1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 7 chương 1 bài 12: Số thực

9 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 620,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau a Nếu a là số thực thì a là số …….. b Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng… …… số thập phân vô hạn không tuần hoàn... - Mỗi số thực biểu

Trang 1

BÀI GIẢNG TOÁN 7

Trang 2

4 25 1 9

25 169

c) d) e) g)

= 1,414213…

2 2

2

� �

� � 2 2

2

� �

� �

2 2

2

� �

� �

= 0,4

= 0,(3)

= 0,(384615)

Q

Q

Q

I

5

13 = 0,384615384615384615384615…

* Số hữu tỉ là số viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô

hạn tuần hoàn

* Số vô tỉ là số viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Trang 3

1 Số thực

• Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là

số thực.

Ví dụ:

3

;

5

1

7

 2;

2; -0,234;

là các số thực

Tập hợp các số thực được kí hiệu là R

?

Nêu mối quan hệ giữa tập hợp số N; Z; Q; I

với tập hợp R ?

Cách viết cho ta biết điều gì ?xR

NR

ZR

QR

IR

Cách viết cho ta biết x là một số thực,

x có thể là số hữu tỉ, có thể là số vô tỉ

xR

Trang 4

Ví dụ:

3

;

5

1

7

 2;

2; -0,234;

là các số thực

Tập hợp các số thực được kí hiệu là R

ô vuông

3 Q ; 3 R ; 3 I ; -2,53 Q 0,2(35) I ; N Z ; I R

Bài 88 Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau

a) Nếu a là số thực thì a là số …… hoặc số … b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng…

…… số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Trang 5

1 Số thực

• Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là

số thực.

Ví dụ:

3

;

5

1

7

 2;

2; -0,234;

là các số thực

Tập hợp các số thực được kí hiệu là R

?2

• So sánh các số thực:

Ví dụ:

a) 0,3192… 0,32(5)<

b) 1,24598… 1,24596…>

So sánh các số thực sau:

a) 2,(35) 2,369121518…

11

 = - 0,(63)

<

=

So sánh: 4 và 13

Ta có: 4 = ;16 16 > 13

� 16 > 13 hay 4 > 13

c) 2,23 < 5 = 2,3600787…

1 < 2

8 > 6

Với hai số thực x và y bất kì, ta luôn có

hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y

• Với a, b là hai số thực dương, ta có :

nếu a > b thì ab

Trang 6

5 3 7 ; 2;

Tập hợp các số thực được kí hiệu là R

• So sánh các số thực:

Ví dụ:

a) 0,3192… 0,32(5)<

b) 1,24598… 1,24596…>

• Với a, b là hai số thực dương, ta có :

nếu a > b thì ab

2 Trục số thực 1

1 2

-1 -2

- Mỗi số thực biểu diễn bởi một điểm trên trục số

- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực

• Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực

Trang 7

1 Số thực

• Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.

Ví dụ:

3

;

5

1

7

 2;

Tập hợp các số thực được kí hiệu là R

• So sánh các số thực:

Ví dụ:

a) 0,3192… 0,32(5)<

b) 1,24598… 1,24596…>

• Với a, b là hai số thực dương, ta có :

nếu a > b thì ab

2 Trục số thực

3 2

 53 0,3 213

-1

-2

Ngoài số nguyên, trên trục số này còn có biểu diễn các số hữu tỉ nào, các số vô tỉ nào?

?

- Mỗi số thực biểu diễn bởi một điểm trên trục số

- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn

một số thực

• Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực

Chú ý: SGK

Trang 8

2- Vì sao nói trục số là trục số thực?

3- Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai

a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực

b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm

c) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số

vô tỉ

Đ S Đ

Trang 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Cần nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Nắm vững cách so sánh số thực Trong R cũng có các phép toán

và tính chất như trong Q

- Bài tập về nhà: số 90; 91; 92 Trang 45 (SGK)

số 117; 118 Trang 20( SBT)

Ngày đăng: 05/08/2019, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm