1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 8 chương 3 bài 3: Tính chất đường phân giác của tam giác

17 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở hình bên CE là đường phân giác của góc C của tam giác ABC... * Học tính chất đường phân giác của tam giác.

Trang 1

Giáo viên thực hiện: Võ Thị Bích Thủy

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC

CỦA TAM GIÁC

Trang 2

1 Hãy phát biểu hệ quả của định

lý Ta – lét? (2,5đ)

KIỂM TRA BÀI CŨ

CÂU HỎI

2 Cho hình bên (EG//BC), hãy viết

hệ quả của định lý Ta – lét bằng ký

hiệu (2,5đ)

3 Cho hình vẽ, hãy so sánh tỉ

số và (5đ) DB

DC

EB AC

Trang 3

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

?1 Vẽ ∆ABC, biờ́t AB = 3cm; AC = 6cm;

Dựng đường phân giác AD của góc A (bằng thước thẳng, compa), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và

A = 100

DB DC

AB AC

0 1 2 D3 4 5

B

A

C

3

6

100 0

1 Định lý:

DB AB

DC AC

Ta có:

Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

DB 2,4 1

DC 4,8 2

 

AB 3 1

AC 6 2

Trang 4

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

1 Định lý:

Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

Định lý:

DB AB

DC AC

GT

KL

∆ABC, AD là phân giác của góc BAC (DBC)

Trang 5

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

1 Định lý:

Định lý:

DB AB

DC AC

GT

KL

∆ABC, AD là phân giác của góc BAC (DBC)

Chứng minh:

Qua đỉnh B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt AD tại E.

Vì BE//AC, nên (hệ quả của đl Ta-let trong ∆ADC) (1) DB BE

DC AC

Mặt khác: BAE CAE  (gt)

 

BEA CAE (so le trong)

 

BEA BAE

Do đó ∆ABE cân tại B, suy ra: AB = BE (2)

Từ (1) và (2) suy ra DB AB

DC AC

Trang 6

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

1 Ở hình bên BD là đường phân

giác của góc B của tam giác

ABC Hãy viết cặp tỉ số bằng

nhau.

2 Ở hình bên CE là đường phân giác của góc C của tam giác ABC Hãy viết cặp tỉ số bằng nhau.

AD AB

DC BC

AE AC

EB BC

Trang 7

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

1 Định lý:

?2 Cho hình vẽ

a) Tính x

y

b) Tính x khi y = 5

Giải

a) AD là đường phân giác của ∆ABC, nên ta có:

x 3,5

y 7,5

7 15 b) Thay y = 5 vào hệ thức trên ta có:

5 15

5.7 7

15 3 ≈ 2,3

Trang 8

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

1 Định lý:

Áp dụng:

?3 Tính x trong hình vẽ

Giải

a) DH là đường phân giác của ∆DEF, nên ta có:

EH DE

hay

x - 3 8,5

F

8,5

x

5

D

H

(x ≠ 3)

5(x – 3) = 3 8,5

5x – 15 = 25,5

5x = 25,5 + 15

x = 8,1

Trang 9

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

Định lý trên còn đúng với tia phân

giác của góc ngoài không?

2

111 A

D’

D'B AB

? D'C AC (AB ≠ AC)

Trang 10

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

2

111 A

D’

D'B AB D'C AC (AB ≠ AC)

2 Chú ý:

E’

Định lý vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài của tam giác.

Trang 11

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

3 Bài tập:

Bài 15 trang 67 SGK: Tính x trong hình vẽ sau và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất

A

a) 3,5

x

P

M

b)

Giải

a) Hình a): AD là một phân giác của ∆ABC, nên ta có:

3,5 4,5

x 7,2

 3,5 7,2

x

4,5

x 5,6

Trang 12

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

3 Bài tập:

Bài 15 trang 67 SGK: Tính x trong hình vẽ sau và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất

Giải

a) Hình b): PQ là một phân giác của ∆PMN, nên ta có:

QM PM

12,5 - x 6,2

A

a) 3,5

x

P

M

b)

Q

(x ≠ 0)

6,2x = 8,7(12,5 – x)

6,2x + 8,7x = 108,75

x = 108,75 : 14,9 ≈ 7,3

Trang 13

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

3 Bài tập:

Phiếu học tập: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ các kích thức có trong hình vẽ sau

E

O

Thời gian

2 phút

Thời gian

2 phút

Áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác trong tam giác, ta có:

,

x a

y b

z c

x + y a

z + t e

Trang 14

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

* Ôn lại định lý Ta – lét, định lý đảo và hệ quả của định lý Ta – lét

* Học tính chất đường phân giác của tam giác.

* Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm

* Làm bài tập 16; 17; 18 trang 67; 68 SGK.

* Chuẩn bị tiết 41 luyện tập

Trang 15

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

A

B

C D

ABD ACD

S

= ? S

Áp dụng tính chất đường phân giác của

tam giác để tính tỉ số

Bài 16 : Cho tam giác ABC có các cạnh AB = m, AC = n và AD là

đường phân giác Chứng minh rằng tỉ số diện tích của tam giác ADB và diện tích của tam giác ACD bằng

Hướng dẫn: Kẻ AH  BC

Ta có S ABD = BD AH ; S ADC = DC.AH

H

nên

m n 1

2

1 2

BD BC

So sánh hai tỉ số và kết luận

Trang 16

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

A

7 cm

Ta có : EB AB

=

=

=

5 6 Mà EB + EC = 7

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau ta có:

Bài 18 : Tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 6cm; BC = 7cm Tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại E Tính các đoạn EB, EC

Suy ra EB, EC

Ngày đăng: 06/08/2019, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm