 1.52

0 - 6 > 0,05VAST4N 1.35 ± 0.93

0 - 3

1.3 ± 0.98

0 - 3 > 0,05VAST6N 2.05 ± 0.83

0 - 3

1.15 ± 1.09

0 - 3 < 0,01VAST12N 1.45 ± 0.69

0 - 2

1.2 ± 1.15

0 - 4 > 0,05VAST24N 1.15 ± 0.88

0 - 2

0.8 ± 0.95

0 - 3 > 0,05VAST48N 0.95 ± 0.83

0 - 2

0.5 ± 0.76

0 - 2 > 0,05

Trang 60

Chỉ số VAS V theo thời gian KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

60

NhómChỉ số

ĐRTL ± SD (min – max)

NMC ± SD (min – max)

Trang 61

Tỷ lệ BN dùng thêm thuốc giảm đau KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Không dùng 15 75,0 16 80,0

Có dùng 5 25,0 4 20,0Tổng 20 100 20 100

NhómMorphin

Không dùng 16 80,0 16 80,0

Có dùng 4 20,0 4 20,0Tổng 20 100 20 100

Ngày đăng: 07/08/2019, 20:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w