1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 7 chương 4 bài 6: Cộng, trừ đa thức

12 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 393,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại số 7... - Bỏ dấu ngoặc - Nhóm các đơn thức đồng dạng - Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng nếu có... - Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ đổi dấu các hạng tử trong ngoặc -

Trang 1

Bài giảng Đại số 7

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

* Đa thức là gì ? Cho ví dụ?

* Thu gọn đa thức sau:

2

Trang 3

Cho đa thức :

x x

x x

x

P = 5 + 2 4 − 3 2 − 4 + 1 −

Ta có thể viết thành tổng của hai đa thức đa thức và hiệu của hai đa thức :

) 1

( )

3 2

(

1 3

2

) 1

( )

3 2

(

1 3

2

4 2

4 5

4 2

4 5

4 2

4 5

4 2

4 5

x x

x x

x

x x

x x

x P

x x

x x

x

x x

x x

x P

+

− +

=

− +

− +

=

− +

− +

=

− +

− +

=

Vậy: muốn cộng, trừ đa thức ta làm như thế nào ? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay

Trang 4

1- Cộng hai đa thức

a- Ví dụ: Cho hai đa thức :

Tính M+ N

M = 5x2y + 5x - 3;

N = xyz - 4x2y + 5x - 0,5

Trang 5

1- Cộng hai đa thức

a- Ví dụ:

b- Quy tắc: Các bước cộng hai đa thức:

- Đặt tính.

- Bỏ dấu ngoặc

- Nhóm các đơn thức đồng dạng

- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).

áp dụng: Tính tổng, biết :

A= 5x 2 y - 7xy 2 - 6x 3

B= 2y 3 - 2x 2 y + 7xy 2

Giải: Ta có:

A+ B = (5x 2 y-7xy 2 -6x 3 ) + (2y 3 -2x 2 y+7xy 2 )

= 5x 2 y - 7xy 2 - 6x 3 + 2y 3 - 2x 2 y + 7xy 2

= 3x 2 y - 6x 3 + 2y 3

Trang 6

1- Cộng hai đa thức

2- Trừ hai đa thức:

a- Ví dụ: Cho hai đa thức: M= 4x 2 - yz+3

N= 4x 2

+5y 2 -3yz+x-2 Tìm hiệu M-N

b- Quy tắc: Các bước trừ hai đa thức:

- Đặt tính.

- Bỏ dấu ngoặc

- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).

- Nhóm các đơn thức đồng dạng

áp dụng: Tính hiệu:

6x 2 +9xy -y 2 và 5x 2 -2xy

Ta có: (6x 2 +9xy-y 2 ) - (5x 2 -2xy)

= 6x 2 + 9xy- y 2 - 5x 2 + 2xy

= ( 6x 2 - 5x 2 )+ ( 9 xy+ 2 xy ) – y 2

= x 2 +11 xy - y 2

Bài giải:

Trang 7

Tiết 57: CỘNG - TRỪ ĐA THỨC

* Cộng hai đa thức :

- Đặt phép tính (phép cộng)

* Trừ hai đa thức:

- Đặt phép tính ( phép trừ)

- Bỏ dấu ngoặc đằng trước có

dấu cộng ( không đổi dấu các

hạng tử trong ngoặc)

- Nhóm các đơn thức đồng dạng

- Cộng, trừ các đơn thức đồng

dạng ( nếu có).

- Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ ( đổi dấu các hạng tử trong ngoặc)

- Nhóm các đơn thức đồng dạng

- Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ( nếu có).

Trang 8

KIỂM TRA NHANH:

Ta có:

Cho: P = x + y và Q = x - y

a) P + Q = x + y + x - y b) P - Q = x + y - x - y Hãy cho biết trong 2 cách viết ở câu a và câu b, cách viết nào đúng ( Đ ), cách nào sai ( S ) ?Đ S

Đ ( )

( ) ( )

( )

Tính:

3.1- Bài 1 ( Bài 29- SGK/40)

1- Cộng hai đa thức

2- Trừ hai đa thức

3- Luyện tập:

Tiết 57: CỘNG - TRỪ ĐA THỨC

Trang 9

Cho 2 đa thức: M= x 2 – 2xy + y 2 ;

N = y 2 + 2xy + x 2 + 1 Tính: a) M+N=? b) M-N=? c) N-M=?

M+N = x2 – 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 +1= 2x2 + 2y2 + 1

= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy – x2 -1 = - 4xy - 1

3.2- Bài tập 35 ( SGK- 40):

N-M = (y 2 + 2xy+ x 2 +1) – ( x 2 – 2xy +y 2 )

= y 2 + 2xy + x 2 + 1 - x 2 + 2xy – y 2 = 4xy + 1

Giải:

Nhận xét: M – N = - ( N - M )

Trang 10

3.3- Bài tập 32 ( 40- SGK): Tìm đa thức P, biết: a) P + ( x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 - 1

Giải:

P + ( x 2 – 2y 2 ) = x 2 – y 2 + 3y 2 - 1

P = ( x 2 – y 2 + 3y 2 – 1) - ( x 2 – 2y 2 )

P = x 2 – y 2 + 3y 2 - 1- x 2 + 2y 2

P = 4y 2 -1

Trang 11

- Học thuộc quy tắc cộng, trừ đa thức

- BTVN: 30; 31; 32b; 33; 34; 35 - SGK/ 40.

- Tiết sau luyện tập

- Chú ý:

+ Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu ( - ) ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong dấu ngoặc

+ Kết quả của phép ( +) , (-) hai đa thức là một

đa thức đã thu gọn.

Trang 12

2 2

M N + = xyz x − + − + xy x xyz xy + − + − y

4 10

2

N M − = x + xyzxy + − − y xyzx + xy

2

4 10

2

2

2

Hưóng dẫn bài tập 31 (SGK/40)

Cho hai đa thức:

Hướng dẫn:

Ngày đăng: 05/08/2019, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm