1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐIỀN KHUYẾT SƠ ĐỒ TƯ DUY ĐỊA 12

11 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 364,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG CÁC KIỂU PHÂN HÓA BẮC- NAM ĐÔNG- TÂY ĐỘ CAO CÁC MIỀN ĐLTN * Nguyên nhân: ………... Họ tên học sinh: ……….Chủ đề 4: KINH TẾ VÙNG PHẦN 1- TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ

Trang 1

Họ tên học sinh: ……….

BÀI 11,12 THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG CÁC KIỂU PHÂN HÓA BẮC- NAM ĐÔNG- TÂY ĐỘ CAO CÁC MIỀN ĐLTN * Nguyên nhân: ……….

………

* Nguyên nhân: ………

………

* Nguyên nhân: ………

……… Miền Bắc và ĐBBB Miền Tây bắc và BTB Nam Trung bộ và NBộ Lãnh thổ phía Bắc Lãnh thổ phía Nam Biển và TLĐ ven biển Đbằng Đồi núi Nhiệt đới gió mùa Cận nhiệt gió mùa trên núi Ôn đới gió mùa trên núi PV ………

……… PV ………

………

- Biển: ………

…………

…………

- B-N: … ………

…………

…………

- ĐB và TB: ……

…………

………

………

- GH: …

………….

………….

- GH: …

………….

………….

- GH: …

………….

………….

- GH: …

………….

………….

- GH: …

………….

………….

- GH: …

………….

………….

KH - Kiểu: …………

………

KH - Kiểu: ………….

……….

- NĐTB: ………….………

- NĐTB: ………

-KH:……

…………

………….

-KH: …

…………

…………

-KH:……

………….

………….

- ĐH: …

………….

- ĐH: …

………….

- ĐH: …

………….

- STL: ………… - STL: …………. - Thềm lđ - Trung: ………

………

…………

………

………

- ĐTS và TN: ……

…………

………

………

………

- SPM: …………

………

- SPM: …………

……… + B-N - KH: …

………….

………….

………….

- KH: …

………….

………….

………….

- KH: …

………….

………….

………….

CQ - Kiều rừng: … ………

- Thành phần loài: …………

………

CQ - Kiều rừng: … ………

- Thành phần loài: …………

………

- Đất: …

…………

…………

…………

- Đất: …

…………

…………

…………

- Đất: …

…………

…………

…………

+ Trung - SV: …

…………

…………

…………

- SV: …

…………

…………

…………

- SV: …

…………

…………

…………

- TL, KK: ………….

………….

………….

- TL, KK: ………….

………….

………….

- TL, KK: ………….

………….

………….

Trang 2

CHỦ ĐỀ 2 ĐỊA LÝ DÂN CƯ

ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ

ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ

DÂN CƯ PHÂN BỐ KHÔNG ĐỀU

CHIẾN LƯỢC QUỐC GIA

ĐẶC ĐIỂM NGUỒN

Đặc điểm

Mạng lưới đô thị Ảnh hưởng

- Dân số

đông

 Thuận

lợi, KK

…………

…………

…………

- Giữa đồng bằng với miền núi: …………

……….

……….

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

NGUỒN LAO ĐỘNG

CƠ CẤU LAO ĐỘNG

Việc làm

là 1 vấn

đề

KT-XH lớn:

Hướng giải quyết việc làm

- Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ ĐTH thấp:

- ………

………….

………….

- ………

………….

- ………

- Có 2 cách phân loại:

- ………

………….

………….

………….

………….

………….

………….

- ………

………….

………….

………….

………….

………….

………….

* Tích cực:

- ………….

………

- ………….

……….

- ………….

……….

- ………

………….

* Tíêu cực:

- ………….

………

- ………….

……….

- Nhiều

thành

phần dân

tộc

 Thuận

lợi, KK

…………

…………

…………

- Giữa thành thị với nông thôn:

……….

……….

……….

Thế mạnh

- ………

………….

- ………

………….

- ………

………….

- ………

………….

Hạn chế

- ………

………….

- ………

………….

- ………

………….

- ………

………….

- Theo ngành KT:

+ Xu hướng cd:

………

+ Ngành chiếm tỉ trọng lđ cao nhất:

……….

………

+ Nguyên nhân cd:

……….

- Hàng năm nước

ta bổ sung thêm …

lao động mới

Trong khi đó:

- ………

………….

- ………

………….

- ………

………….

- ………

………….

- ………

………….

- ………

………….

- DS tăng

nhanh

 Thuận

lợi, KK

…………

…………

…………

- Nguyên nhân:

………

……….

……….

- Theo thphần KT:

+ Xu hướng cd:

………

+ Tp chiếm tỉ trọng

lđ cao nhất:

………

+ Nguyên nhân cd:

……….

- Tình trạng thất nghiệp:

…………

…………

- Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn

ở mức thấp: …

…………

…………

- Cơ cấu

DS trẻ

 Thuận

lợi, KK

…………

…………

…………

- Hậu quả:

……….

……….

……….

- Theo thành thị và

nông thôn:

+ Xu hướng cd:

………

+ Chiếm tỉ trọng lao động cao nhất:

……….

………

+ Nguyên nhân cd:

- Tình trạng thiếu việc làm:

…………

…………

- Phân bố

đô thị không đều giữa các vùng: ….

…………

…………

…………

Trang 3

Chủ đề 3: ĐỊA LÝ CÁC NGÀNH KINH TẾ

PHẦN 1- ĐỊA LÝ NÔNG NGHIỆP (21,22,24,25)

ĐẶC ĐIỂM NÔNG NGHIỆP

THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP

TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP

1.NỀN NN NHIỆT ĐỚI

2 PT NỀN NN HIỆN ĐẠI SX HÀNG HÓA

1 NGÀNH TRỒNG TRỌT (75% đang giảm)

2 NGÀNH CHĂN NUÔI

(25% đang tăng)

1 NGÀNH THỦY SẢN

2 LÂM NGHIỆP

CÁC VÙNG

NN NƯỚC TA

THAY ĐỔI TRONG TCLTNN

ĐIỀU KIỆN

TN VÀ TNTN

CHO PHÉP

NƯỚC TA PT

NN NHIỆT

ĐỚI

HIỆU QUẢ KHAI THÁC

Xu hướng chuyển dịch :

………

………

………

………

………

………

- Xu hướng chuyển dich: + Giảm tỉ trọng cây: ………

+ Tăng tỉ trọng cây: ………

- Tình hình và xu hướng chuyển dich: …………

………

………

………

a Điều kiện: * Thuận lợi: ………

………

………

………

………

………

………

* Khó khăn: ………

………

………

a Vai trò kinh tế và s inh thái: …………

…………

…………

…………

1 TDMNBB ……….

……….

……….

2 Đb s.Hồng ……….

……….

……….

3 Bắc TB ……….

……….

……….

4 DH NTB ……….

……….

……….

……….

5 Tây Nguyên ……….

……….

……….

6 Đông NB ……….

……….

……….

7 Đb s CL ……….

……….

……….

a Tổ chức LTNN nước ta thay đổi theo 2 hướng chính: -………….

……….

……….

……….

- ………….

……….

……….

……….

- Khí hậu: ………

……….

……….

-………

………

………

-………

………

………

-………

………

………

-………

………

………

a Sản xuất lương thực: b Sx cây cnghiệp và cây ăn quả a Chăn nuôi lơn và gia cầm a Chăn nuôi gia súc ăn cỏ: -Địa hình và đất trồng: ………

………

- NN cổ truyền: …….

……….

……….

……….

- Vai trò: ……….

……….

……….

* Cây CN: - ĐK: ……

…………

…………

* Phân loại - Hàng năm: ………….

…………

- Lâu năm: …………

…………

- Tình hình: …………

- Lợn: ……….

……….

……….

……….

- Trâu: ……….

……….

……….

……….

b Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp: - Trồng rừng: …………

…………

…………

…………

* Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản: …………

…………

…………

…………

- Khó khăn: ……….

……….

……….

……….

- NN hàng hóa: ……….

……….

……….

……….

- Điều kiện ……….

……….

……….

……….

……….

……….

- Gia cầm: ……….

……….

……….

……….

……….

……….

- Bò: ……….

……….

……….

……….

……….

……….

b Sự phát triển và phân bố ngành TS: ……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

b KT trang trại đang có những chuyển biến rõ nét: -………….

……….

……….

……….

- ………….

……….

……….

……….

- Tình hình: -…………

-…………

-…………

-…………

* Cây ăn quả - Phân bố - Phân bố

Trang 4

Họ tên học sinh: ……….

