SO SÁNH PHÂN SỐ I.. So sánh hai phân số cùng mẫu số mẫu dương: phân số nào có tử số lớn hơn là phân số lớn hơn.. So sánh hai phân số khác mẫu.. Đưa về so sánh hai phân số cùng mẫu số dư
Trang 1A SO SÁNH PHÂN SỐ
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 So sánh hai phân số cùng mẫu số (mẫu dương): phân số nào có tử số lớn hơn là phân
số lớn hơn
Ví dụ 1: So sánh 7
29
và 9
4 2
29 29
Ví dụ 2: So sánh 32
63 và
25
63 Ta có
32 25
32 25
63 63
2 So sánh hai phân số cùng tử số (tử dương): phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé
Ví dụ 1: So sánh 2
5
và
2 4
Ta có
Ví dụ 2 : So sánh 3
7 và
3
5 Ta có
3 5
7
7
Ví dụ 3: So sánh 2
5 và
5
2 10
;
5 25 5 10
7 24và 2524
Ví dụ 4: So sánh: 3
4
và 6 7
;
và 8 7
3 So sánh hai phân số khác mẫu
Đưa về so sánh hai phân số cùng mẫu số dương: phân số nào có tử số lớn hơn là phân số lớn
hơn
Ví dụ : So sánh 11
12
và 17 18
Hướng dẫn giải
Trước tiên ta nhận thấy phân số 17
18
chưa có mẫu số dương Ta viết lại
18 18
Hai phân số chưa cùng mẫu số Ta cần biến đổi: 11 33
Trang 2Vì 33 34 11 17
33 34
(Tích chéo với các mẫu b và d đều là dương )
+Nếu a d b c thì a c
b d
+ Nếu a d b c thì a c
b d
+ Nếu a d b c thì a c
b d
Ví dụ 1: So sánh 5
6 và
7
8
5 7
6 vì 8 5.87.6
Ví dụ 2: So sánh 4
5
và 4 8
vì 4 8 4 5
Ví dụ 3: So sánh 3
4
và
4 5
Ta viết
;
Vì tích chéo –3 5 4 4nên 3 4
4 5
3 So sánh hai phân số bằng phương pháp dùng số (phân số) trung gian
a) Dùng số 0 làm trung gian:
b) Dùng số 1 làm trung gian:
Nếu a 1;1 c a c
b d b [ Tính chất bắc cầu] d
c) Dùng phần thừa và phần thiếu
Nếu a M 1;
d mà M N thì a c
b d
,
M N là phần thừa so với 1 của 2 phân số đã cho Phân số nào có phần thừa lớn hơn thì
phân số đó lớn hơn
Trang 3 Nếu a M 1;
d mà M N thì a c
b d
,
M N là phần thiếu hay phần bù đến đơn vị của 2 phân số đó Phân số nào có phần bù
lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn
d) Phương pháp tử này mẫu kia (Phân số trung gian)
Sử dụng khi nhận thấy tử số của phân số thứ nhất bé hơn tử số của phân số thứ hai và
mẫu số của phân số thứ nhất lớn hơn mẫu số của phân số thứ hai
Ví dụ: So sánh 7
15 và
5
19 (C1) Ta có
15 19 và 7 5
19 19 7 5
15 19
(C2) Ta có 7 5
15 15 và 5 5
15 19 7 5
15 19
4 So sánh hai phân số bằng phương pháp sử dụng các tính chất của phân số
- Dùng các tính chất cơ bản như rút gọn phân số
- Dùng tính chất sau với m : 0
;
5 Các dạng khác: Đảo ngược, đổi ra hỗn số, …
Ví dụ: Sắp xếp các phân số 134 55 77 116
; ; ;
43 21 19 37 theo thứ tự tăng dần.
Hướng dẫn giải
Đổi ra hỗn số 5 13 1 5
3 ;2 ;4 ;3
43 21 19 37
21 43 37 19 nên 55 134 116 77
21 43 37 19
Trang 4II BÀI TẬP
Bài 1: So sánh 19
18 và
2005 2004
Hướng dẫn giải
Ta có : 19 1
1
1818 và 2005 1 1
20042004 ; vì 1 1 19 2005
18 2004 18 2004
Bài 2: So sánh 72
73 và
98
? 99
Hướng dẫn giải
Ta có : 72 1
1
7373 và 98 1 1
9999 ; Vì 1 1 72 98
73 99 73 99
Bài 3: So sánh 7
9 và
19
?
17
Hướng dẫn giải
Ta có 7 19 7 19
1
9 17 9 17
Bài 4: a) 18
31 và
15
72
73 và
58
99
Hướng dẫn giải
a) 18 18 15
31 37 37 b)72 72 58
73 99 99
Bài 5: So sánh
3
n
n và
1
; 2
n n
*
(n )
Hướng dẫn giải
Dùng phân số trung gian là
2
n
n
;
*
(n )
Trang 5Bài 6: So sánh
a) 19
19 và
2005
72
73 và
98
99 c)
12
49 và
13
47 d) 64
85 và
73
19
31 và
17
67
77 và
73 83
Hướng dẫn giải
a) 19 2005
19 2004 (so sánh với 1) b) 72 98
73 99 (phần bù) c) 12 12 13
49 47 47
d) 64 64 73
85 81 81 e) 19 19 17
31 35 35 d 67 73
77 83(phần bù)
Bài 7: So sánh
a) 2003.2004 1
2003.2004
và 2004.2005 1 2004.2005
b) 1999.2000
1999.20001 và
2000.2001 2000.20011
Hướng dẫn giải
a)
2003.2004 2004.2005 2003.2004 2004.2005 2003.2004 2004.2005
1
1999.2000 1 1999.2000 1
1 2000.2001 1 2000.2001 1
1999.2000 1 2000.2001 1
1999.2000 2000.2001 1999.2000 1 2000.2001 1
Bài 8: So sánh
11 12
10 1
10 1
và
10 11
10 1
?
10 1
Hướng dẫn giải
Ta có :
11 12
10 1
1
10 1
(vì tử < mẫu)
Trang 6Bài 9: So sánh
a,
2008
2009
2008 1
2008 1
và
2007 2008
2008 1
2008 1
b,
100 99
100 1
và
101 100
Hướng dẫn giải
a,
1
2007
2008
2008 2008 1
2008 2008 1 B
Vậy AB
100
100 100 1
1
Bài 10: So sánh 2004 2005
2005 2006
2005 2006
Hướng dẫn giải
2004 2004
2004 2005 2004 2005
2005 2005 2006
2006 2005 2006
Bài 11: So sánh 2000 2001
2001 2002
2001 2002
Hướng dẫn giải
2001 2002 2001 2002 2001 2002 2001 2002
Bài 12: So sánh:
20 20
19 5
19 8
và
21 21
19 6
19 7
Hướng dẫn giải
1
1
Ta có 2013 2113
19 8 19 7 AB
Trang 7Bài 13: So sánh: 5(11.13 22.26)
22.26 44.54
2 2
138 690
137 548
Hướng dẫn giải
5 11.13 22.26 5 1
1
4 11.13 22.26
138( 138 5 138 1
1
137 137 4
mà: 1 1
4 137 AB
Bài 14: So sánh: 1919.171717
191919.1717
19
B
Hướng dẫn giải
19.101.17.10101 18
1 19.10101.17.101 19
Bài 15: So sánh
8 8
10 2
10 1
và
8 8
10
10 3
B
[Đưa về hỗ số]
Hướng dẫn giải
8
3
1
10 1
A
3 1
10 3
B
10 110 3 AB
Bài 16: So sánh các phân số : 3535.232323 3535 2323
353535.2323 3534 2322
Hướng dẫn giải
3535.232323 35.101.23.10101
1 353535.2323 35.10101.23.101
3534 3534
1
2322 2322
B
B C do C
Vậy ABC.
Bài 17: So sánh:
a)
1
n
A
n
và
2 3
n B n
2 2
1 1
n A n
và
2 2
3 4
n B n
c)
3
n
A
n
và
1 4
n B n
n A
n
và
n B n
Trang 8Hướng dẫn giải
1
b)
1
A
B
Bài 18: So sánh: 12 12 12 12
2 3 4 100 với 1
Hướng dẫn giải
2
2.1 1 2
2
23 2 3
…
2
99 100 99 100
1
Bài 19: Cho 1 3 5 99
2 4 6 100
M ; 2 4 6 .100
3 5 7 101
N
a) Chứng minh: M N b) Tìm tích M.N c) Chứng minh: 1
10
M
Hướng dẫn giải
Nhận xét M và N đều có 45 thừa số
a) 1 2 3; 4 5; 6; 99 100
2 3 45 6 7 100101 nên M N
b) Tích
1
01
M N
c) Vì
1
01
M M
101 100
Trang 9tức là 1 1 1
Bài 20: Cho tổng : 1 1 1
31 32 60
S Chứng minh: 3 4
5S5
Hướng dẫn giải
Tổng S có 30 số hạng , cứ nhóm 10 số hạng làm thành một nhóm Giữ nguyên tử , nếu thay mẫu bằng một mẫu khác lớn hơn thì giá trị của phân số sẽ giảm đi Ngược lại , nếu thay mẫu bằng một mẫu khác nhỏ hơn thì giá trị của phân số sẽ tăng lên
Ta có : 1 1 1 1 1 1 1 1 1
S
S
hay 10 10 10
30 40 50
S tức là: 47 48
60 60
S Vậy 4
5
S (1)
Mặt khác: 1 1 1 1 1 1 1 1 1
S
10 10 10
40 50 60
S tức là 37 36
60 60
S Vậy 3
5
S (2)
Từ (1) và (2) suy ra 3 4
