1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán lớp 6 07 luy thua voi so mu tu nhien

3 112 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 170,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 61 PHIẾU SỐ 6: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.. Số chính phương có thể tận cùng bằng những chữ số nào?

Trang 1

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6

1

PHIẾU SỐ 6: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Bài 1: Dùng lũy thừa để viết các số sau:

a) Khối lượng Trái Đất bằng 6 000 … 0

ữ ố

tấn

b) Khối lượng khí quyển Trái Đất bằng 5 000 … 0

ữ ố

tấn

Bài 2: Tìm x  , biết:

a) (2x 1)3 125 b) (4x 1)2 25.9

c) 2x 2x 3 144 d) 32x2 9x3

e) (x 5)4 (x 5)6, (với x 5) f) x15 x2

Bài 3: So sánh:

a) 2435 và 3.27 8

b) 1512 và 81 1253 5

c) 7812 7811 và 7811 7810

Bài 4:

Số chính phương là những số bình phương của 1 số tự nhiên Ví dụ: 112 ; 422 ; …

1 Mỗi tổng sau đây có là một số chính phương không?

a) 13  23

b) 13 23 33

c) 13 23 33 43

2 Số chính phương có thể tận cùng bằng những chữ số nào?

3 Số chính phương không tận cùng bằng những chữ số nào?

Bài 5: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:

a) 61972; b) 92006; c) 92005; d) 31991 ; e) 21991

Bài 6: * Tìm số tự nhiên n biết rằng:

a) 2562n 1024 b) 27 3n 243

Hướng dẫn giải

Trang 2

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6

2

Hướng dẫn giải

Bài 1: a) Khối lượng Trái Đất bằng 6.1021 tấn

b) Khối lượng khí quyển Trái Đất bằng 5.1015tấn

Bài 2:

a) (2x 1)3 12553 2x   1 5 x 2

b) (4x1)2 152  x 4

c) 32x 2 9x 3 9.9x 9 93 x 9 9 9x  2 1 0 9x 0  x

e)

4

2

       

1

x

x

 

Bài 3: a) 2435 3.278 b) 1512 81 1253 5 c) 7812 7811 78117810

Bài 4:

1)

a) 13 23    1 8 9 32 là số chính phương

b) 13 23 32  1 8 27366 2 là số chính phương

c) 13 23 33 43 3664100102 là số chính phương

2 Số chính phương có thể có tận cùng bằng những chỗ số 0, 1, 4, 5, 6, 9

3 Số chính phương không tận cùng bằng những chỗ số 2, 3, 7, 8

Bài 5:

a) 1972

1972 laàn

6 6.6.6 6 tận cùng bằng 6 b)  1003

1003

81.81.81 81

laàn

   tận cùng bằng 1

c) 2005 2004  2 1002 1002 2005

9 9 9 9 981 99 tận cùng bằng 9

Trang 3

Phiếu Bài Tập Dành Cho Học Sinh Khá Giỏi - Học Môn Toán 6

3

d)  497

3  3 3 81 273 tận cùng là 7 e) 1991  4 497 3 497 1991

2  2 2 16 82 tận cùng là 8

Bài 6:

a) 2562n 1024  28 2n 2 10  8 n 10  n 9

b) 273n 243  33 3n 3 5  3 n 5  n  4

d) 1255n 3125  53 5n 5 5  3 n 5  n  4

Ngày đăng: 06/08/2019, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w