So sánh hai cặp phân thức sau: Thế nào là hai phân thức bằng nhau?. So sánh hai cặp phân thức sau: Thế nào là hai phân thức bằng nhau?. So sánh hai cặp phân thức sau: Thế nào là hai phân
Trang 1BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 8
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
So sánh hai cặp phân thức sau:
Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
So sánh hai cặp phân thức sau:
Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
So sánh hai cặp phân thức sau:
Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
So sánh hai cặp phân thức sau:
Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
So sánh hai cặp phân thức sau:
Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
So sánh hai cặp phân thức sau:
Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
So sánh hai cặp phân thức sau:
Thế nào là hai phân thức bằng nhau? Viết dạng tổng quát?
So sánh hai cặp phân thức sau:
Trang 3TC cơ b¶n cña phân s ố
ay không?
a b
Trang 4§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
1 Tính chất cơ bản của phân thức
2 3
2
3
2
2 3
: 6
3 :
3 6
3
y
x xy
xy
xy y
x xy
Trang 5§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
1.Tính chất cơ bản của phân thức
Tính chất: (SGK - 37)
Với là một phân thức.Ta có
(N là một nhân tử chung của
2 ( - 1) 2
1 ( 1)( -1)
[2 ( 1)]:(x-1) 2 ì
Trang 6
TC cơ b¶n cña phân s ố TC cơ b¶n cña phân thøc
Nhận xét: Tính chất cơ bản của phân thức giống với tính chất cơ bản của phân số
a a : n
b b : n
a b
A B
a b
A B
So sánh tính chất cơ bản của phân thức với tính chất cơ bản của phân số?
Trang 72 Quy tắc đổi dấu
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu
B.(-1) -B
.( 1) ( 1)
Với là một phân thức.Ta có
(N là một nhân tử chung của
A
B
Dùng tính chất cơ bản của phân thức,hãy giải thích vì sao có thể viết:
Trang 82 Quy tắc đổi dấu
Nếu đổi dấu cả tử và mẫu
của một phân thức thì được
một phân thức bằng phân
thức đã cho.
Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
?5
- B
- A B
A = a ) 4- y x - x x y
-2 2
5-) 11- x -11
b
x x
x - 4
x - 5
1 Tính chất cơ bản của phân thức
Trang 9S S
3.LUYỆN TẬP:
Bài tập 1: Điền đúng, sai trong các câu trả lời sau và dùng tính chất cơ
bản của phân thức giải thích:
1/ 20x2y2 =
11
20 11x 2 y 2
Trang 10Bài tập 2: Điền đúng sai trong các câu trả lời sau:
Kết quả đổi dấu phân thức là :
Sai vì chỉ đổi dấu
mẫu không đổi dấu tử
Sai vì chỉ đổi dấu
mẫu và đổi dấu một hạng tử của tử
Đúng vì đổi dấu cả tử
và mẫu
Sai vì đưa tử vào trong ngoặc có dấu trừ đằng trước và đổi dấu mẫu
Trang 11Bài tập 3 : Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy
Trang 121) Dùng tính chất cơ bản của phân
thức, hãy chứng minh đẳng thức sau:
2) Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền một
đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau:
2) Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền một
đa thức thích hợp vào chỗ trống trong
Trang 149 9
2
9 9
9 9
2
9 9
x
Trang 16Có 6 ô chữ trong đó có một ô may mắn, năm ô
còn lại mỗi ô tương ứng với một câu hỏi Chọn
vào ô may mắn được 20 điểm, chọn các ô còn
lại trả lời đúng mỗi ô được 10 điểm.
Luật chơi: Mỗi câu hỏi có 10 giây để suy nghĩ
để trả lời Nếu đội chọn ô chữ mà trả lời sai
hoăc sau 10 giây mà không có câu trả lời thì đội
còn lại có quyền trả lời, đúng thì được 10 điểm.
Trang 17Câu hỏi: Chọn kết quả đúng:
Hết giờ 123456789 10
Phân thức bằng phân thức nào trong các phân thức sau:
4 3
x x
-
-4 )
x
+
4 )
3
x c
x
-4 )
3
x d
x
+ -
Trang 18Hết giờ 123456789 10
Câu hỏi: Chọn kết quả đúng:
Khi nhân cả tử và mẫu của phân thức với ( x – 1)
ta được phân thức:
1
x x
+
2
2
1 ) x
1 ) x
b
x x
-
-2 2
1 )
1
x d x
+
Trang 20-Hết giờ 123456789 10
Bài tập: Hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong đẳng thức sau:
Trang 21Hết giờ 123456789 10
Bài toán: Khi chia cả tử và mẫu của phân thức
cho da thức (2 – x), ta được phân thức:
3
x b x
-
-2)
3
x d
x
-
Trang 22-Hết giờ 123456789 10
Câu hỏi: Trong các câu sau, câu nào đúng :
Trang 23-HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Sau bài học các em cần nhớ những nội dung sau:
- Các tính chất cơ bản của phân thức ( tính chất nhân và tính chất chia để phục vụ cho bài sau).
- Nắm vững quy tắc đổi dấu.
- Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
- Về nhà làm bài tập 4, 5, 6 (sgk – trang 38)
Trang 24GIỜ HỌC KẾT THÚC
TẠI ĐÂY