Phương pháp giá trị tương đương• Quy đổi dòng tiền ngân lưu của phương án về các “giá trị tương dương” ở... Phương pháp giá trị hiện tại• Quy đổi dòng tiền ròng của phương án vềgiá trị t
Trang 1Phương pháp giá trị
tương đương
Nguyễn Tiến Dũng
Trang 3MỘT SỐ NGUYÊN TẮC CHUNG
Phần 1
Trang 4Các bước lựa chọn phương án
Trang 5Các bước lựa chọn phương án
4 Ước lượng dòng tiền cho từng phương án
5 Xác định suất chiết khấu
6 Lựa chọn phương pháp so sánh
7 Tính toán so sánh các phương án
8 Phân tích độ nhạy và rủi ro của các phương án
Trang 6Ví dụ 1
• Ông Tuấn, giám đốc công ty Dệt KDC, đang xem xét xây dựng nhà máy dệt Nhà máy có chi phí đầu tư là
50 tỷ và công suất là 600 ngàn m 2 /năm Chi phí
nguyên vật liệu cho công suất trên là 6 tỷ Chi phí nhân công là 2 tỷ mỗi năm Doanh số trong 3 năm đầu là 400 ngàn m 2 /năm, và những năm sau đó là
Trang 7Ví dụ 2:
Tuổi thọ kinh tế (năm) 15
Chi phí đầu tư ban đầu (tỷ đồng) 50
Tổng chi phí (tỷ đồng/năm) 6,7
Công suất (sản phẩm/năm) 100.000
Giá trị còn lại (tỷ đồng) 5
Giả sử tất cả sản phẩm được sản xuất đều được tiêu thụ
Công ty Hoàng My đang xem xét mở chi nhánh ở Bình Dương và thu thập được những thông số sau:
Trang 8Ví dụ 2
• Vốn đầu tư ban đầu: 50 tỷ
• Doanh thu hàng năm:
Trang 9Các phương pháp so sánh dự án
• Phương pháp giá trị tương đương
(Chương 3)
• Suất thu lợi (chương 4)
• Tỷ số lợi ích chi phí (chương 5)
• Thời gian hoàn vốn (chương 5)
• Sản lượng hòa vốn (chương 5)
Trang 10PHƯƠNG PHÁP GIÁ TRỊ
TƯƠNG DƯƠNG
Phần 2
Trang 11Phương pháp giá trị tương đương
• Quy đổi dòng tiền (ngân lưu) của phương
án về các “giá trị tương dương” ở
Trang 12Phương pháp giá trị hiện tại
• Quy đổi dòng tiền ròng của phương án vềgiá trị tương dương tại thời điểm hiện tại
(Giá trị tương dương hiện tại hoặc giá trịhiện tại ròng của dự án)
Trang 13Phương pháp giá trị tương lai
• Quy đổi dòng tiền ròng của phương án vềgiá trị tương dương tại thời điểm tương
Trang 14Phương pháp giá trị hàng năm
• Quy đổi dòng tiền ròng của phương án vềgiá trị tương dương hàng năm
𝐴𝑊 = 𝑃𝑊 ∗ 𝐴/𝑃, 𝑀𝐴𝑅𝑅, 𝑛
𝐴𝑊 = 𝐹𝑊 ∗ (𝐴/𝐹, 𝑀𝐴𝑅𝑅, 𝑛)
• Phương án giá trị tương đương hàng nămcàng lớn phương án đó càng có giá trị
Trang 15Một số nhận xét
• Giá trị tương dương là lợi nhuận mà
phương án mang lại
• Giá trị tương đương là sự khác biệt giữadòng tiền vào và dòng tiền ra (thu và chi)
• Giá trị tương đương phụ thuộc lớn vàosuất chiết khấu (Tương quan âm)
Trang 16ĐÁNH GIÁ LỰA CHON
PHƯƠNG ÁN
Phần 3
Trang 17Đánh giá 1 phương án
• Xác định dòng tiền ròng của phương án
• Xác định suất chiết khấu
• Tính PW,AW, hoặc FW (PW còn gọi làNPV)
• Nếu PW,AW và FW lớn hơn bằng 0 thìphương án đáng giá
• Nếu PW, AW, và FW nhỏ hơn 0 thì
phương án không đáng giá
Trang 18Ví dụ 2:
Tuổi thọ kinh tế (năm) 15
Chi phí đầu tư ban đầu (tỷ đồng) 50
Tổng chi phí (tỷ đồng/năm) 6,7
Công suất (sản phẩm/năm) 100.000
Giả sử tất cả sản phẩm được sản xuất đều được tiêu thụ hết với giá bán là 130.000 đồng/sản phẩm Biết giá trị còn lại của máy sau 10 năm sử dụng là 8 tỷ và MARR là 10% Công ty có nên mở chi nhánh ở Bình Dương hay không?
Công ty Hoàng My đang xem xét mở chi nhánh ở Bình Dương và thu thập được những thông số sau:
Trang 20Đánh giá 2 phương án đối lập
• Nếu 2 phương án có thời kỳ phân tích
bằng nhau thì:
– Xác định dòng tiền của từng phương án
– Tính PW, AW hoặc FW của mỗi phương án – Phương án có PW, AW, hoặc FW lớn hơn thì phương án đó đáng giá hơn.
Trang 21Đánh giá 2 phương án đối lập
• Nếu 2 phương án có thời kỳ phân tích khác
Trang 22Đánh giá phương án độc lập
• Lựa chọn phương án có PW, AW, FW lớnhơn 0
Trang 24Ví dụ 3
Công ty ABC (có chi phí vốn hoặc MARR là 16%)
xem xét 2 phương án sau:
Phương án 1: Có chi phí đầu tư ban đầu là 2,4 tỷ
Doanh thu và chi phí như bảng sau:
Giá trị còn lại sau 8 năm là 0 Nếu dự án còn 2
năm sử dụng, giá trị còn lại là 400 triệu.
Doanh Thu 900 900 1000 1000 1100 1100 1300 1300
Chi phí 250 250 300 300 350 350 400 400
Trang 25Ví dụ 3
Phương án 2: Có chi phí đầu tư ban đầu là 1,6 tỷ
Doanh thu và chi phí như bảng sau:
Giá trị còn lại sau 4 năm là 0 Nếu dự án còn 2
năm sử dụng, giá trị còn lại là 700 triệu.
Trang 26- Hai phương án trên là 2 phương án loại trừ
- Hai phương án trên là 2 phương án độc lập
Trang 28Ví dụ 3
• Hai phương án trên độc lập:
• Do AW, PW, FW của từng phương án đềulớn hơn không nên chọn cả 2 phương án
Trang 29Ví dụ 4:
Máy 1 Máy 2
Chi phí đầu tư ban đầu (tỷ đồng) 20 25
Chi phí sản xuất bình quân (ngàn/sp) 67 80
Sản lượng (sản phẩm/năm) 100.000 120.000
Giá trị còn lại (tỷ đồng) 5 8
Công ty Suri đang xem xét mở rộng nhà máy dệt Ông đang xem xét hai loại máy với thông tin như sau:
Trang 32Ví dụ 4: Dùng PW
• Quy về cùng 12 năm
• PW_A* = 3.385 + 3.385*(P/F,10%,4) + 3.385*(P/F,10,8)
Trang 33 Dùng phương án A
Trang 34– AW của P.A máy B: 5,5 – 4,574 = 0,926 tỷ
Dùng phương án A
Trang 36END OF CHAPTER
Câu hỏi và ý kiến