1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 7 chương 4 bài 6: Cộng, trừ đa thức

15 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trừ hai đa thức... Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng... Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng.

Trang 2

một đa thức không ?

Hình như là mình vừa

học ở bài trước !

Trang 3

BÀI TẬP

Hãy thu gọn đa thức sau:

2

+ 4 5

2

Giải

1

2

1

2 7

2

2

là tổng của 2 đa thức M, N

2

(5 x y  5 x  3) 2 1

2

xyzx y   x

2

x yx xyz  

Trang 4

$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

1 Cộng hai đa thức

2 Trừ hai đa thức

Trang 5

TIẾT 57 $ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

1 Cộng hai đa thức

Để cộng hai đa thức và

ta làm như sau :

2

M 5  x y  5 x  3 N 4 2 5 1

2

xyzx yx

M + N = (5 x y2  5 x  3) + 2 1

2

xyzx y   x

2

5x y

= + 5x  3  x y 4 2 + 5x  1 2 (bỏ dấu ngoặc)

( )

= 5x y2  x y 4 2 + ( )+ 5x + xyz

+ xyz

( )  3 1

2

 (áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)

= x y2  x 10 xyz 3 1

2

 (cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)

Ta nói đa thức là 2 1 tổng của hai đa thức M, N

2

x yx xyz  

5x

Trang 6

$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

1 Cộng hai đa thức

Cho 2 đa thức:

Tính tổng hai đa thức trên

A x 2x 3x x

B 1 x

 

Giải

Trang 7

TIẾT 57

$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

1 Cộng hai đa thức

?1 Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng

Bài 29/40 SGK

Tính : a )  x y      x y

Giải

a) (x + y) + (x – y) = x + y + x – y

= ( x + x) + ( y – y)

= 2x

Trang 8

$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

1 Cộng hai đa thức

2 Trừ hai đa thức

Để trừ hai đa thức và

ta làm như sau:

2

P x y xy x Q xyz x y xy x

2

x yxy    x xyzx y xy    x

2

  xyz x y xy    x (bỏ dấu ngoặc)

2

x yx y   xyxyxx xyz    

(áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)

2

x y xy xyz

Ta nói đa thức là2 2 1 hiệu của hai đa thức P và Q

2

x yxyxyz

Trang 9

TIẾT 57

1 Cộng hai đa thức

$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

2 Trừ hai đa thức

?2 Viết hai đa thức rồi tính hiệu của chúng

Bài 29/40 SGK

Tính : b )  x y      x y

Giải b) (x + y) – (x – y) = x + y – x + y = 2y

Trang 10

$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

1 Cộng hai đa thức

P x y x xy 3;Q x xy xy 6        

Giải

P Q ( x y x xy 3) (x xy xy 6)

x y x xy 3 x xy xy 6

x y ( x x ) ( xy xy ) ( xy) (3 6)

x y 2x xy 3

        

       

         

   

3 Bài tập

2 Trừ hai đa thức

Bài 30/40 SGK

Tính tổng của hai đa thức

Trang 11

TIẾT 57

$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

1 Cộng hai đa thức

2 Trừ hai đa thức

3 Bài tập

2 2

2

2xyz 8x   10xy y 4  

2

Bài 31/40 SGK : Cho hai đa thức

Tính M + N; M – N; N - M

Giải

M + N =

M – N =

N – M =

2

4xyz 2x    y 2

Trang 12

$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

2 Trừ hai đa thức

1 Cộng hai đa thức

3 Bài tập

Bài tập 32/40 SGK

Tìm đa thức P và Q biết:

b) Q (5x   xyz) xy 2x    3xyz 5 

Hướng dẫn

Trang 13

TIẾT 57

$ 6: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

1 Cộng hai đa thức

2 Trừ hai đa thức

3 Bài tập

Bài tập 32/40 SGK

Tìm đa thức P và Q biết:

b) Q (5x   xyz) xy 2x    3xyz 5 

Hướng dẫn

Trang 14

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

* Xem lại ví dụ và các bài tập đã chữa

* Làm các bài tập 32, 33, 34, 35 trang 40 SGK.

* Chú ý :

- Khi bỏ ngoặc, trước dấu ngoặc có dấu

“-” phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc.

- Kết quả của phép cộng, trừ hai đa thức

là một đa thức đã thu gọn.

* Chuẩn bị bài mới : Luyện tập.

Ngày đăng: 05/08/2019, 10:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm