1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 7 chương 4 bài 6: Cộng, trừ đa thức

12 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng các đa thức Bước 1: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai Bước 2: Viết đa thức thứ nhất cộng đa thức thứ hai giữ nguyên dấu của nó Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng dạng nế

Trang 1

ĐẠI SỐ 7

Trang 2

Viết đa thức sau dưới dạng thu gọn

Nêu các bước thu gọn đa thức?

* Xác định các đơn thức đồng dạng.

* Thực hiện phép cộng các đơn

thức đồng dạng.

a)3x 4 -5x +7x 2 - 8x 4 +5x;

a)3x 4 -5x +7x 2 -8x 4 +5x

Giải

b) 12xy 2 -y 3 -6xy 2 -5y -2y 3

3x 4 -8x 4

= -5x 4 +7x 2

b) 12xy 12xy 2 2 - y -y 3 -6xy 3 -6xy 2 - 5y – 2y 2 - 2y 3 3

= 6xy 2 – 3y 3 – 5y

= ( 3x 4 - 8x 4 )+( 5x-5x )+7x 2

= ( 12xy 2 – 6xy 2 )+( -y 3 -2y 3 )- 5y

Viết: M = 3x4 -5x +7x 2 và N = - 8x 4 + 5x

thì : M + N = 3x 4 -5x +7x 2 - 8x 4 + 5x = - 5x 4 + 7x 2

Trang 3

Tiết 57 :Đ6 cộng, trừ đa thức

1 Cộng các đa thức Ví dụ Tính A+B

A= 3x2y – 4y3z +2

B = x2y + y3z - 5x -7

Thu gọn các đơn thức đồng dạng

A + B =(3x2y + x2y)+(y3z – 4y3z) -5x+ (2 - 7)

= 4x2y – 3y3z – 5x -5

Vận dụng quy tắc dấu ngoặc

A + B = 3x2y -4y3z + 2 +x2y +y3z - 5x - 7

Viết

A + B = (3x2y - 4y3z + 2) +(x2y + y3z -5x - 7)

A +B = (3x2y- 4y3z + 2)+(x2y + y3z - 5x -7)

= 3x2y - 4y3z +2 + x2y+ y3z - 5x -7

= 4x2y - 3y3z - 5x - 5

Hãy nêu các

bước cộng

hai đa thức?

Trang 4

Tiết 57 :Đ6 cộng, trừ đa thức

1 Cộng các đa thức

Hãy nhắc lại các bước

cộng hai đa thức.

Bước 1: Viết đa thức thứ nhất

cộng đa thức thứ hai

Bước 2: Viết đa thức thứ nhất

cộng đa thức thứ hai giữ

nguyên dâu của nó

Bước 3: Thu gọn các đơn

thức đồng dạng (nếu có)

Áp dụng Tính tổng

M = x 2 y + x 3 – xy 2 + 3

và N = x 3 + xy 2 – xy - 6

M+N=(x 2 y + x 3 –xy 2 + 3)+(x 3 + xy 2 -xy - 6)

= x 2 y - x 3 – xy 2 + 3 + x 3 +xy 2 - xy - 6

=( x 3 + x 3 )+(xy 2 -xy 2 )+ x 2 y - xy -3

= 2x 2 +x 2 y - xy -3

?1 Viết hai đa thức rồi tính

tổng của chúng.

Trang 5

Tiết 57 :Đ6 cộng, trừ đa thức

1 Cộng các đa thức

Bước 1: Viết đa thức thứ

nhất cộng đa thức thứ hai

Bước 2: Viết đa thức thứ

nhất cộng đa thức thứ hai giữ

nguyên dấu của nó

Bước 3: Thu gọn các đơn

thức đồng dạng (nếu có)

2 Trừ các đa thức

A – B =A + (- B)

Ví dụ :Tìm hiệu:

Q=4x2- yz+3

và P= 4x2+5y2 -3yz+x-2

Viết

Q - P=(4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+x-2)

Viết

Q - P=(4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+x-2)

Thu gọn các đơn thức đồng dạng

Q – P = (4x 2 -4x 2 ) + (3yz-yz)-5y 2 - x + 3+ 2 = 2yz - 5y 2 - x + 5

Thu gọn các đơn thức đồng dạng

Q – P = (4x 2 -4x 2 ) + ( 3yz-yz )-5y 2 - x + 3+ 2 = 2yz - 5y 2 - x + 5

Vận dụng quy tắc mở dấu ngoặc

Q – P = 4x 2 -yz+ 3- 4x 2 -5y 2 +3yz-x+2

Vận dụng quy tắc mở dấu ngoặc

Q – P = 4x 2 - yz + 3- 4x 2 -5y 2 + 3yz -x+2

Q – P = (4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+ x-2) = 4x 2 -yz + 3- 4x 2 -5y 2 +3yz - x+ 2

= 2yz - 5y 2 - x + 5

Vậy:

Trang 6

Tiết 57 :Đ6 cộng, trừ đa thức

1 Cộng các đa thức

2 Trừ các đa thức

A – B =A + (- B)

Q-P= (4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+ x-2) = 4x 2 -yz +3- 4x 2 - 5y 2 + 3yz - x+ 2

= 2yz -5y 2 -x+5

Hãy tìm các bước trừ hai đa Thức ?

