ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG... 1 áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng Định lí 1: Nếu cạnh huyền và
Trang 1ĐỒNG DẠNG CỦA TAM
GIÁC VUÔNG
Trang 2ABC và A’B’C’
A
A’
A
B
C
B’
C’
A’
A
B
C
B’
C’
A’
5
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
A'B'C' ABC ( c c c )
' C ' B ' A
ABC ( g g )
' C ' B ' A
ABC(c.g.c)
B’=B (hoặc C’=C )
AC
' C ' A AB
' B ' A
) 2
1 ( AB
' B ' A BC
' C ' B
Bài tập: Hoàn thành vào bảng sau để được khẳng định đúng
2 3 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 31) áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
26
10
? Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình 47
Hình 47
10
5
13
5
Trang 41) áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông
đó đồng dạng.
TIẾT 50: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Trang 51) áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam
giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng
Định lí 1: SGK/ 82
' C ' B ' A
2
2
2
2
BC
' C '
B AB
' B ' A
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
2
2
CA
' A '
C
2 2
2 2
AB BC
' B ' A ' C ' B
2
2
2
2
2
2
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
tính chất dãy tỷ
số bằng nhau
Định lí Pyta go trong tam giác vuông
(c.c.c)
BC
C' B' = AB
B
A '' (gt)
GT
KL
AB
B' A'
90 A
'
A
C' B' A' ,
0
= BC
C
B
=
= ABC
' '
ˆ ˆ
Δ Δ
ABC Δ
ΔA' CB' ' S
A
B
C
B’
A’ C’
M
N 1
Trang 61) áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
26
10
? Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình 47
Hình 47
10
5
13
5
Trang 71) áp dụng các trường hợp đồng
dạng của tam giác vào tam giác
vuông
2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
A
B
C
B’
A’ C’
3) tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Hai tam giác A’B’C’ và ABC vuông tại
A’ và A đồng dạng nếu:
a) B’=B (hoặc C’=C )
b)
AC
' C ' A AB
' B
'
A
c)
AB
' B ' A BC
'
C
'
B
(hoặc ) BBC'C'AAC'C'
A
A’
B’
H’ C’
' C ' B ' A
ABCtheo tỉ số k
Bài toán: Cho
Kẻ các đường cao A’H’ và AH
Chứng minh : A H' ' k
AH
Hướng dẫn
Vẽ hai tam giác đồng dạng ABC và A’B’C’ với
tỉ
số k =
' '
A B AB
-Vẽ đường cao AH và A’H’
- Chứng minh: A'B'H' S ABH
' '
A B
k AB
A'H' AH
- Suy ra:
Trang 81) áp dụng các trường hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
A
B
C
B’
A’ C’
3) tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Hai tam giác A’B’C’ và ABC vuông tại
A’ và A đồng dạng nếu:
a) B’=B (hoặc C’=C )
b)
AC
' C ' A AB
' B ' A
c)
AB
' B ' A BC
' C
'
B
(hoặc ) BBC'C'AAC'C'
Định lí 2
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
TIẾT 50: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Định lý 3
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
Trang 9Bài 46 (sgk-84) Trên hình 50 hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng
Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích vì sao chúng đồng dạng
A
D
E
F
Có 6 cặp tam giác đồng dạng đó là:
FBC
FBC
FDE
FDE
ADC
FBC
Trang 10Bản đồ tư duy
Trang 11
-Vẽ bản đồ tư duy thể hiện các trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường và hai tam giác vuông.
- Nắm vững nội dung định lý về các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông, định lý tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
- Làm bài tập: 47, 48, 49, 50 (Sgk-84).
- Chuẩn bị giờ sau luyện tập.
Trang 12Cám ơn mọi người đã tham gia
tiết học