5S 5
Trang 10B SO SÁNH LŨY THỪA
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1) Để so sánh hai lũy thừa, ta thường đưa chúng về dạng hai lũy thừa có cùng cơ số
(lớn hơn 1) hoặc cùng số mũ (lớn hơn 0) rồi mới so sánh
Nếu a m a n thìm , hoặc nếu n a n b n thì a b
Nếu m thì n a m a n a 1
Nếu a b thì a n b n (n 0 )
2) Tính chất đơn điệu của phép nhân: Nếu a b thì a c b c (vớic 0 )
3) Một số kiến thức liên quan
n
thõa sè
(n *)
b Quy ước: a1 a ; a 0 1 (a 0 )
c Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số: a a m n a m n ( ,m n *)
m
a a a m n mn a
d.Lũy thừa của một tích: n n n
a b a b
m n m n
a a
II BÀI TẬP
Bài 1: So sánh: a) 27 11 và 818 b) 6255 và 1257
Hướng dẫn giải
a) Có 11
627 3 3 ; 8
81 3 3 Do 333 332 nên 2711 818
b) Có 5
625 5 5 ; 7
125 5 5 Do 521 520 nên 1257 6255
Bài 2: So sánh: a) 7300 và 3500 b) 523 và 6.522
c) 3111 và 17 14 d) 72457244 và7244 7243
Hướng dẫn giải
a) 100
3 3 243 ;
7 7 343 Vì 343100 243100 Vậy 7300 3500
Trang 11b) Ta có 523 5.523 6.523
17 16 2 2 Vậy 1714 3111
d)72457244 72 (72 144 ) 72 7144 ; 72447243 72 (72 143 ) 72 7143
Do 72 7144 72 7143 7245 7244 7244 7243
Bài 3: Tìm x, x biết a) 16x 1284 b) 1 2 18
18 0
5 5x x 5x 100 0 : 2
so
Hướng dẫn giải
a) 16x 24 x 2 ;4x 4
128 2 2 Do 16x 1284 nên 24x 228 4x 28 x 7
Do x x 0;1;2;3;4;5;6
18
x 0
3
5 5x x 5x 100 0 : 2 5 10 :2
so
5 x x 8x
Vậy x 0;1;2;3;4;5
Bài 4: So sánh:
a) 7.213 và 216 b)19920 và2003 15 c)3 2n
và 23n (n *)
Hướng dẫn giải
a) Có: 216 2 23 13 8.213 Do7.213 8.213 Vậy 7.213 216
b) 20 20 20 3 220 60 40
199 200 8.25 2 5 2 5
15 15 15 4 315 60 45
2003 2000 16.125 2 5 2 5
Vì2 5 2 560 45 60 40 Vậy 200315 199 20
c) Có 3 9 ; 22n n 3n 8n 8n 9n 8n (n *)
Suy ra 3 22n 3n (n *)
Bài 5: So sánh hai biểu thức:
9 4
3 11 3 5
3 2
8
2 13 2 65
2 104
Hướng dẫn giải
3 11 3 5 3 (11 5)
3
Trang 1210 10 10 2
2 13 2 65 2 (13 65) 2 78
3 104
2 104 2 104
Vậy B C
Bài 6: ChoS 1 2 2 22 3 . 29 Hãy so sánh S với 5. 2 8
Hướng dẫn giải
S
Suy ra: 2.S 2 22 2324 210
10
2S S 2 1 Hay S210 1 210
Mà210 2 22 8 5.28 Do đó: S210 5.28
Vậy S 5. 28
Bài 7: So sánh:
a, 1300
2
và 200
1 3
8
1 4
và
5
1 8
7
1 32
và
9
1 16
Hướng dẫn giải
a)
100
8
;
100
9
, 1100 1001
b)
8
8 16
5
5 15
c)
7
7 35
9
9 36
Bài tập áp dụng
Bài 1: So sánh các số sau, số nào lớn hơn
a) 1030 và 2100 b) 333444 và 444333
c) 1340 và 2161 d) 5300 và 3453
Bài 2: So sánh các số sau
a) 5217 và 11972 b) 2100 và 10249
c) 912 và 277 d) 12580 và 25118
e) 540 và 62010 f) 2711 và 818
Bài 3: So sánh các số sau
a) 536 và 1124 b) 6255 và 1257
c) 32n
và 23n
(n N*) d) 523 và 6.522
Trang 13Bài 4: So sánh các số sau
a) 7.213 và 216 b) 2115 và 27 495 8
c) 19920 và 200315 d) 339 và 1121
Bài 5: So sánh các số sau
a) 72457244 và 7244 7243 b) 2500 và 5200
c) 3111 và 1714 d) 324680 và 237020
e) 21050 và 5450 f) 52n
và 25n
; (n )
Bài 6: So sánh các số sau
a) 3500 và 7300 b) 85 và 3.47 c) 9920 và 999910
d) 202303 và 303202 e) 321 và 231 g) 111979 và 371320
h) 1010 và 48.505 i) 199010 19909 và 199110
Bài 7: So sánh các số sau
a) 10750 và 7375 b) 291 và 535 c) 544 và 2112
Chúc các em học tốt!