1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 7 chương 2 bài 3: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (cạnh cạnh cạnh)

28 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không cần xét góc có nhận biết được hai tam giác bằng nhau hay không?... Cách vẽ: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ BC, vẽ cung tròn B;2cm và C;3cm cắt nhau tại A... Cách vẽ: Trên cùng nửa mặt

Trang 1

Bài giảng Hình học 7

Trang 3

Không cần xét góc có nhận

biết được hai tam giác bằng

nhau hay không?

Trang 4

1/Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết AB=2cm, BC=4cm,AC=3cm

Trang 5

1/Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết AB=2cm, BC=4cm,AC=3cm

Cách vẽ:

Vẽ đoạn thẳng BC=4cm.

Trang 6

1/Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết AB=2cm,

BC=4cm,AC=3cm

Cách vẽ:

Trên cùng nửa mặt phẳng bờ

BC, vẽ cung tròn (B;2cm)

và (C;3cm) cắt nhau tại A

Trang 7

1/Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết AB=2cm,

BC=4cm,AC=3cm

Cách vẽ:

Trên cùng nửa mặt phẳng bờ

BC, vẽ cung tròn (B;2cm) và (C;3cm) cắt nhau tại A

Trang 8

1/Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết AB=2cm,

BC=4cm,AC=3cm

Cách vẽ:

Trên cùng nửa mặt phẳng bờ

BC, vẽ cung tròn (B;2cm) và (C;3cm) cắt nhau tại A

Trang 9

1/Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết AB=2cm, BC=4cm,AC=3cm

Cách vẽ:

Trên cùng nửa mặt phẳng bờ

BC, vẽ cung tròn (B;2cm)

và (C;3cm) cắt nhau tại A

Trang 10

1/Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết AB=2cm, BC=4cm,AC=3cm

Cách vẽ:

Vẽ AB và AC

Trang 11

1/Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết AB=2cm, BC=4cm,AC=3cm

Cách vẽ:

Vẽ AB và AC

A

Trang 12

1/Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Bài toán : Vẽ tam giác ABC , biết AB=2cm,

Vẽ AB và AC Ta được tam giác ABC.

Trang 13

1/Vẽ tam giác biết ba cạnh:

Cho tam giác ABC như hình vẽ trên Vẽ tam giác A’B’C’ sao cho A’B’=2cm, B’C’=4cm, A’C’=3cm

Cách vẽ tương tự ta được tam giác A’B’C’

Trang 14

11 0

30 20 10

40

0

90

60 50 80

40 70

30 20

10

120 130

40 70

30 20

10

120 130

Trang 15

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác

đó bằng nhau.

Trang 16

Không cần xét góc có nhận

biết được hai tam giác bằng

nhau hay không?

Không cần xét các góc chúng ta vẫn có thể chứng minh được hai tam giác MNP và M’N’P’ bằng nhau

Trang 19

BÀI TẬP 16/114

Vẽ tam giác ABC biết độ dài mỗi cạnh là 3cm.Sau đó đo mỗi góc của tam giác

3 cm

Trang 21

MA=MB NA=NB

MN cạnh chung

� � AMN BMN 

MA=MB (giả thiết)

NA=NB (giả thiết )

Trang 22

CÂU 1 CÂU 2

Trang 23

Chứng minh ABC ABD bằng nhau

Trang 24

Chỉ ra điểm sai trong bài giải sau:

Xét PQMNMQ

MQ :cạnh chung =

Xét PQMNMQ

MQ :cạnh chung =

Xét PQMNMQ

MQ :cạnh chung =

Trang 25

Điền vào chỗ trống:

Xét HKEKHI

HK : cạnh chung = IK

Trang 26

CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT

Trang 27

CỦNG CỐ BÀI HỌC VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Nắm vững trường hợp bằng nhau thứ nhất cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác (c.c.c)

 Làm được các bài tập cơ bản.

 Bài tập về nhà : 15,19/114 (SGK); 27,28,29,30/101 (SBT)

Ngày đăng: 05/08/2019, 16:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w