MỤC LỤC Trang Nội dung yêu cầu. 3 Thông tin công trình. 3 Phần A: Bóc tách khối lượng chi tiết công trình. 4 1 Phần móng. 4 2 Phần đà kiền. 6 3 Phần cột. 10 4 Phần sàn 1. 13 5 Phần sàn 2. 16 6 Phần mái. 18 7 Phần cầu thang. 20 8 Phần lanh tô. 22 Phần B: Dự toán khối lượng chi tiết công trình. 24 1 Phần móng. 24 2 Phần đà kiền. 29 3 Phần cột. 34 4 Phần sàn 1. 38 5 Phần sàn 2. 42 6 Phần mái. 47 7 Phần cầu thang. 52 8 Phần lanh tô. 57 Phần C: Tổng hợp chi phí các chi tiết. 62
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BÁO CÁO
THỰC TẬP KỸ THUẬT
GVHD: LÊ QUANG THÔNG
…Ngày…Tháng…Năm 2015
Trang 2MỤC LỤC Trang
Phần A: Bóc tách khối lượng chi tiết công trình 4
Trang 3NỘI DUNG YÊU CẦU:
Bốc khối lượng dự toán hoàn chỉnh cho công trình theo quy định hiện hành của nhà nước.
Lập bảng dự toán hoàn chỉnh cho một công trình đã bốc tách khối lượng theo quy định hiện hành của nhà nước.
THÔNG TIN CÔNG TRÌNH:
CÔNG TRÌNH: TRỤ SỞ HUYỆN ỦY BẾN LỨC.
Trang 4PHẦN A: BỐC TÁCH KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT CÔNG TRÌNH
Móng M3 13ck : 13*1,7*1,7*1,7*1,3 = 83,0297Móng M4 7ck : 7*1,7*2,36*1,7*1,3 = 62,0656Móng M5 8ck : 8*1,7*2,6*1,7*1,3 = 78,1456
3 AB.11912 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II m3 278.6677
Trang 59 AF.11223 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 m3 75.267
Trang 62 PHẦN ĐÀ KIỀN
vị
Khối lượng Đơn giá
HM PHẦN ĐÀ KIỀN
1 AB.11311 Đào móng đà kiền, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I m3 158.3052
DK1 : 1*0,4*0,85*8,4*1,3 = 3,7128DK2 : 1*0,4*0,85*8,4*1,3 = 3,7128DK3 : 2*0,4*0,85*14,1*1,3 = 12,4644DK4 : 1*0,4*0,85*4,4*1,3 = 1,9448DK5 : 1*0,35*0,85*4,9*1,3 = 1,8951DK6 : 1*0,4*0,85*34*1,3 = 15,028DK7 : 1*0,4*0,85*15,2*1,3 = 6,7184DK8 : 1*0,4*0,85*15,2*1,3 = 6,7184DK9 : 1*0,4*0,85*8,9*1,3 = 3,9338DK10 : 1*0,4*0,85*14*1,3 = 6,188DK11 : 1*0,4*0,85*(4,8+9,4)*1,3 = 6,2764DK12 : 1*0,35*0,85*4,4*1,3 = 1,7017DK13 : 1*0,4*0,85*4,6*1,3 = 2,0332DK14 : 1*0,35*0,85*2,5*1,3 = 0,9669DK15 : 1*0,35*0,85*2,1*1,3 = 0,8122DK16 : 1*0,35*0,85*1,6*1,3 = 0,6188DK17 : 2*0,4*0,85*4,1*1,3 = 3,6244DK18 : 2*0,4*0,85*12*1,3 = 10,608DK19 : 1*0,4*0,85*12*1,3 = 5,304DK20 : 1*0,4*0,85*13,6*1,3 = 6,0112DK21 : 1*0,4*0,85*(11,6+7,2)*1,3 = 8,3096DK22 : 1*0,4*0,85*(11,6+7,2)*1,3 = 8,3096DK23 : 1*0,4*0,85*(4,9+8,9)*1,3 = 6,0996DK24 : 1*0,4*0,85*12*1,3 = 5,304
DK25 : 2*0,4*0,85*25,8*1,3 = 22,8072DK26 : 1*0,35*0,85*2,35*1,3 = 0,9089DK27 : 1*0,35*0,85*3,5*1,3 = 1,3536DK28 : 1*0,35*0,85*1,8*1,3 = 0,6962DK29 : 2*0,4*0,85*4,8*1,3 = 4,2432
2 AB.11912 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II m3 158.3052
158,3052 = 158,3052
Trang 73 AB.41412 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô
5 AB.42412 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất
cấp II
100m3 1.5831158,3052/100 = 1,5831
158,3052/1,5 = 105,5368
7 AF.11111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,
bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 m3 14.3263DK1 : 1*0,4*0,1*8,4 = 0,336
DK2 : 1*0,4*0,1*8,4 = 0,336DK3 : 2*0,4*0,1*14,1 = 1,128DK4 : 1*0,4*0,1*4,4 = 0,176DK5 : 1*0,35*0,1*4,9 = 0,1715DK6 : 1*0,4*0,1*34 = 1,36DK7 : 1*0,4*0,1*15,2 = 0,608DK8 : 1*0,4*0,1*15,2 = 0,608DK9 : 1*0,4*0,1*8,9 = 0,356DK10 : 1*0,4*0,1*14 = 0,56DK11 : 1*0,4*0,1*(4,8+9,4) = 0,568DK12 : 1*0,35*0,1*4,4 = 0,154DK13 : 1*0,4*0,1*4,6 = 0,184DK14 : 1*0,35*0,1*2,5 = 0,0875DK15 : 1*0,35*0,1*2,1 = 0,0735DK16 : 1*0,35*0,1*1,6 = 0,056DK17 : 2*0,4*0,1*4,1 = 0,328DK18 : 2*0,4*0,1*12 = 0,96DK19 : 1*0,4*0,1*12 = 0,48DK20 : 1*0,4*0,1*13,6 = 0,544DK21 : 1*0,4*0,1*(11,6+7,2) = 0,752DK22 : 1*0,4*0,1*(11,6+7,2) = 0,752DK23 : 1*0,4*0,1*(4,9+8,9) = 0,552DK24 : 1*0,4*0,1*12 = 0,48
DK25 : 2*0,4*0,1*25,8 = 2,064DK26 : 1*0,35*0,1*2,35 = 0,0823
Trang 8DK27 : 1*0,35*0,1*3,5 = 0,1225DK28 : 1*0,35*0,1*1,8 = 0,063DK29 : 2*0,4*0,1*4,8 = 0,384
8 AF.12313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
m3 22.4828
DK1 : 1*0,2*0,3*8,2 = 0,492DK2 : 1*0,2*0,3*13,9 = 0,834DK3 : 2*0,2*0,3*13,9 = 1,668DK4 : 1*0,2*0,3*4,2 = 0,252DK5 : 1*0,15*0,3*4,7 = 0,2115DK6 : 1*0,2*0,3*33,8 = 2,028DK7 : 1*0,2*0,3*15 = 0,9DK8 : 1*0,2*0,3*15 = 0,9DK9 : 1*0,2*0,3*8,7 = 0,522DK10 : 1*0,2*0,3*13,8 = 0,828DK11 : (1*0,2*0,35*4,6)+(1*0,2*0,3*9,2) = 0,874DK12 : 1*0,15*0,3*4,2 = 0,189
DK13 : 1*0,2*0,3*4,4 = 0,264DK14 : 1*0,15*0,3*2,3 = 0,1035DK15 : 1*0,15*0,3*1,9 = 0,0855DK16 : 1*0,15*0,3*1,4 = 0,063DK17 : 2*0,2*0,3*3,9 = 0,468DK18 : 2*0,2*0,3*11,8 = 1,416DK19 : 2*0,2*0,3*11,8 = 1,416DK20 : 1*0,2*0,3*13,4 = 0,804DK21 : (1*0,2*0,35*11,4)+(1*0,2*0,3*7) = 1,218DK22 : (1*0,2*0,45*11,4)+(1*0,2*0,3*7) = 1,446DK23 : (1*0,2*0,35*4,7)+(1*0,2*0,3*8,7) = 0,851DK24 : 1*0,2*0,3*11,8 = 0,708
DK25 : 2*0,2*0,3*25,6 = 3,072DK26 : 1*0,15*0,3*2,15 = 0,0968DK27 : 1*0,15*0,3*3,3 = 0,1485DK28 : 1*0,15*0,3*1,6 = 0,072DK29 : 2*0,2*0,3*4,6 = 0,552
9 AF.81141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiền 100m2 2.2644
Trang 9DK1 : 1*0,3*8,2*2/100 = 0,0492DK2 : 1*0,3*13,9*2/100 = 0,0834DK3 : 2*0,3*13,9*2/100 = 0,1668DK4 : 1*0,3*4,2*2/100 = 0,0252DK5 : 1*0,3*4,7*2/100 = 0,0282DK6 : 1*0,3*33,8*2/100 = 0,2028DK7 : 1*0,3*15*2/100 = 0,09DK8 : 1*0,3*15*2/100 = 0,09DK9 : 1*0,3*8,7*2/100 = 0,0522DK10 : 1*0,3*13,8*2/100 = 0,0828DK11 : (1*0,35*4,6*2/100)+(1*0,3*9,2*2/100) = 0,0874DK12 : 1*0,3*4,2*2/100 = 0,0252
DK13 : 1*0,3*4,4*2/100 = 0,0264DK14 : 1*0,3*2,3*2/100 = 0,0138DK15 : 1*0,3*1,9*2/100 = 0,0114DK16 : 1*0,3*1,4*2/100 = 0,0084DK17 : 2*0,3*3,9*2/100 = 0,0468DK18 : 2*0,3*11,8*2/100 = 0,1416DK19 : 2*0,3*11,8*2/100 = 0,1416DK20 : 1*0,3*13,4*2/100 = 0,0804DK21 : (1*0,35*11,4*2/100)+(1*0,3*7*2/100) = 0,1218DK22 : (1*0,45*11,4*2/100)+(1*0,3*7*2/100) = 0,1446DK23 : (1*0,35*4,782/100)+(1*0,3*8,7*2/100) = 0,0689DK24 : 1*0,3*11,8*2/100 = 0,0708