.Bước 3: Thu gọn các đơn thức

đồng dạng (nếu có).

.Bước 2: Viết đa thức thứ nhất vàviết

đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu

của nó.

Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ

đa thức thứ hai.

Trang 7

Tiết 57 :Đ6 cộng, trừ đa thức

1 Cộng các đa thức

2 Trừ các đa thức

A – B =A + (- B)

.Bước 3: Thu gọn các đơn thức

đồng dạng (nếu có).

.Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và viết

đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu

của nó.

Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ

đa thức thứ hai.

ÁP DỤNG: TÍNH HIỆU

M-N=(3xyz-3x 2 +5xy-1)-(5x 2 +xyz- 5xy-y+3)

M= 3xyz - 3x 2 + 5xy -1

N = 5x 2 +xyz - 5xy - y + 3

M-N =3xyz - 3x 2 + 5xy - 1 - 5x 2 - xyz +

5xy + y- 3

M-N =( 3xyz-xyz )-( 3x 2 +5x 2 ) + ( 5xy + 5xy ) + y - ( 1+3 )

M-N =2xyz - 8x 2 +10xy + y- 4

Giải

?2 Viết hai đa thức rồi tính

hiệu của chúng

Trang 8

Tiết 57 :Đ6 cộng, trừ đa thức

1 Cộng các đa thức

2 Trừ các đa thức

A – B =A + (- B)

.Bước 3: Thu gọn các đơn thức

đồng dạng (nếu có).

.Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và

viêt đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu của nó.

Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ

đa thức thứ hai.

Nhắc lại các bước

Cộng hai đa thức

Bước 1: Viết đa thức thứ

nhất cộng đa thức thứ hai

Bước 2: Viết đa thức thứ

nhất cộng đa thức thứ hai giữ nguyên dấu của nó.

Bước 3: Thu gọn các đơn

thức đồng dạng (nếu có)

Trừ hai đa thức

Trang 9

Tiết 57 :Đ6 cộng, trừ đa thức

1 Cộng các đa thức

2 Trừ các đa thức

A – B =A + (- B)

3.Luyện tập

BT 32 (SGK-40) :Tìm đa thức

P và Q biết:

a)P+ (x 2 -2y)= x 2 - y 2 + 3y 2 - 1

b)Q- (5x 2 - xyz)=xy+2x 2 -3xyz+5

Giải :

a)P+ (x 2 -2y)= x 2 - y 2 + 3y 2 - 1 P= x 2 -y 2 +3y 2 -1-(x 2 -2y)

= x 2 - y 2 + 3y 2 -1- x 2 + 2y = (x 2 – x 2 )+( 3y 2 – y 2 )+2y -1 = 2y 2 + 2y - 1

b)Q - (5x 2 - xyz)= xy+2x 2 -3xyz+5 Q= xy + 2x 2 -3xyz+5+(5x 2 -xyz)

= xy + 2x 2 -3xyz + 5 + 5x 2 -xyz

= (2x 2 +5x 2 )- ( 3xyz+xyz )+xy+5

= 7x 2 – 4xyz +xy +5

Trang 10

Cho biết điểm giống, khác nhau khi cộng và trừ hai đa thức?

•Bước 1 : Viết đa thức thứ nhất

cộng đa thức thứ hai

•Bước 2: Viết đa thức thứ nhất

và đa thức thứ hai giữ nguyên

dấu của nó

•Bước 3: Thu gọn các số hạng

đồng dạng (nếu có)

•Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa thức thứ hai

•Bước 2 : Viết đa thức thứ nhất

và viết đa thức thứ hai với dấu ngược lại dấu của nó

•Bước 3: Thu gọn các số hạng

đồng dạng (nếu có)

•Bước 2: Viết đa thức thứ nhất

và đa thức thứ hai giữ nguyên

dấu của nó

•Bước 2: Viết đa thức thứ nhất

và viết đa thức thứ hai với dấu

ngược lại dấu của nó

Trang 11

Tiết 57 :Đ6 cộng, trừ đa thức

1 Cộng các đa thức

Bước 1: Viết đa thức thứ nhất cộng

đa thức thứ hai

Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và đa

thức thứ hai giữ nguyên dấu của nó

Bước 3: Thu gọn các đơn thức đồng

dạng (nếu có)

2 Trừ các đa thức

A – B =A + (- B)

.Bước 3: Thu gọn các đơn thức

đồng dạng (nếu có).

Bước 1: Viết đa thức thứ nhất trừ đa

thức thứ hai.

.Bước 2: Viết đa thức thứ nhất và viết

đa thức thứ hai với dấu ngược lại

dấu của nó.

Hướngdẫn

về nhà

-Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức.

-Xem lại các bài tập đã chữa

-Làm bài tập 29;31;33;34

(SGK-40)

Ngày đăng: 05/08/2019, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm