1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 7 chương 4 bài 8: Cộng, trừ đa thức một biến

21 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng hai đa thức một biến2... - Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:Cách 1: Thực hiện theo cách cộng trừ đa thức đã học ở §.6 Cách 2: S

Trang 1

Bài giảng Đại số 7

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Bài tập 2 :

Cho đa thức A = 5x2y + 7x + 9

B = 2x2y - 2x + 3Tính A + B = ?

Bài tập 1 :

Cho đa thức A(x) = x2 + 4x4 + 3x2 – 4x3 – 1

Sắp xếp đa thức A(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

Bài 1 Bài 2 Bài mới

Trang 3

Cho đa thức A(x) = x2 + 4x4 + 3x2 – 4x3 – 1

Sắp xếp đa thức A(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

Trang 4

A - B = (5x2y + 7x + 9) – (2x2y – 2x + 3)

= 5x2y + 7x + 9 – 2x2y + 2x - 3

= (5x2y – 2x2y) + (7x + 2x) + (9 – 3)

= 3x2y + 9x + 6Giải

Bài tập 2 :

Cho hai đa thức A = 5x2y + 7x + 9

B = 2x2y - 2x + 3Tính A - B = ?

Đáp án:

Trang 5

1 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ 1: Cho hai đa thức:

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1 Q(x) = - x 4 + x 3 + 5x + 2.

Trang 6

Cách 2:

1 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ: Cho hai đa thức:

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1 Q(x) = - x 4 + x 3 + 5x + 2.

Hãy tính tổng của chúng.

Giải

Trang 7

1 Cộng hai đa thức một biến

2 Trừ hai đa thức một biến

Ví dụ 2: Cho hai đa thức:

P(x) = 2x 5 + 5x 4 – x 3 + x 2 – x – 1 Q(x) = - x 4 + x 3 + 5x + 2.

Trang 8

1 Cộng hai đa thức một biến

2 Trừ hai đa thức một biến

P(x) = 2x5+ 5x4 - x3 + x2 - x - 1

+5x + 2

Trang 9

Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai ? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng

P(x) - Q(x) =

-Bài tập:

Trang 10

- Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:

Cách 1: Thực hiện theo cách cộng trừ đa thức đã học ở §.6 Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng trừ các số.

(Chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)

Chú ý:

1 Cộng hai đa thức một biến

2 Trừ hai đa thức một biến

Trang 11

Thảo luận nhóm 2 phút

?1 Cho hai đa thức :

M(x) = x 4 + 5x 3 - x 2 + x - 0,5 N(x) = 3x 4 - 5x 2 - x - 2,5

Hãy tính: a) M(x) + N(x) b) M(x) - N(x)

1 Cộng hai đa thức một biến

2 Trừ hai đa thức một biến

Trang 12

M(x)-N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 +2x +2

Trang 13

Luật chơi : Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra Nếu trả lời sai thì món quà không hiện

ra Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.

Trang 15

HỘP QUÀ MÀU XANH

Bạn Nga tính A(x) – B(x) như sau, theo em bạn giải

đúng hay sai? Giải thích?

Sai Đúng

0123456789 10

1 3

Trang 16

HỘP QUÀ MÀU TÍM

0123456789

10

Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn

giải đúng hay sai? Giải thích?

+5

P(x)+Q(x)+H(x)=

P(x)= x3 -2x2 + x +1 + Q(x)= -x3 +x2 +1 H(x)= x2 +2x +3

3x

Trang 17

BẠN ĐÃ TRẢ LỜI SAI RỒI

Hộp vàng Hộp xanh Hộp tím

Trang 18

PHẦN QUÀ LÀ:

ĐIỂM 10

Hộp vàng Hộp xanh Hộp tím

Trang 19

Bài 48 (trang 45 SGK) Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng :

(2x 3 – 2x + 1) - (3x 2 + 4x – 1) = ?

2x 3 + 3x 2 – 6x + 2 2x 3 - 3x 2 – 6x + 2 2x 3 - 3x 2 + 6x + 2 2x 3 - 3x 2 - 6x - 2

Bài tập

Trang 20

Hướng dẫn về nhà

1 Nắm vững qui tắc cộng trừ đa thức một biến và chọn cách làm phù hợp cho từng bài

2 Làm các bài tập: 44, 46, 48, 50 trang 45 + 46 SGK

3 Lưu ý khi cộng hoặc trừ các đa thức một biến nếu

các đa thức đó có từ bốn đến năm hạng tử trở lên thì

ta nên cộng theo cột dọc

Ngày đăng: 04/08/2019, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w