1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề GTMT570MS-Dạng toán Cấp số cộng -Cấp số nhân

8 3,7K 64
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng toán về dãy số - Cấp số cộng - Cấp số nhân
Tác giả Huỳnh Bá Tân
Trường học Trường THCS Nguyễn Du
Chuyên ngành Giải toán bằng máy tính
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 361 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570 MS Các chuyên đềà Chuyên đề 11 : DẠNG TOÁN VỀ DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG - CẤP SỐ NHÂN 1. Dạng toán về dãy số : Phương pháp : Để thực hiện những đòi hỏi của bài toán về dãy số chúng ta có thể chọn lựa hai cách sau : Cách 1 : Dựa theo công thức của dãy số . Cách 2 : Dựa theo phương pháp lặp, cụ thể chúng ta biết rằng : S n = S n-1 + u n và P n = P n-1 . u n Từ đó dẫn tới việc sử dụng 4 biến ( tối thiểu ) A, B, C, D của máy tính để gán cho : D = 0 - khởi tạo biến đếm ( để biết chúng ta đang xét tới u A ) A = 0 - khởi tạo giá trò của u A B = 0 - khởi tạo giá trò của tổng A số hạng đầu tiên . C = 1 - khởi tạo giá trò của tích A số hạng đầu tiên . Nhận xét : Cách 2 luôn tỏ ra hiệu quả với những yêu cầu tính tổng , tích của n số hạng đầu tiên của dãy số . BÀI TẬP ÁP DỤNG 1). Cho dãy số xác đònh bởi công thức 3 1x x 3 n 1n + = + a). Biết x 1 = 0,5 . Lập quy trình bấm phím liên tục để tính x n . b). Tính x 12 , x 51 . 2). Cho dãy số ( u n ) với 1n2 1n2 u n − + = . a). Viết 6 số hạng đầu của dãy . b). Tìm xem 17 2 1 là số hạng thứ mấy của dãy số ? 3). Cho dãy số ( u n ) với n n n 2 12 u − = . a). Tính giá trò của u 2 , u 4 , u 8 . b). Tìm xem 2048 2047 là số hạng thứ mấy của dãy số ? 4). Cho dãy số ( u n ) với u n = 3 n . n . Viết 4 số hạng đầu của dãy rồi tính tổng S 4 và tích P 4 của 4 số hạng đó . 5). Cho dãy số ( u n ) thỏa mãn :    ≥= = + 1nvới,u2u 3u n1n 1 Viết 4 số hạng đầu của dãy rồi tính tổng S 4 và tích P 4 của 4 số hạng đó . 6). Cho dãy số ( u n ) thỏa mãn : Biên soạn : Huỳnh Bá Tân Tổ Toán Tin -Trường THCS Nguyễn Du Trang 1 Giáo trình Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570 MS Các chuyên đềà    ≥−= == −− 3n,u2u3u 2u,3u 1n2nn 21 Viết 7 số hạng đầu của dãy rồi tính tổng S 7 và tích P 7 của 7 số hạng đó . 7). Tìm số hạng nhỏ nhất trong tất cả các số hạng của dãy số 2 n n 2003 nu += 8). Cho dãy số ( u n ) với 1n2 2n u n − − = . a). Viết 4 số hạng đầu của dãy . b). Tìm xem 5 2 là số hạng thứ mấy của dãy số ? 9). Cho dãy số ( u n ) với 36n 1n u 2 n + − = . a). Viết 5 số hạng đầu của dãy . b). Tìm xem 10 7 là số hạng thứ mấy của dãy số ? 10). Cho dãy số ( u n ) với u n = 3. 2 2n-1 . a). Viết 6 số hạng đầu của dãy . b). Tìm xem 393216 là số hạng thứ mấy của dãy số ? 