1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 8 chương 1 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức

15 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 682 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A”.. Chia hết không chia hết không chia h

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

Trang 2

A : đa thức bị chia

B : đa thức chia

Q : đa thức thương

Cho A và B là hai đa thức , B 0

A B khi có Q : A = B.Q

Ký hiệu Q = A : B hoặc Q =

B A

Trang 3

a x x

?1 Tính:

?1 Tính:

) 10 :

) 18 : 3

d x x

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

1.Quy tắc:

Trang 4

2 3 3

?2 Tính:

?2 Tính:

b x y x

Trang 5

1. Mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A

2. Số mũ của mỗi biến trong đơn thức

B không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A

2 3 3

) 12 :4 3

?2 Tính:

?2 Tính:

b x y xx y

Trang 6

“Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A”.

?Trong các phép chia sau phép chia nào là phép chia hết?

3 x y : 5 xy

a

2

6 xy : 3 y

b

7 y : 6 xy

c

2 xy : x y

d

Chia hết không chia hết

không chia hết

Chia hết

Nhận xét:

Trang 7

Quy tắc: muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( trong trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.

- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

Trang 8

Bài Tập: Khoanh tròn vào đáp án đúng

1) 73 : 72 =

2) (–x)5 : (–x)3 =

3) 18x2y2z : 6xyz =

4) -12x4y2z : -2x2y =

A 6xyz B 6x2y C 6x2yz D.-6x2yz

Trang 9

b) 15x3y5z : 5x2y3

a) 5x2y4 : 10x2y

Tính:

Trang 10

Bài tập 1 : Hãy điền vào chỗ trống để được kết quả đúng

3 2

3

15 x y x y a

: 20

x2 y3 z b

2

: xy

xz

2

x

5

3

10xy

7

C. 7xy2

2/ Áp dụng

Trang 11

Cho P = -12x3 (-y)2 : 9xy2 Tính giá trị của biểu thức P tại

x = -3 và y = 2012,2013.

P = - 12x3(-y)2 : 9xy2= - 12x3y2 : (9xy2) = - x 4 2

3

Thay x = -3 vào P ta được:

2

P = - (- 3) = - 9 = (- 4) 3 = - 12

Bài tập 2

Giải Ta có:

Trang 12

“Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của đơn thức B đều là biến của đơn thức A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong đơn thức A”

2.Quy tắc: muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( trong

trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.

- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

1.Nhận xét:

CẦN NHỚ

Trang 13

a/ x3n+1 x7

b/ xnyn+3 x6y10

Với điều kiện nào của n thì phép chia sau là phép chia hết

Trang 14

a/ x3n+1 x73n+1 7 3n 6     n 2

Vậy với n 2 thì phép chia thực hiện được

b/ xnyn+3 x6y10n 6 và n + 3 10  

n 6 và n 7  

n 7

Vậy với n 7 thì phép chia thực hiện được

Trang 15

Hướng Dẫn Về Nhà:

 Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.

 BTVN : 59;62_tr27 SGK

và 39;40;41;42 (SBT).

Học thuộc:

 NX về quan hệ chia hết của đơn thức A cho đơn thức B.

Ngày đăng: 07/08/2019, 12:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w