DK25 : 2*0,3*25,6*2/100 = 0,3072DK26 : 1*0,3*2,15*2/100 = 0,0129DK27 : 1*0,3*3,3*2/100 = 0,0198DK28 : 1*0,3*1,6*2/100 = 0,0096DK29 : 2*0,3*4,6*2/100 = 0,0552
10 AF.61511 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép đà kiền, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m
tấn 0.5021
0,5021 = 0,5021
11 AF.61521 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép đà kiền, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m
tấn 2.1594
2,1594 = 2,1594
Trang 1012 AF.61531 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép đà kiền, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m
1 AF.12233 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 m3 122.07
Cột tầng trệt C1 2ck : 2*0,4*0,4*3,9 = 1,248Cột tầng trệt C2 8ck : 8*0,3*0,5*3,9 = 4,68Cột tầng trệt C4 9ck : 9*0,3*0,35*3,9 = 3,6855Cột lầu 1 C1 2ck : 2*0,4*0,4*3,9 = 1,248Cột lầu 1 C2 8ck : 8*0,3*0,5*3,9 = 4,68Cột lầu 1 C4 9ck : 9*03,035*3,9 = 106,5285
2 AF.12213 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 m3 11.466
Cột tầng trệt C3 2ck : 2*0,2*0,3*3,9 = 0,468Cột tầng trệt C5 11ck : 11*0,3*0,3*3,9 = 3,861Cột tầng trệt C6 4ck : 4*0,3*0,3*3,9 = 1,404Cột lầu 1 C3 2ck : 2*0,2*0,3*3,9 = 0,468Cột lầu 1 C5 11ck : 11*0,3*0,3*3,9 = 3,861Cột lầu 1 C6 4ck : 4*0,3*0,3*3,9 = 1,404
3 AF.12243 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 m3 10.353
Cột lầu 2 C1 2ck : 2*0,4*0,4*4,2 = 1,344Cột lầu 2 C2 8ck : 8*0,3*0,5*4,2 = 5,04Cột lầu 2 C4 9ck : 9*0,3*0,35*4,2 = 3,969
4 AF.12223 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 m3 6.174
Cột lầu 2 C3 2ck : 2*0,2*0,3*4,2 = 0,504Cột lầu 2 C5 11ck : 11*0,3*0,3*4,2 = 4,158Cột lầu 2 C6 4ck : 4*0,3*0,3*4,2 = 1,512
5 AF.81132 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 100m2 5.724
Trang 11Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C1 2 x 2ck : 2*2*0,4*4*3,9/100 = 0,2496
Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C2 2 x 8ck : 2*8*(0,3*2+0,5*2)*3,9/100 = 0,9984Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C3 2 x 2ck : 2*2*(0,2*2+0,3*2)*3,9/100 = 0,156
Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C4 2 x 9ck : 2*9*(0,3*2+0,35*2)*3,9/100 = 0,9126Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C5 2 x 11ck : 2*11*0,3*4*3,9/100 = 1,0296
Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C6 2 x 4ck : 2*4*0,3*4*3,9/100 = 0,3744
Ván khuôn lầu 2 C1 2ck : 2*0,4*4*4,2/100 = 0,1344Ván khuôn lầu 2 C2 8ck : 8*(0,3*2+0,5*2)*4,2/100 = 0,5376
Ván khuôn lầu 2 C3 2ck : 2*(0,2*2+0,3*2)*4,2/100 = 0,084
Ván khuôn lầu 2 C4 9ck : 9*(0,3*2+0,35*2)*4,2/100 = 0,4914
Ván khuôn lầu 2 C5 11ck : 11*0,3*4*4,2/100 = 0,5544Ván khuôn lầu 2 C6 4ck : 4*0,3*4*4,2/100 = 0,2016
