Phụ lục I Ilustrations of general and specific terms minh họa các thuật ngữ chung và đặc biệt General Phần chung 1. Dwelling design (I) Plans 1. Thiết kế nhà ở (I) Mặt bằng 2. Dwelling design (II) Section, Elevation, Perspective 2. Thiết kế nhà ở (II) Mặt cắt, mặt đứng phối cảnh Construction Kết cấu 3. Brick and brick veneer 3. Gạch và kết cấu ốp gạchconstruction 4. Timber frame construction 4. Kết cấu khung gỗ 5. Timber pole construction 5. Kết cấu trụ gỗ 6. Timber roof framing 6. Khung mái gỗ 7. Footings 7. Móng Structural Cấu tạo 8. Roof trusses 8. Kèo mái 9. Long span trusses and girders 9. Kèo và giàn nhịp lớn 10. Shoring and underpinning 10. Chống đỡ và gia cố bên dưới Masonry Công tác nề 11. Brick types 11. Các loại gạch 12. Concrete blocks and bricks 12. Khối và gạch bêtông 13. Mortar joints 13. Mạch vữa 14. Brickwork bonds (walls, paving) 14. Các kiểu khối xây gạch (tường, hè) 15. Masonry walling 15. Xây đường 16. Fireplace and chimney 16. Lò sưởi và ống khói 17. Masonry arches (I) 17. Xây vòm (I) Masonry arches (II) 18 Xây vòm (II) Timberwork Công tác mộc 19. Timber joints (I) 19. Liên kết gỗ (I) 20. Timber joints (II) 20. Liên kết gỗ (II)
Trang 1Plate tracery họa tiết hình mảng dạng đĩa
Triumphal column cột (ở) khải hoàn môn
Phụ lục I Minh họa các thuật ngữ chung và đặc biệt
Phụ lục I
Ilustrations of general and specific
terms
minh họa các thuật ngữ chung và đặc biệt
1 Dwelling design (I) - Plans 1 Thiết kế nhà ở (I) - Mặt bằng
2 Dwelling design (II) - Section,
Elevation, Perspective 2 Thiết kế nhà ở (II) - Mặt cắt, mặt đứng - phối cảnh
3 Brick and brick veneer 3 Gạch và kết cấu ốp gạch
Trang 2
construction
4 Timber frame construction 4 Kết cấu khung gỗ
5 Timber pole construction 5 Kết cấu trụ gỗ
6 Timber roof framing 6 Khung mái gỗ
9 Long span trusses and girders 9 Kèo và giàn nhịp lớn
10 Shoring and underpinning 10 Chống đỡ và gia cố bên dưới
12 Concrete blocks and bricks 12 Khối và gạch bêtông
14 Brickwork bonds (walls, paving) 14 Các kiểu khối xây gạch (tường,
hè)
15 Masonry walling 15 Xây đường
16 Fireplace and chimney 16 Lò sưởi và ống khói
17 Masonry arches (I) 17 Xây vòm (I)
Masonry arches (II) 18- Xây vòm (II)
19 Timber joints (I) 19 Liên kết gỗ (I)
20 Timber joints (II) 20 Liên kết gỗ (II)
21 Weatherboard profiles 21 Mặt cắt ghép ván gỗ
22 Timber mouldings 22 Các kiểu gờ gỗ
24 Roofing tiles and sheeting 24 Ngói và tấm lợp
25 Gutters and downpipes 25 Máng và ống máng
26 Steel sections and profiles 26 Thép hình các loại
27 Bolts, nuts and screws 2 Bulông, đai ốc và vít
28 Special bolts, toggles and
anchors 28 Bulông đặc biệt, đinh chốt và neo
29 Timber connectors 29 Chốt gỗ
32 Stair construction 32 Cấu tạo cầu thang
33 Stairs and ladders 33 Cầu thang và thang
Trang 334 Door types 34 Kiểu cửa đi
36 Window construction 36 Cấu tạo cửa sổ
38 Locks and latches 38 Khóa và chốt cửa
39 Electrical accessories 39 Phụ tùng điện
Plumbing and Drainage Đường ống cấp và thoát nước
40 Water pipes and pipe fittings 40 ống nước và phụ tùng ống
41 Drainage pipes and fittings (I) 41 ống thoát nước và các phụ tùng
(I)
42 Drainage pipes and fittings (II) 42 ống thoát nước và các phụ tùng
(II)
43 Taps and spouts 43 Vòi nước và vòi phun
44 Bathroom fixtures 44 Thiết bị phòng tắm
45 Septic tanks and grease traps 45 Bể tự hoại và hố gom dầu mỡ
46 Dimensional coordination 46 Điều hợp kích thước
History of Architecture Lịch sử kiến trúc
47 Classical decoration 47 Trang trí cổ điển
48 Classical orders of architecture 48 Các thức kiến trúc cổ điển
49 Doric and lonic orders 49 Thức Đôric và Iônic
50 Corinthian and Composite orders 50 Thức Côrin và thức Compôzit
51 Lassical building elements
(domes, vaults, pediments,
intercolumniation)
51 Các bộ phận của công trình cổ điển (mái vòm, vòm, trán tường, dãy cột)
52 Spires, buttresses and tracery 52 Chóp mái, trụ ốp và trang trí
mảng
The system of weights hệ thống đo lường
and measures
weights and measures