1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 7 chương 3 bài 6: Tính chất ba đường phân giác của tam giác

19 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ Điền vào chỗ… để hoàn thiện tính chất tia phân giác của một góc.. Điểm nằm trên tia phân giác của một góc thì cách đều hai cạnh của góc đó.. Điểm nằm bên trong một góc v

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Điền vào chỗ(…) để hoàn thiện tính chất

tia phân giác của một góc.

Hình vẽ

M x

A

B

A

B O

M x

y z

Tính chất

MB

Oz là tia phân giác của xOy,

M  Oz,

MA  Ox tại A,

MB  Oy tại B

Thì MA = .1 .

Điểm nằm trên tia phân giác của một góc thì cách đều hai cạnh của góc đó

.2.

Điểm M nằm trong xOy

MA  Ox tại A ,

MB  Oy tại B

Nếu MA = MB thì

tia phân giác của xOy

OM là 3

Điểm nằm bên trong một góc và cách đều hai cạnh của góc thì nằm trên tia phân giác của góc đó

.4

Trang 3

x O

y

6 5

4 3

2 1

6 5 4 3 2

1

2 1

* VẼ TIA PHÂN GIÁC BẰNG THƯỚC HAI LỀ:

Trang 4

0 10 20 30 40

50 60

70 80 90

10 0

11 0

12 0

13 0

14 0

15 0

16 0

17 0

18 0

0

18

0 017 0 16 0 15 0 14 0 13

12 0

11 0

10 0 90 80 70 60 50 40 30 20 10

O 1 2

* VẼ TIA PHÂN GIÁC BẰNG THƯỚC ĐO ĐỘ:

Y x

O

Trang 5

x

y

z

2 1

* VẼ TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC BẰNG COMPA:

Trang 6

Đố em?

Có hai con đường cắt nhau và cùng cắt một con sông tại hai địa điểm khác nhau.

Hãy tìm một địa điểm để xây dựng một đài quan sát sao cho các khoảng cách từ đó đến hai con đường và đến bờ sông bằng nhau.

Trang 7

Điểm nào trong tam giác cách đều ba cạnh của nó?

Trang 8

TIẾT 57: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA

TAM GIÁC

1 Đường phân giác

của tam giác.

C B

A

D

*Đoạn thẳng AD gọi

là đường phân giác của

ABC

Bài tập 1 : Trong hình sau, đoạn thẳng nào là đường phân giác của ABC?

BD

B

H

ED

C

BI

D

E

A

B

C

I D

H

a) Khái niệm (Sgk/71)

Trang 9

TIẾT 57: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA

TAM GIÁC

1 Đường phân giác

của tam giác.

b) Tính chất

a) Khái niệm (Sgk/71)

(Sgk/71)

A

C

B M

1 2

BM = CM

1 2

  Â

Cho ABC cân tại A; M  BC

Bài tập 2a: Cho bài toán như hình vẽ Chứng minh MB = MC

A

C

B M

1 2

KL

GT ABC cân tại A;

BM = CM

1 2

  Â

M  BC,

Chứng minh:

Bài tập 2b: Cho bài toán như hình vẽ Chứng minh

KL

GT ABC cân tại A; BM = CM

1 2

  Â

M  BC,

Chứng minh:

1 2

  Â

A

C

B M

12

.

Trang 10

TIẾT 57: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA

TAM GIÁC

1 Đường phân giác

của tam giác.

b) Tính chất

C B

A

F

*Mỗi tam giác có bao nhiêu đường phân giác?

D

E

* Mỗi tam giác có 3 đường phân giác.

a) Khái niệm (Sgk/71)

(Sgk/71)

A

C

B M

1 2

BM = CM

1 2

  Â

Cho ABC cân tại A; M  BC

Trang 11

TIẾT 57: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA

TAM GIÁC

2 Tính chất ba đường

phân giác của tam

giác:

hai đường phân giác BE của góc B và CF của góc C cắt nhau ở I Gọi IH, IK, IL lần lượt là khoảng cách từ điểm I đến các cạnh BC, AC, AB

Chứng minh rằng: I cách

đều ba cạnh của tam giác và

AI cũng là đường phân giác của ABC.

KL

GT

BE , CF là đường phân giác

của ABC; BE cắt CF ở I

IH BC;IK AC; IL AB

*IH = IL = IK

* AI là đường phân giác

của ABC;

I

.

A

C B

E F

H

K L

I

.

A

C B

E F

H

K L

* Định lí (sgk/72)

Trang 12

ĐÀI QUAN SÁT

.

Trang 13

Bài 32/ 70 SGK.

A

M

.

ĐÀI QUAN SÁT

Tìm thêm một vài vị trí ở các mảnh đất khác nhau ngoài tam giác để khoảng cách từ đó tới 2 con đường

và bờ sông là bằng nhau.

.

Trang 14

300

250

350

B

A

C

600

D

P

N M

I

.

500

70 0

Bài 4 :Trong hình vẽ sau có MPN = 70 0 , MNP = 50 0

Số đo IMN là bao nhiêu?

Trang 15

F E

I

.

Bài tập 5 : Điểm I trong mỗi hình sau chính là giao điểm ba đường phân giác của tam giác, đúng hay

sai?

M

P N

I

.

A

C B

I.

A

C

I

.

A

C B

M

I.

H.1

H.2

H K

H

Trang 16

Học thuộc tính chất và định lí trong bài

Làm các bài tập: 37, 38, 39, 40, 41 (SGK/72, 73) Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Luyện tập vẽ đường phân giác của các

góc trong tam giác.

Trang 18

=> I thuộc ….………… của BAC (tính chất tia phân giác)

AI là ……… của ABC

Ta có: I thuộc tia ………… BE của góc B và IH  ….; IL … (gt)

 IH = … (1) (Tính chất tia phân giác)

Mà I thuộc tia ……… CF của góc C và IH ….; IK ….(gt)

IH = … (2) (Tính chất tia phân giác)

Từ (1)và (2) => ……= … = …

Hay I ………… ba cạnh của ABC.

KL

GT

BE, CF: đường phân giác của ABC; BE cắt CF tại I

IH BC;IK AC; IL AB

* IH = IL = IK

* AI là đường phân giác của ABC;

I

.

A

C B

E F

H

K L

Chứng minh:

Bài tập 3

Ta có I cách đều hai cạnh …… và … (IL = IK).

Hãy điền vào chỗ (….) thích hợp để hoàn thành phần chứng minh.

Trang 19

=> I thuộc tia phân giác của BAC (tính chất tia phân giác)

Ta có I thuộc tia phân giác BE của góc B và IH  BC ; IL AB (gt)

 IH = IL (1) (Tính chất tia phân giác)

Mà I thuộc tia phân giác CF của góc C và IH BC ; IK AC (gt)

IH = IK (2) (Tính chất tia phân giác)

Hay I cách đều ba cạnh của ABC.

KL

GT

BE, CF: đường phân giác của

ABC; BE cắt CF tại I

IH BC;IK AC; IL AB

* IH = IL = IK

* AI là đường phân giác của ABC;

I

.

A

C B

E F

H

K L

Chứng minh:

Bài tập 3

Ta có I cách đều hai cạnh AB và AC (IL = IK).

Ngày đăng: 05/08/2019, 11:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w