Chủ đề 3: ĐỊA LÝ CÁC NGÀNH KINH TẾ

PHẦN 2- ĐỊA LÝ CÔNG NGHIỆP (26,27,28)

Trang 5

Họ tên học sinh: ……….

Chủ đề 3: ĐỊA LÝ CÁC NGÀNH KINH TẾ PHẦN 3- ĐỊA LÝ DỊCH VỤ (30,31) GIAO THÔNG VẬN TẢI (bài 30) THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH (bài 31) 1 Đường bộ 2 Đường sắt 3 Đường sông 4 Đường biển 5 Đường hàng không 6 Đường ống THƯƠNG MẠI DU LỊCH Nội thương Ngoại thương Tài nguyên Tình hình PT a Quốc lộ 1: - Vai trò: + …………

+ …………

- Chiều dài: ………

- Nơi bắt đầu: ………

đến: ………

- Đi qua 30 tỉnh, TP: … ………

………

………

………

………

1 Đường sắt Thống Nhất: - Chiều dài: ………

- Nơi bắt đầu: ………

đến: ………

- Vai trò: + …………

+ …………

- Đi qua các vùng KT: … ………

………

………

………

- Chiều dài: ………

- Các tuyến sông chính: ………

………

………

………

………

- Điều kiện: ………

………

………

………

………

- Tuyến chính: ………

………

………

………

………

………

- Các cảng biển và cụm cảng quan trọng: ………

………

………

………

………

………

- Tình hình phát triển: ………

………

………

………

………

………

………

………

- Các tuyến bay chính: ………

………

………

………

………

………

- Tình hình phát triển: ………

………

………

………

………

………

………

………

- Các tuyến chính: - ………

………

………

………

………

………

- Tình hình phát triển: ………

……….

……….

……….

……….

……….

……….

- Sự chuyển dịch cơ cấu tổng mức bán lẻ theo thành phần KT: ………

………

………

………

………

………

- Atlat trang 24: các vùng có hoạt động Nội thương phát triển mạnh nhất: ……….

……….

……….

- Nhận xét sự chuyển biến tích cực trong hđ xuất nhập khẩu: (hình 31.3): ………

………

………

………

- Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu: (hình 31.2): ………

………

………

………

………

* Nguyên nhân: ………

………

………

* Các thị trường: - Xuất:………

- Nhập:……….

* Cơ cấu mặt hàng XNK: - Xuất:………

- Nhập:……….

* Khái niệm: ………

………

………

………

………

* Phân loại: - Du lịch tự nhiên: ………

………

………

………

………

………

………

Di sản: ……

………

- Du lịch nhân văn: ………

………

………

………

………

………

Di sản: ……

………

- Tình hình phát triển: ………

………

………

………

………

………

- Phân loại: + 3 Vùng dlịch: ………

………

………

+ Các Trung tâm du lịch lớn nhất: ……….

……….

- TTDL cấp quốc gia: ……….

………

- TTDL cấp vùng …………

………

b Đường HCM: - Vai trò: + …………

+ …………

- Chiều dài: ……….

- Nơi bắt đầu: ……….

đến: ………

- Đi qua : … ……….

………

2 Các tuyến đường sắt khác:

Trang 6

Họ tên học sinh: ……….

Chủ đề 4: KINH TẾ VÙNG PHẦN 1- TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG (32,33) TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG KHÁI QUÁT CÁC THẾ MẠNH VỀ KINH TẾ CÁC THẾ MẠNH CHỦ YẾU CÁC HẠN CHẾ CHỦ YẾU CHUYỂN DỊCH CCKT THEO NGÀNH VÀ ĐINH HƯỚNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN THỦY ĐIỆN CÂY CN, DL, RAU QUẢ CN VÀ ÔN ĐỚI CHĂN NUÔI GIA SÚC KINH TẾ BIỂN - DT:

- DS: ………

- MĐDS: ……

- 15 tỉnh: +TB: ………

………

+ĐB: ………

………

………

- Vi trí tiếp giáp: …………

………

………

- Các cửa khẩu với TQ, Lào:

………

………

………

- Thế mạnh và hạnh chế chủ yếu: …………

………

………

………

………

- Các loại ks chính: ………

………

………

* Khó khăn trong khai thác: ………

………

- Than Quảng Ninh: ………

………

………

- Khai thác than chủ yếu để: ……… …

………

- Các nhà máy: ………

………

- Tây Bắc: … ………

- Đông Bắc: … ………

- Phi kim: ………

- Trữ năng: ………

………

………

- Các nhà máy: ………

………

………

………

- Xu hướng:

………

………

………

* Khó khăn: ………

………

- Điều kiện: + Đất:………

………

+ KH và địa hình:………

………

………

………

- Cây trồng chính, pbố: + Chè: ……

………

+ Dược liệu: ………

………

+ Rau ôn đới: ………

+ Cây ăn quả: ………

- Xu hướng pt: ………

………

* Khó khăn: ………

………

- Điều kiện: + CSTA:……

………

- Tình hình phát triển, pbố + Trâu:………

………

 Đặc điểm sinh thái trâu: ………

………

+ Bò:………

………

+ Lợn:………

………

 Khó khăn: ………

………

- Tỉnh duy nhất có biển: ………

………

- Phát triển 3 ngành KTB: + Đánh bắt, nuôi trồng thủy sản: …………

………

………

+ Du lịch biển – đảo: ………

………

………

+ GTVT biển: cảng ………

………

………

- DT:

- DS: ………

- MĐDS: ……

- 10 tỉnh: ……

………

………

- Thế mạnh: + VTĐL: ……

………

………

- Tự nhiên: ………

………

………

………

- Kinh tế- XH: ………

………

………

………

- Dân đông, MĐDS cao nhất nước: …

………

………

- Vấn đề việc làm: ………

………

………

- Thiên tai: … ………

- Tài nguyên TN: ………

………

………

- Việc chuyển dịch CCKT: ………

………

………

- Thực trạng CD CCKT: ………

………

………

………

………

- Đinh hướng chính: ………

………

………

- Trong nội bộ từng ngành: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Họ tên học sinh: ……….

Chủ đề 4: KINH TẾ VÙNG

PHẦN 2- BẮC TRUNG BỘ, DH NAM TRUNG BỘ, TÂY NGUYÊN (35,36,37)

1 KHÁI

QUÁT

2 HÌNH THÀNH CƠ CẤU NÔNG - LÂM-NGƯ

3 CN-GTVT

1 KHÁI QUÁT

2 PT TỔNG HỢP KINH TẾ BIỂN CN- CSHT KHÁI QUÁT

CÂY CÔNG NGHIỆP LN LÂM SẢN THỦY ĐIỆN

- DT:

- DS: ……

- MĐDS:

…………

- 6 tỉnh:

…………

…………

- Vi trí tiếp

giáp: ……

…………

………

- Các cửa

khẩu với

Lào: …

………

………

………

- KH: …

…………

- Thế mạnh,

hạn chế

chủ yếu:

…………

…………

…………

…………

…………

* Vì sao

phải hình

thành CC

N-L-Ngư?

…………

…………

…………

…………

…………

…………

a Lâm:

- DT rừng:

…………

…………

- Trong

rừng có: …

…………

…………

…………

- PB: ……

…………

- Tỉ lệ các

loại rừng:

…………

…………

- Vai trò:

…………

…………

…………

b Nông nghiệp:

- Vùng đồi trước núi (trung du):

…………

…………

…………

…………

- Vùng đb:

…………

…………

…………

…………

c Ngư:

- Tình hình:

…………

…………

- Tỉnh trọng điểm cá biển: …….

- Hạn chế:

…………

…………

…………

…………

- Xu hướng:

…………

…………

a Công nghiệp:

- Điều kiện:

………….

………….

………….

- Hạn chế:

………….

- Khoáng sản chính:

………….

- Sản phẩm CN: …….

………….

………….

- Năng lượng:

………….

………….

………….

………….

- TTCN: …

b GTVT:

- Chủ yếu:

………….

………….

 ………

- Cửa khẩu:

………….

- Cảng:…

………….

- Sân bay:

- DT: …

- DS: ……

- MĐDS:

…………

- 8 tỉnh:

…………

…………

- Vi trí tiếp giáp: ……

…………

………

- Các cửa khẩu với Lào: …

………

- KH: …

…………

- Thế mạnh, hạn chế chủ yếu: ……

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

a Nghề cá

- Điều kiện KT

…………

…………

…………

- Tình hình KT:

…………

…………

…………

- Điều kiện NT

…………

…………

…………

- Tình hình NT:

…………

…………

…………

- Chế biến:

…………

…………

- Xu hướng:

…………

…………

…………

- Vấn đề cần lưu ý:

…………

…………

…………

b Du lịch biển:

- Bãi biển nổi tiếng

…………

…………

- Xu hướng:

…………

…………

…………

c Dịch vụ hàng hải:

- Cảng do

TW quản lý:

…………

…………

- Đang xd cảng nước sâu:

………….

- Cảng trung chuyển QT lớn nhất: …

………

d Khai thác khoáng sản

và sx muối:

- Dầu khí:

…………

- Muối: …

…………

a Công nghiệp:

- Các TTCN:

…………

…………

- Ngành chính: ….

………….

- CN đang khởi sắc nhờ:

………

………

- Hạn chế: …

……….

- Hướng gq:

……….

……….

- Xu hướng:

…………

…………

b GTVT:

- Việc pt GTVT sẽ tạo ra: ………

…………

- Nâng cấp QL1: ……

…………

- Sân bay:….

…………

- Tuyến 19,26

- DT:

- DS: ……

- MĐDS:

…………

- 5 tỉnh:

…………

…………

- Vi trí tiếp giáp: ……

…………

………

- Các cửa khẩu với Lào, CPC:

………

………

- Thế mạnh, hạn chế chủ yếu: ……

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

- Điều kiện:

+ KH:

+ Đất: ……

…………

- Khó khăn:

………….

………….

- Thuận lợi:

………….

………….

- Sự phân hóa địa hình:

…………

………

- Cà phê: ….

…………

…………

…………

………….

- Chè: …

…………

…………

- Cao su:…

…………

…………

- Việc chuyên canh cây CNLN đã: ….

……….

- Giải pháp: …

………

…………

- Tình hình:

+ Đầu năm

90 TK XX:

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

+ Hiện nay:

…………

…………

…………

- Nguyên nhân :

………….

…………

…………

…………

…………

- Giải pháp:

…………

…………

…………

…………

- 3 hệ thống sông lớn: …

………….

- Trước đây:

………….

…………

- Từ đâu năm

90 TK XX:

…………

…………

+ Sông XêXan

…………

…………

………… + Sông Xrê Pôk

…………

…………

…………

…………

+ Sông Đồng Nai: ………

…………

…………

- Ý nghĩa của việc xd các công trình thủy điện:

…………

…………

…………

…………

Trang 8

Họ tên học sinh: ……….

Chủ đề 4: KINH TẾ VÙNG

PHẦN 3- ĐÔNG NAM BỘ , ĐB SÔNG CỬU LONG, BIỂN- ĐẢO (39,41,42)

1 KHÁI

QUÁT

2 THẾ MẠNH VÀ HẠN CHẾ

3 KHAI THÁC LÃNH THỔ THEO CHIỀU SÂU

1 KHÁI QUÁT, CÁC BPHT

2 CÁC THẾ MẠNH VÀ HẠN CHẾ

3 SỬ DỤNG HỢP LÝ VÀ CẢI TẠO TỰ NHIÊN

1 Vùng biển và TLĐ giàu TN

2 Ý nghĩa

về KT và ANVB của các đảo, QĐ

3 Khai thác tổng hợp tài nguyên biển

- đảo

4 Tăng cường hợp tác với các nước láng giềng

- DT:

- DS: ……

- MĐDS:

…………

- 6 tỉnh:

…………

…………

- Vi trí tiếp

giáp: ……

…………

………

- Các cửa

khẩu với

CPC: …

………

………

- Chỉ số KT

nổi bật: …

…………

…………

- Thực trang:

……….

……….

- Khái niệm

KTLTTCS:

…………

- VTĐL:

…………

…………

- ĐKTN

và TNTN:

+ Đất, KH:

…………

…………

…………

 Cho phép:

…………

…………

- Ngư trường:

…………

- Rừng: …

…………

…………

- Khoáng sản:

…………

…………

- Thủy

điện:

…………

- KK: …

…………

- KT-XH:

………

a Trong

công nghiệp:

- Các ngành

CN công nghệ cao chiếm tỉ trọng lớn: …

……….

………

- Cơ sở năng lượng từng bước được giải quyết:

+ Thủy điện:

…………

…………

+ Nhiệt điện:

…………

…………

…………

 Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu:

……….

+ Đường dây siêu cao áp:

…………

…………

…………

- Xu hướng:

………

b Dịch vụ:

- Các ngành

DV ngày càng chiếm tỉ trọng cao, cùng với việc

………

Đó là: ……

…………

…………

C Nông lâm:

- Thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu : ……….

