Tớnh chiều dài và chiều rộng của hỡnh chữ nhật đú.. b/Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của P... b Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để biểu thức B nhận giỏ trị nguyờn.. b Tìm tất cả các giá trị nguyên củ
Trang 1Các bài tập phân chơng I lớp 8
x
x x x , với x ≥ 0 và x ≠ 4
1/ Rút gọn biểu thức A
2/ Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25
3/ Tìm giá trị của x để A = -1/3
x x x
1/ Rút gọn biểu thức A
2/ Tìm giá trị của x để A > 0
Thu gọn các biểu thức sau:
3 5 1 5 5
1
xy
3- (Không dùng máy tính cầm tay)
a Cho biết A = 5 + 15 và B = 5 - 15 hãy so sánh tổng A + B và tích A.B
4- Cho biểu thức:
x x
x x
x x
x
x
1
2
với x >0 1.Rỳt gọn biểu thức P
2.Tỡm giỏ trị của x để P = 0
1
P
x
a Rỳt gọn P
b Chứng minh P <1/3 với và x#1
6- Tỡm x để mỗi biểu thức sau cú nghĩa
1
x
7 Trục căn thức ở mẫu
3 1
8- Rút gọn biểu thức : M = 4
12
9- Cho biểu thức A = 1 1
1 Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
2 Tính giá trị biểu thức A khi x = 9/4
3 Tìm tất cả các giá trị của x để A <1
Trang 210- Rót gän c¸c biÓu thøc sau :
a) 2 3 3 27 300
b) 1 1 1
:
Phân tích thành nhân tử: ab + b b + a + 1 (a0)
11- Rút gọn biểu thức B = 2 3 2 32
Cho biểu thức : A x 31 1x : x 3x 2 x 2x 3
a) Với những điều kiện được xác định của x hãy rút gọn A
b) Tìm tất cả các giá trị của x để A nhỏ hơn 1
12- Không dùng máy tính, hãy tính giá trị biểu thức sau :
14 - 7 15 - 5 1
2 -1 3 -1 7 - 5
13.Hãy rút gọn biểu thức:
B = x - 2x - x
x -1 x - x , điều kiện x > 0 và x 1
x A
a Rút gọn biểu thức A
b Tính giá trị của biểu thức A khi x=25
C Tìm giá trị của x để 1
3
A=-
14_2 ) AN Giang
1/.Không dùng máy tính, hãy tính giá trị biểu thức sau :
14 - 7 15 - 5 1
2 -1 3 -1 7 - 5
2/.Hãy rút gọn biểu thức:
B = x - 2x - x
x -1 x - x , điều kiện x > 0 và x 1
15 Rút gọn các biểu thức sau: a) 3 13 6
2 3 4 3 3
với x > 0 ; y > 0 ; x y
16- Rút gọn biểu thức: A 2 48 75 (1 3) 2
Trang 317- Cho biểu thức K a 1 : 1 2
a 1
a) Rỳt gọn biểu thức K
b) Tớnh giỏ trị của K khi a = 3 + 2 2
c) Tỡm cỏc giỏ trị của a sao cho K < 0
18) Rút gọn biểu thức: A = 27 12
2
1 3 27
9x x x với x > 3 a/ Rỳt gọn biểu thức A.
b/ Tỡm x sao cho A cú giỏ trị bằng 7.
2 2
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a với a > 0, a1,a 4.
1 Rỳt gọn (khụng dựng mỏy tớnh cầm tay) cỏc biểu thức:
a) 12 27 4 3
5 2 5
1
21) Rút gọn biểu thức:
A 1 1 : x 1
với x > 0 và x 1 22) Hai ô tô cùng xuất phát từ A đến B, ô tô thứ nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai mỗi giờ 10 km nên đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ Tính vận tốc hai xe ô tô, biết quãng đờng AB là 300 km
23) Rỳt gọn biểu thức: A = 2( x 2) x
với x 0 và x 4
24) Một hỡnh chữ nhật cú chiều dài hơn chiều rộng 2 cm và diện tớch của nú
là 15 cm2 Tớnh chiều dài và chiều rộng của hỡnh chữ nhật đú
1
a, Rút gọn biểu thức M
b, Tính giá trị của M khi a = 1
9
26- Rỳt gọn cỏc biểu thức:
1/ 44 1515 44 1515
A
a
a a a
a a B
2
2 1 1
1
27- Rỳt gọn biểu thức
2
1
P
a/Rỳt gọn P
b/Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của P
29- Cho biểu thức: A = 2 1 3 112
Trang 4a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Tìm x để A < 2
30- Tính 4 25
31 Tính 9 4
1
1
x x x
x x
a) Rỳt gọn biểu thức B
b) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để biểu thức B nhận giỏ trị nguyờn
b) 16x + 16 9x + 9 4x + 4 16 - x + 1
35- Cho biểu thức:
N=
1
1 1
1
n
n n
n ; với n 0, n 1
a) Rút gọn biểu thức N
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để biểu thức N nhận giá trị nguyên