1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 8 chương 2 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số

19 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu- Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức.. - Học sinh biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân & có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vân dụn

Trang 1

BÀI 7:

Trang 2

Mục tiêu

- Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức.

- Học sinh biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân & có ý thức

nhận xét bài toán cụ thể để vân dụng.

Trang 3

Thực hiện các phép tính sau đây:

11x

2x-3

x-18 3–2x

-a)

x4–3x2+2

x2-1

x2 + 1

-11x

2x-3

x-18 3–2x

2x-3

x -18 2x-3

+ =

11x + x -18

2x - 3

=

12x - 18

2x - 3

=

6(2x - 3)

(2x - 3)

=

= 6

Trang 4

x4–3x2+2

x2-1

x2+1

x2-1

x2 + 1 +

x2-1 +

(x2+1)(x2-1) x2-1

= -x4 +3x2-2

x2-1 +

x4-1 x2

-1

=x4-1 -x4 +3x2-2 x2

-1

= 3x2-3

x2-1

= 3(x2-1)

(x2-1) = 3

Thực hiện các phép tính sau đây:

Trang 5

PHÉP NHÂN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 QUY TẮC

Muốn nhân hai phân thức , ta nhân các tử thức với

nhau, các mẫu thức với nhau

A.C B.D

=

A B

C D

Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử số với nhau, các mẫu với nhau

?.1

Cũng làm như nhân hai phân số, hãy nhân tử với tử mẫu với mẫu của hai phân thức này để được một phân thức.

x-5 2x

=

(A,B,C,D là các đa thức B, D khác đa thức 0)

Cho hai phân thức

3

3x2(x+5)(x-5) 6x3(x+5)

=

a.c b.d

=

a b c. d

Trang 6

Ví dụ: Thực hiện phép nhân phân thức:

3x 2 (x+2)

2 (x 2 +4x+4)

x 2 2x 2 +8x+8 (3x+6)

3x+6 1

x 2 2x 2 +8x+8

= x2(3x+6)

2x 2 +8x+8

3x 2 2(x+2) 3x 2 (x+2) 2 (x+2) 2

=

=

=

=

Muốn nhân hai

pân thức đại số

ta nhân tử số với

nhau mẫu số với

nhau

A.C B.D

A

B

C D

1 QUY TẮC

Trang 7

(x-13)2 2x5

(x-13)2 2x5

=

-3x2(x-13)2

2x5(x-13)

=

Muốn nhân hai

pân thức đại số

ta nhân tử số với

nhau mẫu số với

nhau

A.C B.D

A

B

C D

1 QUY TẮC

3x2 x-13

-

-3x2

x-13

.

Trang 8

Muốn nhân hai

pân thức đại số

ta nhân tử số với

nhau mẫu số với

nhau

A.C B.D

A

B

C D

1 QUY TẮC

-(x2+6x+9) x-1

x2+6x+9 1-x (x-1)3

2(x+3)3

.

-(x-1)2

2(x+3)

-(x2+6x+9)(x-1)3 (x-1)

2(x+3)3 -(x+3)2(x-1)3 2(x-1)

(x+3)3

?.3 Làm tính nhân

(x-1)3

2(x+3)3

.

=

=

=

=

Trang 9

Muốn nhân hai

pân thức đại số

ta nhân tử số với

nhau mẫu số với

nhau

A.C B.D

A

B

C D

Phép nhân các phân thức có các tính chất

=

A B

C D

B

C

D .

Giao hoán

Kết hợp

Phân phối đối với phép cộng

=

A B

C D

F

B

C D

F

=

C D

A

B .

E F

D

A

B .

E F

A

B .

+

Trang 10

3x5+5x3+1x4

-7x2+2

x4-7x2+2 3x5+5x3+1

x 2x+3 .

x 2x+3

(3x5+5x3+1).x.(x4-7x2+2) (x4-7x2+2)

(2x+3)(3x5+5x3+1)

Tính nhanh

=

=

Muốn nhân hai pân

thức đại số ta nhân

tử số với nhau mẫu

số với nhau

A.C B.D

A

B

C

D

1 QUY TẮC

Chú ý:

Giao hoán

Kết hợp

Phân phối đối với phép cộng

Phép nhân các phân

thức có các tính chất

Trang 11

Bài 38 (tr 52)

15x7

y3

2y2

x2

.

b) 4y2

11x. 4 3x2

8y

- = 11x4y2 4 . -3x8y2

= -1288xy42yx2

= -3y 22x2

Muốn nhân hai pân

thức đại số ta nhân

tử số với nhau mẫu

số với nhau

A.C B.D

A

B

C

D

1 QUY TẮC

Chú ý:

Giao hoán

Kết hợp

Phân phối đối với phép cộng

Phép nhân các phân

thức có các tính chất

= 4y11x2(-3x4.8y2)

c) x3-8

5x+20

x2+4x

x2+2x+4

.

Trang 12

c) x3-8

5x+20

x2+4x

x2+2x+4

.

x(x-2) 5

=

= (x3-8)(x2+4x) (5x+20)

(x2+2x+4)

(x-2)(x2+2x+4).x.(x+4) 5(x+4)

=

Muốn nhân hai pân

thức đại số ta nhân

tử số với nhau mẫu

số với nhau

A.C B.D

A

B

C

D

1 QUY TẮC

Chú ý:

Giao hoán

Kết hợp

Phân phối đối với phép cộng

Phép nhân các phân

thức có các tính chất

Trang 13

a) 5x+10

4x-8

4-2x x+2

.

5(x+2)(-2)(x-2) 4(x-2)

(2+x)

=

-10(x+2)(x-2) 4(x-2)

(x+2)

=

-5 2

=

= (5x+10)(4-2x) (4x-8)(x+2)

Bài tập: 39 (Tr: 52)

Muốn nhân hai pân

thức đại số ta nhân

tử số với nhau mẫu

số với nhau

A.C B.D

A

B

C

D

1 QUY TẮC

Chú ý:

Giao hoán

Kết hợp

Phân phối đối với phép cộng

Phép nhân các phân

thức có các tính chất

Trang 14

b) x2-36

2x+10

3 6-x

.

3(x+6)(x-6) 2(x+5)

(6-x)

=

-3(x+6)(x-6) 2(x+5)

(x-6)

=

-3(x+6) 2(x+5)

=

= (x2-36).3 (2x+10)(6-x)

Muốn nhân hai pân

thức đại số ta nhân

tử số với nhau mẫu

số với nhau

A.C B.D

A

B

C

D

1 QUY TẮC

Chú ý:

Giao hoán

Kết hợp

Phân phối đối với phép cộng

Phép nhân các phân

thức có các tính chất

Trang 15

x2-6x+9 5x3

10x2 2x-6

.

10x2(x-3)2 10x3

(x-3)

=

x-3 x

=

Muốn nhân hai pân

thức đại số ta nhân

tử số với nhau mẫu

số với nhau

A.C B.D

A

B

C

D

1 QUY TẮC

Chú ý:

Giao hoán

Kết hợp

Phân phối đối với phép cộng

Phép nhân các phân

thức có các tính chất

Bài tập

a

= (x2-6x+9).10x6) 2 5x3

Trang 16

(2x-Chú ý : Phép nhân các phân thức có các tính chất

=

A B

C D

.

Giao hoán

Kết hợp

Phân phối đối với phép cộng

=

C D

A

B .

E F

D

A

B .

E F

A

B .

+

A B

C

D .

=

A B

C D

F

B

C D

F

Muốn nhân hai phân thức , ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau

A.C B.D

=

A B

C D

1 QUY TẮC

Trang 17

Học thuộc quy tắc nhân hai phân thức

Làm bài 40/53

Xem trước bài: Phép chia các phân thức

Trang 18

Cho phân thức: x+1

x-2 Tìm một phân thức sao cho tích hai phân thức này bằng 1

(x+1)(x-2) (x-2)(x+1)

Giải

x-2 x+1 Phân thức phải tìm là:

x+1

x-2

x-2 x+1

Trang 19

Cho phân thức: x+1

x-2 Tìm một phân thức sao cho tích hai phân thức này bằng 2

x

(x+1).2(x-2)

(x-2).x(x+1)

Giải

2(x-2) x(x+1) Phân thức phải tìm là:

x+1

x-2

2(x-2) x(x+1)

x

=

Ngày đăng: 07/08/2019, 11:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w