………

………

- Thay đổi cơ cấu cây trồng:

………

……….

- Bảo vệ vốn rừng: ………

………

………

d KT biển:

- 4 ngành:

…………

- Vai trò dầu khí: ….

…………

- Cần chú ý:

…………

- DT:

- DS: ……

- MĐDS:

…………

- 13 tỉnh:

…………

…………

…………

- Vi trí tiếp giáp: ……

…………

………

- Các cửa khẩu với CPC: …

…………

…………

- Đây là đb

CT lớn nhất nước ta, bao gồm: ……

…………

…………

…………

…………

THẾ MẠNH HẠN CHẾ * Vì sao

phải sử dụng hợp lý

và cải tạo tự nhiên: ……

…………

…………

* 5 biện pháp:

- …………

………

…………

…………

- …………

………

…………

…………

- …………

………

…………

………

- …………

………

…………

- …………

………

…………

a Nước ta

có vùng biển rộng lớn:

- DT: ……

- Bao gồm:

…………

…………

…………

b Điều kiện phát triển

TH KTB:

- Nguồn lợi

SV biển: ….

………

…………

…………

- Khoáng sản biển:

………

…………

…………

- GTVT biển:

………

…………

…………

- Du lịch BĐ

………

…………

…………

a Nước ta có hơn 4000 hòn đảo lớn nhỏ:

- Đảo đông dân: ……

…………

…………

- Ý nghĩa

về KT: …

…………

…………

- Ý nghĩa ANQP: …

…………

…………

b 12 huyện đảo nước ta:

………….

…………

………….

………….

…………

………….

…………

………….

………….

a Tại sao phải KTTH?

- …………

- …………

- …………

b KTTN SVB :

………

…………

………

…………

b KTTN KS :

………

…………

………

…………

………

b Du lịch B :

………

…………

………

…………

b GTVT B :

………

…………

………

…………

- Biển Đông là biển chung của Việt Nam với 8 quốc gia:

…………

…………

…………

…………

- Việc tăng cường hợp tác với các nước láng giềng sẽ là:

- …………

………

…………

- …………

………

…………

- …………

………

…………

- …………

………

………

- Đất: phù sa với 3 nhóm chính: ……

………….

………….

…………

………….

- Khí hâu:

………….

…………

………….

………….

…………

- Sông ngòi:

………….

………….

- Sinh vật:

………….

…………

………….

- Tài nguyên biển

…………

…………

- Khoáng sản:

………

……….

- Mùa khô kéo dài từ:

……… đến

…………

…………

…………

- Đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn do: ………

………

…………

Gây: ………

…………

- Đất thiếu dinh dưỡng, đất chặt khó thoát nước

- Khoáng sản: ………

………

Trang 9

Họ tên học sinh: ……….

Chủ đề 1: ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN VIỆT NAM PHẦN 1- VỊ TRÍ ĐỊA LÝ, PHẠM VI LÃNH THỔ, ĐỊA HÌNH VIỆT NAM (2,6,7) VỊ TRÍ ĐỊA LÝ, PHẠM VI LÃNH THỔ (Bài 2) ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI (Bài 6,7) VỊ TRÍ ĐL PHẠM VI LÃNH THỔ Ý NGHĨA CỦA VTĐL ĐẶC ĐIỂM CHUNG CÁC KHU VỰC ĐỊA HÌNH THẾ MẠNH, HẠN CHẾ - VN nằm ở …………

bán đảo … …… , gần trung tâm

………

* Tọa độ địa lý: - Trên đất liền: + Bắc: ……

………

………

+ Nam: … ………

………

+ Đông: … ………

………

+ Tây: ……

………

………

- Trên biển: + Cực nam: ………

………

+ Cực đông: ………

………

- Kinh tuyến ……

chạy dọc lãnh thổ, VN nằm ở múi giờ: … Vùng đất Vùng biển &Vùng trời YN tự nhiên KT-VH-QP - Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là ……

+ Đn chiếm … …dt; đb chiếm … dt + Đh cao dưới 1000m chiếm …%; cao trên 2000 m chiếm…% - Cấu trúc ĐH nước ta khá đa dạng: + ĐH được vận động TKT làm trẻ lại và có tính ……

+ ĐH thấp dần từ TB xuống ĐN + ĐH có 2 hướng chính: + …………

……….

+ …………

………

- Địa hình của vùng NĐAGM + …………

……….

+ …………

………

- ĐH chịu tác động mạnh mẽ của con người: VD: Phá rừng

Khu vực đồi núi Khu vực đồng bằng a Đồi núi * Thế mạnh: - Khoáng sản: ……….

……….

……….

- Rừng và đất trồng: … ………

…………

………

- Thủy năng: ………

…………

………

- Du lịch: … ………

* Hạn chế: - Giao thông - Lũ nguồn, lũ quét, xói mòn, trượt lở, động đất, lốc, mưa đá, sương muối, rét đậm

b Đồng bằng * Thế mạnh: ………

…………

………

…………

………

* Hạn chế: ………

………

a Vùng đất: - DT đất liền và hải đảo: ……

………….

- Tổng chiều dài biên giới: ………….

Trong đó: ………….

…………

………….

- Chiều dài đường bờ biển: …………

từ ……….

………….

đến………

………….

- Có tỉnh có biển - Có …….

hòn đảolớn nhỏ - Có 2 quần đảo lớn: … ………….

………….

b Vùng biển: - Tổng diện tích vùng biển VN: … - VN tiếp giáp vùng biển 8 nước: ………

……….

- 5 bộ phận hợp thành vùng biển nước ta: + Nội thủy: …………

…………

…………

…………

…………

+ Lãnh hải: …………

…………

…………

…………

…………

+ Tiếp giáp lãnh hải: ……….

……….

……….

…………

…………

+ Đặc quyền KT: ………

…………

…………

…………

…………

…………

+ Thềm lục địa: ……….

……….

……….

……….

…………

…………

c Vùng trời: Là ………

…………

…………

………….

- VTĐL quy định TN nước ta mang tính chất ………

…………

Diễn giải:

…………

………….

…………

- Tài nguyên ………

và tài nguyên ……….

phong phú do: ……….

…………

…………

- Vị trí và hình thể đã tạo nên sự … ………….

…………

giữa ………

………

………

- Nước ta năm trong vùng có nhiều thiên tai: ……….

………

* Về kinh tế: VN nằm trên ngã tư đường ……

…………

…………

cùng với các tuyến đường ……….

………

………

tạo điều kiện cho nước ta ………

………

Và thực hiện chính sách

…………

……….

* Về văn hóa: VT liền kề ………….

…………

tạo đk … ………….

………….

* Về ANQP: - VN có vị trí địa-chính trị đặc biệt quan trọng ……….

………

Nên …………

………

- Đồi núi Đông Bắc: + Phạm vi: ………

…………

+ Độ cao: ………….

+ Hướng núi: ……

………….

+ Cấu trúc: ………

…………

………

…………

- Đồi núi Tây Bắc: + Phạm vi: ………

…………

+ Độ cao: ………….

+ Hướng núi: ……

………….

+ Cấu trúc: ………

…………

………

…………

- ĐN Trường Sơn Bắc: + Phạm vi: ………

…………

+ Độ cao: ………….

+ Hướng núi: ……

………….

+ Cấu trúc: ………

…………

………

…………

- ĐN Trường Sơn Nam: + Phạm vi: ………

…………

+ Độ cao: ………….

+ Hướng núi: ……

………….

+ Cấu trúc: ………

…………

………

…………

- Bán bình nguyên và đồi trung du: ……….

- ĐB châu thổ sông: * Đbs Hồng - DT: ……

- Do sông … ………….và …… bồi tụ - Địa hình: cao ở … và …………

- Bề mặt đb: ………

- Sự bồi đắp phù sa: …….

……….

……….

* Đbs CLong - DT: ……

- Do sông … ………….và …… bồi tụ - Địa hình: ……….

…………

- Bề mặt đb: ………

………

- Sự xâm nhập mặn … ………

- Sự bồi đắp phù sa: …….

……….

……….

- Đồng bằng ven biển: - DT: ……

………

- Do ………

…… bồi tụ - Đặc điểm đất đai: ……

………

……….

- Địa hình: ……….

…………

…………

- 4 đồng bằng lớn: ………

………

………

………

- Sự phân chia thành 3 dải địa hình: ………

…………

………

…………

Trang 10

Họ tên học sinh: ……….

Chủ đề 1: ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN VIỆT NAM

PHẦN 2- THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN, TN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (8,9,10)

Ngày đăng: 05/08/2019, 18:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w