1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 8 chương 3 bài 8: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

12 100 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 669,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG... 1 áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng Định lí 1: Nếu cạnh huyền và

Trang 1

ĐỒNG DẠNG CỦA TAM

GIÁC VUÔNG

Trang 2

ABC và A’B’C’

A

A’

A

B

C

B’

C’

A’

A

B

C

B’

C’

A’

5

CA

' A '

C BC

' C '

B AB

' B '

A

 A'B'C'  ABC ( c c c )

' C ' B ' A

  ABC ( g g )

' C ' B ' A

 ABC(c.g.c)

B’=B (hoặc C’=C )

AC

' C ' A AB

' B ' A

) 2

1 ( AB

' B ' A BC

' C ' B

Bài tập: Hoàn thành vào bảng sau để được khẳng định đúng

2 3 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

1) áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

26

10

? Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình 47

Hình 47

10

5

13

5

Trang 4

1) áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

đó đồng dạng.

TIẾT 50: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

Trang 5

1) áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam

giác vào tam giác vuông

2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông

đồng dạng

Định lí 1: SGK/ 82

' C ' B ' A

 2

2

2

2

BC

' C '

B AB

' B ' A

CA

' A '

C BC

' C '

B AB

' B '

A

2

2

CA

' A '

C

2 2

2 2

AB BC

' B ' A ' C ' B

2

2

2

2

2

2

CA

' A '

C BC

' C '

B AB

' B '

A

tính chất dãy tỷ

số bằng nhau

Định lí Pyta go trong tam giác vuông

(c.c.c)

BC

C' B' = AB

B

A '' (gt)

GT

KL

AB

B' A'

90 A

'

A

C' B' A' ,

0

= BC

C

B

=

= ABC

' '

ˆ ˆ

Δ Δ

ABC Δ

ΔA' CB' ' S

A

B

C

B’

A’ C’

M

N 1

Trang 6

1) áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

26

10

? Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình 47

Hình 47

10

5

13

5

Trang 7

1) áp dụng các trường hợp đồng

dạng của tam giác vào tam giác

vuông

2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng

A

B

C

B’

A’ C’

3) tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

Hai tam giác A’B’C’ và ABC vuông tại

A’ và A đồng dạng nếu:

a) B’=B (hoặc C’=C )

b)

AC

' C ' A AB

' B

'

A

c)

AB

' B ' A BC

'

C

'

B

 (hoặc ) BBC'C'AAC'C'

A

A’

B’

H’ C’

' C ' B ' A

  ABCtheo tỉ số k

Bài toán: Cho

Kẻ các đường cao A’H’ và AH

Chứng minh : A H' ' k

AH

Hướng dẫn

Vẽ hai tam giác đồng dạng ABC và A’B’C’ với

tỉ

số k =

' '

A B AB

-Vẽ đường cao AH và A’H’

- Chứng minh: A'B'H' S ABH

' '

A B

k AB

A'H' AH

- Suy ra:

Trang 8

1) áp dụng các trường hợp đồng dạng

của tam giác vào tam giác vuông

2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng

A

B

C

B’

A’ C’

3) tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

Hai tam giác A’B’C’ và ABC vuông tại

A’ và A đồng dạng nếu:

a) B’=B (hoặc C’=C )

b)

AC

' C ' A AB

' B ' A

c)

AB

' B ' A BC

' C

'

B

 (hoặc ) BBC'C'AAC'C'

Định lí 2

Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

TIẾT 50: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

Định lý 3

Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Trang 9

Bài 46 (sgk-84) Trên hình 50 hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng

Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích vì sao chúng đồng dạng

A

D

E

F

Có 6 cặp tam giác đồng dạng đó là:

FBC

FBC

FDE

FDE

ADC

FBC

Trang 10

Bản đồ tư duy

Trang 11

-Vẽ bản đồ tư duy thể hiện các trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường và hai tam giác vuông.

- Nắm vững nội dung định lý về các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông, định lý tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.

- Làm bài tập: 47, 48, 49, 50 (Sgk-84).

- Chuẩn bị giờ sau luyện tập.

Trang 12

Cám ơn mọi người đã tham gia

tiết học

Ngày đăng: 06/08/2019, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w