6 AF.61411 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m tấn 1.1681
Thép Þ6 tầng trệt cột (C1,2,3,4,5,6) : (39,96+11,988+33,211)/1000 = 0,0852
Thép Þ8 tầng trệt cột(C1,2,3,4,5,6) : (163,309+39,753+147,461+165,458)/1000 = 0,516Thép Þ6 lầu 1 cột(C1,2,3,4,5,6) :
(37,296+12,787+31,258)/1000 = 0,0813
Thép Þ8 lầu 1 cột(C1,2,3,4,5,6) : (153,702+37,414+138,787+155,725)/1000 = 0,4856
7 AF.61412 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m tấn 0.5518
Thép Þ6 lầu 2 cột(C1,2,3,4,5) : ( 38,628+12,388)/1000 = 0,051
Trang 12Thép Þ8 lầu 2 cột(C1,2,3,4,5) : (158,506+38,584+143,124+160,591)/1000 = 0,5008
8 AF.61421 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m tấn 0.4778
Thép Þ16 tầng trệt cột ( C1,2,3,4,5,6) : (125,136+125,136)/1000 = 0,2503Thép Þ16 lầu 1 cột (C1,2,3,4,5,6) : (113,760+113,760)/1000 = 0,2275
203,528)/1000 = 1,6677Thép Þ20 lầu 1 cột ( C1,2,3,4,5,6) : (387,296+387,296+92,872+92,872+217,854+185,744+185,744)/1000 = 1,5497
Thép Þ25 tầng trệt cột (C1,2,3,4,5,6) : (659,120+741,510+741,510+906,290+906,290)/1000 = 3,9547
Thép Þ25 lầu 1 cột (C1,2,3,4,5,6) : (603,680+679,140+679,140+830,060+830,060)/1000 = 3,6221
11 AF.61432 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m tấn 3.3435
Thép Þ20 lầu 2 cột (C1,2,3,4,5) : (252,928+252,928+94,848+67,184+142,272)/1000 = 0,8102
Thép Þ25 lầu 2 cột (C1,2,3,4,5) : (69,3+665,280+443,520+813,120+542,080)/1000 = 2,5333
Trang 131 AF.81151 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ
tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái
Trục 1-2(7-8) : 2*4,5*14/100 = 1,26Trục 2-3(6-7) : 2*4,5*14/100 = 1,26Trục 3-4(5-6) : (4,5*14+1,2*2,5)*2/100 = 1,32Trục 4-5 : 4*12/100 = 0,48
Trục 1-2(7-8) : 2*4,5*13,4*0,1 = 12,06Trục 2-3(6-7) : 2*4,5*13,4*0,1 = 12,06Trục 3-4(5-6) : 2*(4,5*13,4+1,2*2,5)*0,1 = 12,66Trục 4-5 : 4*12*0,1 = 4,8
100 = 0,0385DS3(2Ck) : 2*(0,2+(0,35-0,1)*2)*(4,75-0,25*3)/100
= 0,056DS4(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100
= 0,1088DS5(1Ck) : 1*(0,25+(0,45-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100
= 0,1216DS6(1Ck) : 1*((0,25+(0,4-0,1)*2)*(17,8-0,25*4)+(0,25+(0,45-0,1)*2)*(13,8-0,25*4))/100 = 0,2644
DS7(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100
= 0,1088DS8(1Ck) : 1*(0,25+(0,45-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100
= 0,1216
DS9(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100
= 0,1088DS10(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100
= 0,1088DS11(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*(4,4-0,25*2)/100
= 0,0273DS12(2Ck) : 2*(0,2+(0,35-0,1)*2)*(9,25-0,25*3)/100
= 0,119
Trang 14DS13(1Ck) : 1*(0,2+(0,4-0,1)*2)*(6,5-0,25*2)/100 = 0,048
DS14(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*(6,5-0,25*2)/100
