dược liệu là môn học quan trọng đối với các sinh viên chuyên ngành dược .dưới đây là câu hỏi trắc nghiệm dược liệu giúp cho sinh viên chuyên ngành dược nắm rõ được các loại dược liệu và mô tả cấu trúc đề thi môn dược liệu giúp đỡ sinh viên có kết quả học tập cao hơn trong bộ môn này .
Trang 1Họ Tên Bộ phận
dùng
Hoạt chất Tác dụng
Mã đề
( plantaginaceae)
Bông
mã đề
Toàn cây Flavonoid,iri
doid,chất nhày
Chống viêm ,trị ho,viêm phế quản,kháng khuẩn ,lợi tiểu
Thông thảo
Lõi thân Cellulose Lợi tiểu : đái ít, phù nề
tắc tia sữa
Nhân sâm
(Araliaceae)
Ngũ gia
bì
Vỏ thân Saponin,tanin
,tinh dầu
Hoạt gân cốt ,chữa đau lưng,nhức xương,tê bại chân tay
Nhân sâm
,vitamin,đườn g,tunh bột
Dùng làm thuốc bổ
Trạch tả
( alismaceae)
Trạch tả Thân rễ Tinh dầu
,chất nhựa,glucid,p rotid
Lợi tiểu
Bạch mao căn
Thân rễ Đường ,acid
amin
Chữa sốt,giải khát,lợi tiểu
Lúa (poaceae) Râu
ngô
Vòi và núm nhụy
Saponin,tinh dầu,chất nhày
Lợi tiểu,chữa viêm túi mật,viêm gan
Củ nâu
(diorcoreaceae
Hoài sơn
Rễ củ Tinh bột,chất
nhày,acid amin,chất béo
Bổ ngũ tạng,bồi dưỡng
cơ thể ,chữa tiểu đường,chữa tiêu chảy
Tỳ giải Thân rễ Saponin
nhóm steroid,tinh bột
Chữa phong tê thấp ,lợi tiểu
Tang diệp
lá Flavonoid,tan
in,coumarin
Chữa cảm mạo ,hop ,đau họng
Dâu tằm
(moraceae)
Tang chi
cành Flavonoiod,ta
nin,coumarin
Viêm khớp,tê buồ chân tay,chân tay tê bại
Tang bạch bì
Vỏ rễ Flavonoid,tan
in
Chữa ho,ho ra máu,lợi tiểu
Trang 2Mao lương
( Ranunculaceae)
Bạch thược
Rễ đã bỏ
vỏ
Terpen,poliph enol,đường,ta nin
Nhuận gan,bổ máu ,lợi tiểu ,giảm huyết áp
Hoa hồng
( rosaceae)
Sơn tra Quả Tanin,acid
hữu cơ
Đau bụng,đầy bụng do
ăn nhiều
Kim anh tử
Quả Tanin,acid
hữu cơ,vitamin
Chữa di tinh,mộng tinh,đái rắt
Họ cà (solanaceae) Câu kì
tử
Quả khô Caroten,acid
amin,vtm C
Thuốc bổ,chữa ho lao,mỏi gối,mờ mắt
Họ cẩu tích
( dicksoniaceae)
Cẩu tích
Thân rễ Tinh bột Đau khớp,đau lưng,chân
tay tê mỏi,đau dây thần kinh tọa
Hoàng
kì
Rễ Flavonoid
,coumarin,sap onin
Chữa tiểu đường ,đái buốt,lở loét,mụn nhọt,vết thương khó lành trên da
Kê huyết đằng
Dây Flavonoid
,tanin
Bổ máu,chữa đau xương,đau mình mẩy
Họ đậu(fabaceae) Kim
tiền thảo
Thân,càn
h mang
lá
Flavonoid,sap onin
Chữa sỏi thận,sỏi mật,lợi tiểu
Hòe hoa
Nụ Flavonoid (
rutin)
Chữa đau đầu ,hoa mắt,chings mặt,mờ mắt,bền vững thành mạch
Cam thảo
Rễ, thân
rễ
Flavonoid,sap onin
Giải cảm ,viêm họng,chữa mụn,làm thuốc dẫn
Họ đậu
( phân họ vang)
Tô mọc Gỗ thân
và cành
tanin Sát khuẩn,tiêu viêm ,lưu
thông khí huyết Thảo
quyết minh
Hạt anthranoid Nhuận tràng,mát gan,lợi
mật,lợi tiểu thanh nhiệt ,làm sáng mắt
Họ dương tử
( polypodiaceae)
Cốt toái
bổ
Thân rễ Favonoid,tinh
bột
Bổ thận,đau lưng mỏi gối,tiêu chảy
Họ hoa chuông
(campanulaceae)
Đẳng sâm
Rễ saponin Bổ máu,tăng hồng
cầu,dùng trong thiếu máu suy nhược cơ thể
ăn không ngon Cát
cánh
Trang 3Hạ khô thảo
Cụm quả Alcarloid,sap
onin
Mát gan,lợi tiểu ,kháng khuẩn,tiêu viêm,hạ huyết áp
Họ bạc hà
( lamiaceae)
Đan sâm
Rễ Naphtoquino
n,phenol,vtm
E
Lưu thông khí huyết,bổ máu
Họ đỗ trọng
( eucommiaceae)
Đỗ trọng
Vỏ thân Nhựa ,tinh
dầu,tanin
Bổ gan thận ,khỏe gân cốt ,an thai,chóng viêm,giảm đau
Họ gừng
( zingeberaceae)
Sa nhân Hạt Camphor,tinh
dầu,nhựa,chất béo
Giúp tiêu hóa,làm gia vị
Họ bìm bìm
( colvolvulaceae)
Thỏ ty
tử
Hạt Chất nhày Bổ trong suy nhược cơ
thể đau lưng mỏi gối,tiểu buốt,tiểu rắt
Họ rau dền
( Amaranthaceae)
Ngưu tất
Rễ Saponin,đườn
g
Chữa đau họng,hoạt huyết,hạ mỡ máu,chữa mỏi gối
Họ thiên môn
( asparagaceae)
Thiên môn
Rễ Đường,acid
amin
Thuốc bổ,chữa ho
Họ viễn trí
( polygalaceae)
Viễn trí Rễ Saponin Chữa ho,tăng cường trí
nhớ,lo âu,mất ngủ
Họ táo ta
( Rhamlaceae)
Táo nhân
Nhân của hạt già
Saponin,có phản ứng của alcarloid,dầu béo ,vtm
An thần,hạ huyết áp,thúc đẻ
Sài hồ bắc
Rễ Saponin Cảm,sốt ,nhức đầu,ngực
sườn đau nhức
Họ hoa tán
(Apiaceae)
Bạch chỉ
,tinh bột
Phong khu,thanh nhiệt,giải độc,sát trùng Sài đất Phần
trên mặt đất
Coumarin,fla vonoid
Làm thuốc tắm tiêu độc chữa mụn nhọt,chữa viêm họng,viêm phế quản
Họ cúc (
asteraceae)
Cúc hoa Cụm hoa Flavonoid,tin
h dầu,vtm A
Chữa nhức đầu ,chóng mặt ,cao huyết áp
Bồ công anh
Lá và cành
Flavonoid ,chất nhựa
Trị mụn nhọt,sưng vú
do tắc tia sữa
Họ kim ngân
(Caprifoliaceae)
Kim ngân hoa
Cành nhỏ và lá
Flavonoid,sap onin
Tiêu độc,hạ nhiệt
Họ cà phê (
Rubiaceae)
Chi tử Hạt Glycosid có
genin là diterpen
Chữa sốt,giải khát,vàng
da thổ huyết
Trang 4Họ nhục đậu khấu
(Miristicaceae)
Nhục đậu khấu
Hạt Tinh dầu,chất
béo,tinh bột
Kích thích tiêu hóa chữa đau bụng,lạnh bụng,đầy bụng,ỉa chảy
Huyền sâm
Rễ Alcarloid Hạ sốt,chữa viêm
họng,lở loét,mụn nhọt,miệng khô
Họ hoa mõm chó (
Scrophalariaceae)
Sinh địa Rễ củ Caroten,acid
amin
Cầm máu chữa mất ngủ
Thục địa
Rễ củ Caroten,acid
amin
Bổ máu,điều kinh
Họ la dơn (
Iridaceae)
Xạ can Thân rễ Isoflavonoid Kháng khuẩn,
kháng viêm,hạ sốt,chữa ho,tiêu đờm