1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán lớp 6 02 03 tập hợp STN, ghi số TN

4 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 187,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chuyển chữ số 7 này sang hàng đơn vị và giữ nguyên vị trí của các chữ số còn lại, thì ta được số mới bé hơn số cũ là 279 đơn vị.. Bài 5: Tìm một số có năm chữ số biết rằng nếu viết c

Trang 1

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6

1

PHIẾU SỐ 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN GHI SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: Một số tự nhiên thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm:

a) Chữ số 0 vào cuối số đó?

b) Chữ số 9 vào cuối số đó?

Bài 2: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào trước số đó thì ta được một số mới gấp 6 lần số cũ

Bài 3: Tìm số tự nhiên có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 7 Nếu chuyển chữ số 7 này sang hàng đơn vị và giữ nguyên vị trí của các chữ số còn lại, thì ta được số mới bé hơn số

cũ là 279 đơn vị

Bài 4: Tìm số có 2 chữ số biết rằng tổng hai số đó bằng 9 và nếu đổi chỗ hai chữ số đó cho nhau ta được số mới lớn hơn số cũ 63 đơn vị

Bài 5: Tìm một số có năm chữ số biết rằng nếu viết chữ số 7 đằng trước số đó thì được số lớn gấp 5 lần số có được bằng cách viết thêm chữ số 7 vào đằng sau chữ số đó

Bài 6. Một số gồm ba chữ số có tận cùng là chữ số 7, nếu chuyển chữ số 7 đó lên đầu thì được một số mới mà khi chia cho số cũ thì được thương là 2 dư 21 Tìm số đó

Bài 7. Tính giá trị các biểu thức sau :

a) 2    4 6 998

b) 1    3 5 997

c) 1    5 9 1001

d) 2 9 16  7352

Bài 8. Tìm x y, biết dãy tính có 40 số hạng và : 1 9 1725  x y

Bài 9. Cho dãy số: 3 ; 18 ; 48 ; 93 ; 153 ;

a) Tìm số thứ 100 của dãy

b) Số 11703 có phải là một số của dãy không? Vì sao?

Bài 10.

a) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 4?

b) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số thỏa mãn có chữ số hàng đơn vị là 4 và chia hết cho 3?

Trang 2

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6

2

Hướng dẫn giải

Bài 1:

a Tăng lên 10 lần

b.Gấp lên 10 lần và thêm 9 đơn vị

Bài 2: HD : Gọi số cần tìm là ab , điều kiện 1 a 9; 0 b 9 Ta có

1ab 6ab 100abab5abab20

Bài 3: HD :

7abab7279700abab.10 7 279ab 46

Bài 4: HD:

9

8 ; 1 63

a b

Bài 5: HD:

Gọi số cần tìm là xabcde0a b c d e, , , , 9;a 0

Theo đề ra ta có: 7abcde 5.abcde7

700000 abcde 5 10.abcde 7

Hay 700000 x 5 10. x 7

49.x 699965 x 14285

Vậy số cần tìm là 14285

Bài 6 HD: Gọi số cần tìm là ab0a b, 9;a 0

Theo đề ra ta có: 7abab7.221

700 ab 2 10.ab 7 21

700 ab 20.ab 14 21

19.ab 665 ab 35

Vậy số cần tìm là 35

Trang 3

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6

3

Bài 7. HD:

a) Số các số hạng là 988 2

1 499 2

  Tổng : 998 2 499

249500 2

b) Số các số hạng là 997 1

1 499 2

  Tổng : 997 1 499

249001 2

c) Số các số hạng là 1001 1

1 251 4

  Tổng 1001 1 251

125751 2

d) Số các số hạng là 7352 2

1 1051 7

  Tổng : 7352 2 1051

3864527 2

Bài 8. HD: Số số hạng:  1

8

x

x

Tổng : 313 1 40

6280 2

Bài 9. HD:

Số hạng 1: 3 3 15.0

Số hạng 2: 18 3 15.1

Số hạng 3: 48 3 15.115.2 3 15 1 2

Số hạng 4: 93 3 15.115.215.3 3 15 1  2 3

Số hạng thứ 100: x  3 15.115.215.3 15.99 3 15 1    2 3 99

99 1

2

b) 11703 3 15 1  2 n

2

n n

         n   nên số 11703có là số hạng của dãy đã cho

Bài 10 HD:

Giả sử số cần tìm là abcd4

a có 9 cách chọn; b có 10 cách chọn;

Trang 4

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6

4

c có 10 cách chọn; d có 10 cách chọn

Vậy có tất cả 9.10.10.109000 số

b) 3000 số

Chú ý : Trong ba số tự nhiên có chữ số tận cùng là 4 liên tiếp nhau (chẳng hạn: 14, 24, 34),

có duy nhất một số chia hết cho 3

Ngày đăng: 06/08/2019, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w