11). Cho dãy số ( u n ) với n 3 u n n = . Viết 8 số hạng đầu của dãy rồi tính tổng S 8 và tích P 8 của 8 số hạng đó . 12). Cho dãy số ( u n ) thỏa mãn :    ≥+= = + 1n,1u2u 3u n1n 1 Viết 9 số hạng đầu của dãy rồi tính tổng S 9 và tích P 9 của 9 số hạng đó . 13). Cho dãy số ( u n ) thỏa mãn :    ≥+−= == −− 3n,1u2u3u 3u,2u 2n1nn 21 Viết 8 số hạng đầu của dãy rồi tính tổng S 8 và tích P 8 của 8 số hạng đó . 14). Cho dãy số n n 1n x 2 2 x x += + , n ≥ 1 a). Hãy lập quy trình bấm phím để tính x n+1 với x 1 = 1 sau đó tính x 50 . b). Hãy lập quy trình bấm phím để tính x n+1 với x 1 =-1 sau đó tính x 50 . 2. Dạng toán về cấp số cộng : ÷ a 1 , a 2 , a 3 , . , a n Công sai : a n+1 - a n = d Số hạng thứ n : a n = a 1 + d ( n - 1 ) Biên soạn : Huỳnh Bá Tân Tổ Toán Tin -Trường THCS Nguyễn Du Trang 2 Giáo trình Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570 MS Các chuyên đềà Tổng n số hạng đầu : ( ) n. 2 aa S n1 n + = ( d > 0 : cấp số tiến ; d < 0 : cấp số lùi ) BÀI TẬP ÁP DỤNG 1). Cho cấp số cộng ( u n ) thỏa mãn u 2 - u 3 + u 5 = 10 và u 1 +u 6 = 17 a). Tìm số hạng đầu tiên và công sai . b). Tính tổng số của 20 số hạng đầu tiên . c). Tính tổng S' = u 5 + u 6 + + u 24 . 2). Tính tổng sau : S = 105 + 110 + 115 + . + 995 3). Tính tổng sau : S = 100 2 - 99 2 + 98 2 - 97 2 + . . . + 2 2 - 1 2 . 4). Cho cấp số cộng : 2 + 1 , 2 , 3 - 2 , . . . Không dùng công thức , hãy sử dụng máy tính fx - 570 để tính gần đúng . a). Số hạng thứ 6 của cấp số . b. Tổng S 6 và tích P 6 của 6 số hạng đầu tiên của cấp số . 5). Cho cấp số cộng ( u n ) thỏa mãn u 2 - u 3 + u 5 = 10 và u 4 +u 6 = 26 a). Tìm số hạng đầu tiên và công sai . b). Tính tổng số của 20 số hạng đầu tiên . c). Tính tổng S' = u 4 + u 6 + + u 44 . 6). Tính tổng sau : S = 55 + 60 + 65 + . + 855 7). Tính tổng sau : S = 999 + 996 + 993 + . + 3 8). Tính tổng sau : S = 200 2 - 199 2 + 198 2 - 197 2 + . . . + 2 2 - 1 2 . 9). Cho cấp số cộng : 3 + 3 , 2 , 7 - 3 , . . . Không dùng công thức , hãy sử dụng máy tính fx - 570 để tính gần đúng . a). Số hạng thứ 6 của cấp số . b. Tổng S 6 và tích P 6 của 6 số hạng đầu tiên của cấp số . 3. Dạng toán về cấp số nhân : ÷÷ a 1 , a 2 , a 3 , . , a n Công bội : a n+1 : a n = q Số hạng thứ n : a n = a 1 . q n-1 Tổng n số hạng đầu : 1q 1q .aS n 1n − − = ( q > 1 ) hay q1 q1 .aS n 1n − − = ( q <1 ) Cấp số nhân lùi vô hạn : Tổng tất cả số hạng : q1 a S 1 n − = ( q < 1 ) Biên soạn : Huỳnh Bá Tân Tổ Toán Tin -Trường THCS Nguyễn Du Trang 3 Giáo trình Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570 MS Các chuyên đềà BÀI TẬP ÁP DỤNG 1). Cho cấp số nhân ( u n ) thỏa mãn u 4 - u 2 = 72 và u 5 - u 3 = 144 a). Tìm số hạng đầu tiên và công bội . b). Tính tổng số của 10 số hạng đầu tiên . c). Tính tổng S' = u 3 + u 6 + + u 12 . 2). Tính tổng sau : S = 2 + 6 + 18 + . + 13122 3). Tính tổng sau : S = . 