1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 7 chương 2 bài 6: Tam giác cân

19 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 20,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cạnh đáy: BC... Kể tên các cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của tam giác cân đó.. Yêu cầu: Học sinh hoạt động theo nhóm bàn trên phiếu học tập trong 2 phút.. - Chấm chéo giưa cá

Trang 1

Chương 2 – Bài 6:

TAM GIÁC CÂN

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

C H

B

1

2

A

C D

B

1 2

A

Cho các hinh vẽ sau:

HS1: Hãy chứng minh:

góc B =

góc C

HS 2: Hãy chứng minh:

AB = AC

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

A

C H

B

1 2

Chứng minh:

=> Δ AHB = Δ AHC (c.g.c)

=> gócB = gócC ( Hai góc tương ứng)

Xét Δ AHB và Δ AHC có:

AB = AC (gt)

A1 = A2 (gt) AH: chung

Trang 4

Kiểm tra bài cũ

A

C D

B

1

2

Chứng minh:

Trong Δ ADB có: D1 = 1800 – (B + A1)

Δ ADC có: D2 = 1800 – ( C + A2)

B = C (gt); A1 = A2 (gt) => D1 = D2

1 2

=> Δ ADB = Δ ADC ( g.c.g)

=> AB = AC (hai cạnh tương ứng)

• Xét Δ ADB và Δ ADC có:

A1 = A2 (gt) AH: chung

D1 = D2

Trang 5

Tiết 35

Trang 6

1.định nghĩa:

SGK tr 125

A

C B

Δ ABC có:AB = AC

=> Δ ABC cân tại A

Cạnh bên

đỉnh

Cạnh đáy

Góc ở đáy

Δ ABC có:AB = AC => Δ ABC cân tại A

Nêu cách vẽ tam giác cân?

Cạnh bên: AB ; AC.

Cạnh đáy: BC.

Góc ở đáy: góc B; góc C đỉnh: A

A

Trang 7

H

D E

C B

2

2 2

2

4

Tim các tam giác cân trên

hinh vẽ Kể tên các cạnh

bên, cạnh đáy, góc ở đáy,

góc ở đỉnh của tam giác

cân đó

Yêu cầu: Học sinh hoạt động theo nhóm bàn trên phiếu học tập trong 2 phút.

- Chấm chéo giưa các bàn.

Trang 8

1.định nghĩa:

SGK tr 125

2 Tính chất: SGK tr 126

Từ kết quả của bài

tập 1, em rút ra

được kết luận gi?

Từ kết quả của bài

tập 2, em rút ra

được kết luận gi?

Δ ABC cân tại A <=>gócB = gócC

Trang 9

Bài tập

C Em hãy tính:

số đo góc B và góc C.

Em hãy:

a) So sánh các góc của tam giác

b) Tính số đo mỗi góc

A

Bài giải Bài giải

Δ ABC có:AB = AC => Δ ABC cân tại A

(đn)

=> góc B = góc C

Mà gócB + gócC = 90 0 (t/c hai góc nhọn

của tam giác vuông)

=> gócB = gócC = 90 0 : 2 = 45 0

a) Ta có:Δ ABC cân tại A (đn) => góc B = góc C (t/c)

Δ ABC cân tại B (đn) => gócA = gócC (t/c)

=> gócA = gócB = gócC b) Ta có: gócA +gócB + gócC = 180 0 (đl tỏng 3 góc trong tam giác)

Mà gócA = gócB = gócC (cmt) => gócA = gócB = gócC 180 0 : 3 = 60 0

Trang 10

A B

C

Δ ABC vuông tại A

Có AB = AC

=> Δ ABC vuông cân tại A

1.định nghĩa :

SGK tr 125

2 Tính chất : SGK tr 126

Vậy thế nào là tam giác vuông cân?

* Tam giác vuông cân:

• định nghĩa: SGK tr 126

Δ ABC (gócA = 90 0 ): AB = AC <=>

Δ ABC vuông cân tại A

• Tính chất:

Δ ABC vuông cân tại A => B = C = 45 0

Từ kết quả của bài tập

1, em rút ra được tính chất gi của tam giác vuông cân?

Trang 11

Δ ABC có: AB = AC= BC

=> Δ ABC là tam giác

đều

1.định nghĩa :

SGK tr 125

2 Tính chất : SGK tr 126

Vậy thế nào là tam giác đều?

* Tam giác vuông cân:

SGK tr 126

3 Tam giác đều : SGK tr 126

* định nghĩa: SGK tr 126

Δ ABC có: AB = AC= BC <=> Δ ABC là tam giác đều

Từ kết quả của bài tập

3, em rút ra được tính chất gi của tam giác đều?

* Tính chất: SGK tr 126

• Δ ABC đều <=> gócA = gócB = gócC = 600.

A

Δ ABC có là tam giác đều không? Tại sao?

A

Δ ABC có là tam giác đều không? Tại sao?

60 0

• Δ ABC cân tại A có:

gócA = 600

<=> Δ ABC là tam giác đều

Trang 12

Bài tập 47 (SGK tr 127)

Trong các tam giác trên các hinh, tam giác nào là tam giác cân, tam giác nào là tam giác đều? Vi sao?

O

G C

B

D B

N

Trang 13

E

C

* Tam giác ABD cân tại A

vì : AB =AD

D

B

vì : AC = AE

Trang 14

H

G

70 0 40 0

Ta có: G = 1800 – (I + H) = 1800 – (700 + 400 ) = 700

Tam giác HIG có :

G = H = 700

=> Tam giác HIG cân tại I

I H

G

70 0 40 0

I

Trang 15

K M P

O

N

* Tam giác MKO có: MO = MK

=> Tam giác MKO cân tại M

* Tam giác NPO có: NO = NP

=> Tam giác NPO cân tại N

* Tam giác OMN có: OM= MN = NO

=> Tam giác NPO đều

Trang 16

Những kiến thức sau cần nhớ :

Tam giác cân Tam giác đều vuông cân Tam giác

Hình

Định nghĩa

Δ ABC

AB = AC

Δ ABC

AB = BC = AC

Δ ABC

AB = AC

Tính chất

B

ˆ

ˆB CB C ˆ   ˆ 45O

B = C A = B = C= 600A B C ˆ    B = C= 45ˆ ˆ 60O 0

Trang 17

Tam giác Tam giác cân

Có hai cạnh bằng nhau

Có hai góc bằng nhau

Tam giác

Tam giác đều Tam giác

Tam giác cân

Tam giác

Có ba cạnh bằng nhau

Có một gó

c bằng 60

0

Các cách chứng minh tam giác cân

tam giác đều

Trang 18

Bài tập 51 (Trang 128)

Cho Δ ABC cân tại A , BE = CD , I là giao điểm BD với CE a) So sánh góc ABD và góc ACE b) Tam giác IBC là Δ gì ? Tại sao ?

Hướng dẫn giải

Câu b : Vì đã c/m nên dễ dàng suy ra Δ IBC là Δ gì

1 1

Câu a : - CM Δ BEC = Δ CDB , suy

ra – Dưa vào t/c Δ cân sẽ suy ra B C1  1

2 2

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

A

D

2

1 1 2

Trang 19

1 0

1 0

1 0

Ngày đăng: 04/08/2019, 18:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm