=> Lãi tức interest là biểu hiện giá trị theo thời gian của tiền tệ, là chi phí sử dụng tiền đối với người đi vay, và là thu nhập đối với TẠI SAO TIỀN LẠI CÓ GIÁ TRỊ THEO THỜI GIAN
Trang 32.1 Giá trị theo thời gian của tiền
“MỘT ĐÔLA NGÀY HÔM NAY CÓ GIÁ TRỊ HƠN MỘT
ĐÔLA TRONG TƯƠNG LAI”
Nhận $1 hôm nay hay nhận vào 3 năm sau ???
Trang 42.1 Giá trị theo thời gian của tiền
Tiền có thể tạo ra tiền theo thời gian Ta có
thể dùng tiền ngày hôm nay để đầu tư cho
tương lai (earning power – sức sinh lợi)
Sức mua của tiền thay đổi theo thời gian do
lạm phát (purchasing power – sức mua)
=> Lãi tức (interest) là biểu hiện giá trị theo
thời gian của tiền tệ, là chi phí sử dụng tiền
đối với người đi vay, và là thu nhập đối với
TẠI SAO TIỀN LẠI CÓ GIÁ TRỊ THEO THỜI GIAN ???
Trang 52.2 Tính toán lãi tức Lãi tức và lãi suất (interest vs interest rate)
Lãi tức là biểu hiện giá trị theo thời gian của tiền tệ
Lãi tức = (Tổng vốn tích luỹ) – (Vốn đầu tư ban đầu)
Lãi suất là lãi tức biểu thị theo tỷ lệ phần trăm đối với
số vốn ban đầu cho một đơn vị thời gian:
Lãi suất = (Lãi tức trong 1đv thời gian) / (vốn gốc) x 100%
Trang 62.2 Tính toán lãi tức
Sự tương đương về mặt kinh tế (economic equivalence)
– Những số tiền khác nhau ở những thời điểm khác nhau
có thể bằng nhau về giá trị kinh tế
– Với lãi suất 10%/năm, thì 1 triệu hôm nay tương đương 1,1 triệu năm sau
Nếu gửi tiết kiệm P
đồng hôm nay trong N
thời đoạn với lãi suất
Trang 72.2 Tính toán lãi tức
Lãi tức đơn:
– Lãi tức chỉ tính theo số vốn gốc mà không tính thêm lãi tức tích luỹ phát sinh từ tiền lãi ở các thời đoạn trước đó
Lãi tức ghép:
– Lãi tức ở mỗi thời đoạn được tính theo số vốn gốc và cả tổng số tiền lãi tích luỹ được trong các thời đoạn trước đó
– Phản ánh được hiệu quả giá trị theo thời gian của đồng tiền cho cả phần tiền lãi trước đó
– Được sử dụng trong thực tế
Trang 8 Lãi tức đơn: Với lãi suất đơn S%, số thời đoạn là N
, tổng vốn lẫn lãi sau N thời đoạn là (P + I) với I = P.S.N
Trang 102.3 Biểu đồ dòng tiền tệ
Dòng tiền tệ (Cash Flow - CF):
dương ( ) , khoản chi là CF âm ( )
CFD): là một đồ thị biểu diễn các dòng tiền tệ theo thời gian
Trang 112.3 Biểu đồ dòng tiền tệ
Các ký hiệu dùng trong CFD:
P (present): Giá trị hay tổng số tiền ở mốc thời gian quy ước nào đó được gọi là hiện tại Trên CFD, P ở cuối thời đọan 0
F (future): Giá trị hay tổng số tiền ở mốc thời gian quy ước nào đó được gọi là tương lai Trên CFD, F có thể ở cuối bất kỳ thời đọan thứ N nào
A (annual): Một chuỗi các giá trị tiền tệ có giá trị bằng nhau đặt ở cuối các thời đoạn
N: Số thời đoạn (năm, tháng,…)
I (interest rate) (%): Lãi suất (mặc định là lãi suất ghép)
Trang 12Ví dụ về biểu đồ dòng tiền
P (Giá trị hiện tại)
F (Giá trị tương lai)
A (Dòng thu đều mỗi thời đọan)
Trang 132.4 Các công thức tính giá trị tương đương cho dòng tiền đơn và phân bố đều
Công thức tính giá trị tương đương cho dòng tiền
tệ phân phối đều:
Trang 142.4 Các công thức tính giá trị tương đương cho dòng tiền đơn và phân bố đều
Tìm Theo Bằng công thức
Trang 152.4 Các công thức tính giá trị tương đương cho dòng tiền đơn và phân bố đều
VD: Tìm F theo P
Nếu bạn đầu tư $2,000 bây giờ với lãi suất
10%, 8 năm sau bạn sẽ có bao nhiêu?
Trang 162.4 Các công thức tính giá trị tương đương cho dòng tiền đơn và phân bố đều
VD: Tìm P theo F
F = $10000
0
i = 7 %
Bạn muốn để dành một khoản tiền hôm nay với
lãi suất 7%/năm để có $10,000 trong 6 năm Vậy
bạn cần để dành bao nhiêu ngay hôm nay?
Trang 172.4 Các công thức tính giá trị tương đương cho dòng tiền đơn và phân bố đều
VD: Tìm P theo F
Bạn sẽ phải gửi tiết kiệm bao nhiêu ngay hôm nay để có thể rút $25,000 vào năm thứ 1, $3,000 vào năm thứ 2, $5,000 vào năm thứ 4, với lãi suất là 10%/năm?
Trang 182.4 Các công thức tính giá trị tương đương cho dòng tiền đơn và phân bố đều
Trang 192.4 Các công thức tính giá trị tương đương cho dòng tiền đơn và phân bố đều
gửi tiết kiệm ngay
hôm nay khoản tiền
là bao nhiêu trong
vòng 25 năm, biết ls
là 8%/năm
Trang 202.5 Lãi suất thực và danh nghĩa
Số thời đoạn ghép lãi trong một năm là (N) = 12
Thời đọan phát biểu : NĂM
Thời đọan ghép lãi: THÁNG, cứ mỗi tháng tiền lãi
Trang 212.5 Lãi suất thực và danh nghĩa
VD : Giả sử bạn gửi tiết kiệm $1 trong 1 năm
với lãi suất 18% ghép lãi hàng tháng Vậy lãi
tức cuối năm là bao nhiêu?
DA :
Trang 222.5 Lãi suất thực và danh nghĩa
Trang 232.5 Lãi suất thực và danh nghĩa
Cách phân biệt lãi suất danh nghĩa và thực:
Khi thời đoạn phát biểu khác với thời đoạn ghép lãi (mà không có xác định cụ thể là lãi suất thực)
=> lãi suất danh nghĩa
Khi thời đoạn phát biểu bằng thời đoạn ghép lãi
Trang 242.5 Lãi suất thực và danh nghĩa
VD: Lãi suất nào là thực và lãi suất nào là danh nghĩa?
Lãi suất 12%/năm, ghép lãi theo quý
=> lãi suất danh nghĩa
Lãi suất 1%/tháng, ghép lãi theo tháng
Trang 252.5 Lãi suất thực và danh nghĩa
Chuyển ls thực theo những thời đoạn khác nhau:
i 2 = (1 + i 1 ) m - 1
Với: i 1 : LST trong thời đọan NGẮN
i 2 : LST trong thời đọan DÀI hơn
VD: Lãi suất 1% tháng Tính lãi suất thực theo năm
=> LST theo năm là i 2 = (1 + 1%) 12 – 1 = 12.68%
Trang 262.5 Lãi suất thực và danh nghĩa
Chuyển lãi suất danh nghĩa (LSDN) sang lãi suất thực (LST)
Với: i: LST trong thời đọan TÍNH TOÁN
r: LSDN trong thời đọan PHÁT BIỂU
Ví dụ: Ls 12% năm, ghép lãi theo quý Tìm LST theo năm?
Thời đoạn GL: quý Thời đoạn PB: năm Thời đoạn TT: năm
Trang 272.5 Lãi suất thực và danh nghĩa
Làm bài tập 2.2, 2.3, 2.4, 2.10 và 2.12