4 1 2 1 1 +++ 4). Cho cấp số nhân : 5 + 1 , 2 , 5 - 1 , . . . Không dùng công thức , hãy sử dụng máy tính fx - 570 MS để tính gần đúng . a). Số hạng thứ 6 của cấp số . b. Tổng S 6 và tích P 6 của 6 số hạng đầu tiên của cấp số . 5). Cho cấp số nhân ( u n ) thỏa mãn u 4 - u 2 = 12 và u 5 - u 3 = 24 a). Tìm số hạng đầu tiên và công bội . b). Tính tổng số của 10 số hạng đầu tiên . c). Tính tổng S' = u 3 + u 6 + + u 12 . 6). Cho cấp số nhân ( u n ) thỏa mãn u 1 + u 6 = 244 và u 5 + u 4 = 36 a). Tìm số hạng đầu tiên và công bội . b). Tính tổng số của 11 số hạng đầu tiên . 7). Tính tổng sau : S = 1 + 11 + 111 + . + 11 . 1 ( 99 chữ số 1) 8). Tính tổng sau : 2 18 18 2 2 2 2 3 1 3 . 3 1 3 3 1 3S       +++       ++       += 9). Cho cấp số nhân : 5 + 2 , 1 , 5 - 2 , . . . Không dùng công thức,hãy sử dụng máy tính fx-570MS để tính gần đúng . a). Số hạng thứ 6 của cấp số . b. Tổng S 6 và tích P 6 của 6 số hạng đầu tiên của cấp số . BÀI TẬP ÁP DỤNG TỔNG QUÁT Với máy Casio fx 570, các bài toán về tính số hạng thứ n , tổng hay tích của n số hạng đầu tiên của một dãy số được tính một cách dễ dàng . Ví dụ 1 : Viết 10 số hạng đầu tiên rồi tính tổng 10 S và tích 10 K của 10 số hạng ấy của dãy sốsố hạng tổng quát 3 3 n u n n = . Giải : Gán A = 0 (biến đếm) ấn SHIFT STO A B = 0 (giá trò số hạng) ấn SHIFT STO B C = 0 (tổng) ấn SHIFT STO C D = 1 (tích) ấn SHIFT STO D Biên soạn : Huỳnh Bá Tân Tổ Toán Tin -Trường THCS Nguyễn Du Trang 4 Giáo trình Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570 MS Các chuyên đềà Ghi A = A+1 : B=3^A f A 3 : C = B + C : D = D B Ấn = máy hiện A = 1 (đếm n = 1) = máy hiện B = 3 ( 1 u = 3) = máy hiện C = 3 ( 1 S = 3) = máy hiện D = 3 ( 1 K = 3) Lại ấn tiếp = máy hiện A = 2 (đếm n = 2) = máy hiện B = 9/8 ( 2 u = 9/8) = máy hiện C = 33 /8 ( 2 S = 33/8) = máy hiện D = 27 /8 ( 2 K = 27/8) . . . . . . . tiếp tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . = máy hiện A = 10 (đếm n = 10) = máy hiện B = 59049/1000 ( 10 u = 59049/1000) = máy hiện C = 116.9492 ( 10 S = 116.9492) = máy hiện D = 3650731.65 ( 10 K = 3650731.65) Ví dụ 2. Cho cấp số cộng 3 , 10/3, 11/3 , 4 . . . Không dùng công thức , hãy sử dụng Casio fx- 570 MS để tính : a) Số hạng thứ 12. b). Tổng 12 số hạng và tích 12 số hạng đầu tiên. Giải : Gán D = 0 (biến đếm) A = 8/3 (số hạng trước 1 u ) B = 0 (tổng) C = 1 (tích) Ghi vào màn hình : D=D+1:A=A+1f 3:B=B+A:C=CA Và ấn = nhiều lần cho đến khi hiện D=12 thì A, B, C là kết quả phải tìm. Kết quả 12 u = 20/3 12 S = 58 12 P = 113540038.4 Ví dụ 3. Cho cấp số nhân 60 , 40, 80/3 . . . Không dùng công thức , hãy sử dụng máy CASIO fx- 570 MS để tính gần đúng : a) Số hạng thứ 20. b) Tổng 20 số hạng và tích 20 số hạng đầu tiên. Giải : Gán D = 0 (biến đếm) A = 90 (số hạng trước 1 u ) B = 0 (tổng) Biên soạn : Huỳnh Bá Tân Tổ Toán Tin -Trường THCS Nguyễn Du Trang 5 Giáo trình Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570 MS Các chuyên đềà C = 1 (tích) Ghi vào màn hình D=D+1:A=2f 3:B=B+A:C=CA Và ấn = nhiều lần cho đến khi hiện D = 20 thì A, B, C là kết quả phải tìm. Kết quả 20 u = 0.0271 20 S = 179.9459 = 20 P = 127.5516 Ghi chú : Nếu đầu đề chỉ cho dãy số 60, 40 , 80/3 . . . mà không nói rõ đó là cấp số nhân thì người giải có thể nghó đến dãy số với số hạng tổng quát là 3 40280 + − = n n u n và sẽ đi đến bài toán khác. Ví dụ 4 . Tìm số hạng thứ 29 và tính tổng 29 số hạng đầu tiên của dãy số Fibonaci. Giải : Cách 1 . Dùng số hạng tổng quát của dãy       − − + = nn n u ) 2 51 () 2 51 ( 5 1 Gán A = 0 (biến đếm) B = 0 (số hạng trước 1 u ) C = 0 (tổng) Ghi vào màn hình A=A+1:B=(((1+ 5 )÷2)^A-((1- 5 )÷2)^A)÷ 5 : C=C+B Và ấn = nhiều lần cho đến khi hiện A = 29 thì B, C là kết quả phải tìm. Kết quả 29 u = 514229 29 S = 1346268 Cách 2 : Dùng đònh nghóa 1 , 1 , 2 . 3 , 5 , 8 , . . . Gán D = 2 (biến đếm) A = 1 (số hạng 1 u ) B = 1 (số hạng 2 u ) C = 2 ( Tổng 2 số hạng đầu) Ghi vào màn hình D=D+1:A=A+B:C=C+A:D=D+1:B=B+A:C=C+B Và ấn = nhiều lần cho đến khi hiện D=29 thìz A (hoặc B) và C hiện tiếp theo là kết quả phải tìm (giống cách 1). Ví dụ 5 : Tìm giá trò x nguyên để: a) 1+ x x ++++ .432 43 ≈ 142.717 KQ x= 130 b) 1 x x ××××× 432 43 ≈ 357,2708 Biên soạn : Huỳnh Bá Tân Tổ Toán Tin -Trường THCS Nguyễn Du Trang 6 Giáo trình Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570 MS Các chuyên đềà KQ x = 31 c) 1 + x 1 . 3 1 2 1 +++ ≈ 5 KQ x = 83 d) ! 1 . !3 1 !2 1 1 x ++++ = 1.71805(5) KQ x= 6 ( khi x→∞ thì tổng này → e = 2.718281828459 . . . ) Ví dụ 6. Cho dãy số 223, ;5,3 1121 −−=== −+ nnn uuuuu với mọi n≥2 a) Tính 339 ,uu b) Tính tổng 33 số hạng đầu tiên và tích 9 số hạng đầu tiên. Giải : Gán A = 3 ( Số hạng) B = 5 ( Số hạng) C = 8 ( Tổng 2 số số hạng đầu ) D = 2 (Biến đếm ) E = 15 ( Tích 2 số hạng đầu) Ghi vào màn hình D=D+1 : A=3B−2A-2 : C=C+A : E=EA : D=D+1 :B=3A−2B−2 :C=C+B : E=EB Sau đó ấn = nhiều lần , khi thấy hiện D = 9 thì đọc 9 u = 19 , 9 S = 99, 9 P = 654729075 Ấn tiếp = nhiều lần , khi thấy hiện D = 33 thì đọc 33 u = 67 , 33 S = 1155 Ta có thể giải bài này bằng cách dùng biểu thức lặp 3 biến như sau: Gán A = 3 , B = 5 rồi ghi vào màn hình C = 3B – 2A – 2 : A = 3C 2B – 2 : B = 3A – 2C – 2 Và ấn = . . . , ta được n uuu , ,, 21 Muốn khỏi đếm miệng (dễ lầm) và tính tổng , ta cài thêm biến đếm D=D+1 (gán trước D=2) trước mỗi số hạng và biến tổng E=E+C (gán trước E=8) sau C ; E=E+A sau A và E=E+B sau B (nhưng biểu thức sẽ dài) Thực ra đây chỉ là cấp số cộng với hai số hạng đầu là 3 , 5 , . . . có thể chứng minh bằng quy nạp như sau: + Kiểm tra 25,3 121 +=⇒== − nn uuuu đúng với n = 1 + Giả sử công thức đúng với n = k ⇔ 2 1 += − kk uu 22)2(23223 11 +=−−−=−−=⇒ −+ kkkkkk uuuuuu nghóa là công thức cũng đúng với n = k+1 Kết luận công thức đúng với mọi n ≥ 1 Ghi chú . Một tính chất nào đó đúng với nhiều giá trò liên tiếp của n mà chưa được chứng minh bằng quy nạp ta vẫn chưa dùng được Ví dụ 7 : Một đa thức P(x) = x ++ 1011 ax . . . . . . +x+m có Biên soạn : Huỳnh Bá Tân Tổ Toán Tin -Trường THCS Nguyễn Du Trang 7 Giáo trình Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570 MS Các chuyên đềà P(1) = 1 , P(2) = 2 , P(3) = 3 , P(4) = 4 , P(5) = 5 , P(6) = 6 , P(7) = 7 , P(8) = 8, P(9) = 9, P(10) = 10 , P(11) = 11 . Thì P(x) =(x-1)(x-2)(x-3). . . . . . . .(x-10)(x-11)+x Do đó P(12)=11!+12 = 39916812 . BÀI TẬP 1). Tính giá trò của biểu thức : B = 3 4 9 9 .432 ++++ 2). Cho n 1n n 2 n )1( . 16 4 8 3 4 2 2 1 S + −++−+−= a). Lập quy trình để tính Sn . b). Tính S 20 , S 21 , S 22 , S 23 , S 2003 . 3). Cho dãy số U n = 2 .22 +++ , n dấu căn . Tìm U 11 với 9 chữ số thập phân . 4). Cho tổng n2 n 5 n . 5 2 5 1 S +++= . n ≥ 1 . Tìm S 15 với 9 chữ số thập phân . 5). Cho dãy số x 1 = 1 ; x n+1 = 1 + n x 1 , n = 1, 2, 3, . a). Lập một qui trình tính x n . b). Tính chính xác x n với n = 5, 6, . , 10 . c). Tìm một số M lớn hơn tất cả các số hạng có chỉ số lẻ và nhỏ hơn tất cả các số hạng có chỉ số chẵn của dãy trên . 6). Cho dãy số a n được xác đònh như sau : a 1 = 1 , a 2 = 2 , a n+2 = n1n a 2 1 a 3 1 + + , với mọi n ∈ N* Tính tổng của 10 số hạng đầu của dãy số đó . 7). Cho dãy số a n được xác đònh như sau : a 1 = 1 , a 2 = 2 , a 3 = 2 , a n+3 = n1n2n aa 2 1 a 3 1 ++ ++ , với mọi n ∈ N* Tính giá trò số hạng thứ 15 của dãy số đó . 8). Kí hiệu n 2 n 1n xxS += trong đó x 1 , x 2 là nghiệm của phương trình bậc hai x 2 - 8x + 1 = 0 . a). Lập công thức truy hồi tính S n+1 theo S n và S n-1 . b). Lập một quy trình tính S n trên máy tính Casio fx 570MS . c). Tính S n theo quy trình trên và tính S' theo công thức : ( ) ( ) nn n 2 n 1n 154154xx'S ++−=+= với n = 1,2, ., 11. 9). Cho dãy số a 1 = 3, . , 3 n n 3 n 1n a1 aa a + + = + a). Lập quy trình bấm phím tính a n+1 b). Tính a n với n = 2, 3 , 4 , . . . 10 Biên soạn : Huỳnh Bá Tân Tổ Toán Tin -Trường THCS Nguyễn Du Trang 8 . trình Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570 MS Các chuyên đề Chuyên đề 11 : DẠNG TOÁN VỀ DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG - CẤP SỐ NHÂN 1. Dạng toán về dãy số : Phương. trình Giải toán bằng máy tính Casio Fx 570 MS Các chuyên đề Tổng n số hạng đầu : ( ) n. 2 aa S n1 n + = ( d > 0 : cấp số tiến ; d < 0 : cấp số lùi )

Ngày đăng: 06/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w