= 0,042DS15(2Ck) : 2*(0,2+(0,35-0,1)*2)*(13,75-0,25*4)/100 = 0,1785DS16(1Ck) : 1*(0,2+(0,3-0,1)*2)*(4,75-0,25*2)/100
= 0,0255DS17(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14/100 = 0,119DS18(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14/100 = 0,119DS19(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14,4/100 = 0,1224DS20(2Ck) : ((0,25+(0,35-0,1)*2)*2,725+(0,25+(0,4-0,1)*2)*15,475)*2/100 = 0,304
DS21(1Ck) : 0,1)*2)*11,4+(0,25+(0,4-0,1)*2)*3)/100 = 0,1338DS22(1Ck) : 1*((0,3+(0,4-0,1)*2)*2,6+(0,3+(0,45-0,1)*2)*11,4)/100 = 0,1374
1*((0,25+(0,45-DS23(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14/100 = 0,119DS24(1Ck) : 1*(0,15+(0,3-0,1)*2)*1,25/100 = 0,0069DS25(2Ck) : 2*(0,2+(0,3-0,1)*2)*2,3/100 = 0,0276
DS1(1Ck) : 1*0,2*0,35*(6,4-0,9) = 0,385DS2(1Ck) : 1*0,2*0,35*(6,4-0,9) = 0,385DS3(2Ck) : 2*0,2*0,35*(4,75-0,7) = 0,567DS4(1Ck) : 1*0,25*0,4*(13,8-1) = 1,28DS5(1Ck) : 1*0,25*0,45*(13,8-1) = 1,44DS6(1Ck) : 1*(0,25*0,4*(17,8-1)+0,25*0,45*(13,8-1)) = 3,12
DS7(1Ck) : 1*0,25*0,4*(13,8-1) = 1,28DS8(1Ck) : 1*0,25*0,45*(13,8-1) = 1,44
DS9(1Ck) : 1*0,25*0,4*(13,8-1) = 1,28DS10(1Ck) : 1*0,25*0,4*(13,8-1) = 1,28DS11(1Ck) : 1*0,2*0,35*(4,4-0,5) = 0,273
Trang 15DS12(2Ck) : 2*0,2*0,35*(9,25-0,75) = 1,19DS13(1Ck) : 1*0,2*0,4*(6,5-0,5) = 0,48DS14(1Ck) : 1*0,2*0,35*(6,5 - 0,5) = 0,42DS15(2Ck) : 2*0,2*0,35*(13,75 -1) = 1,785DS16(1Ck) : 1*0,2*0,3*(4,75 - 0,7) = 0,243DS17(1Ck) : 1*0,25*0,4*(14-1,4) = 1,26DS18(1Ck) : 1*0,25*0,4*(14-1,4) = 1,26DS19(1Ck) : 1*0,25*0,4*(14,4-1,6) = 1,28DS20(2Ck) : (0,25*0,35*(2,725-
0,2)+0,25*0,4*(15,475-2))*2 = 3,1369DS21(1Ck) : (1*0,25*0,45*(11,4-1,2)+0,25*0,4*(3-0,6)) = 1,3875
DS22(1Ck) : (1*0,3*0,4*(2,6-0,4)+0,3*0,45*(11,4-1))
= 1,668DS23(1Ck) : 1*0,25*0,4*(14-1,4) = 1,26DS24(1Ck) : 1*0,15*0,3*1,25 = 0,0563
Trang 16Trục 3-4(5-6) : 2* (4,5*14+1,2*2,5)/100 = 1,32Trục 4-5 : 4*12/100 = 0,48
Trục 1-2(7-8) :2* 4,5*13,4*0,1 = 12.06Trục 2-3(6-7) :2* 4,5*13,4*0,1 = 12.06Trục 3-4(5-6) :2*4,5*13,4*0,1+1,2*2,5*0,1 = 12.66Trục 4-5 : 4*11,4*0,1 = 4,56
3 AF.61711 SXLD cốt thép sàn 2 đk <=10mm h<=16m tấn 5.403
5,403 = 5,403
DS26(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*6,4/100 = 0,0448DS27(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*6,4/100 = 0,0448DS28(2Ck) : 2*(0,2+(0,35-0,1)*2)*14,7/100 = 0,2058DS28a(2Ck) : 2*(0,2+(0,35-0,1)*2)*13,5/100 = 0,189DS29(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14,7/100 = 0,125DS30(1Ck) : 1*(0,25+(0,45-0,1)*2)*13,5/100 = 0,1283
DS31(1Ck) : 0,1)*2*13,5))/100 = 0,2373
1*((0,25+(0,35-0,1)*2)*18,7+(0,25+(0,45-DS32(1Ck) : 1*(0,25+(0,35-0,1)*2)*14,7/100 = 0,1103DS33(1Ck) : 1*(0,25+(0,45-0,1)*2)*13,5/100 = 0,1283DS34(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14,7/100 = 0,125DS35(1Ck) : 1*(0,25+(0,45-0,1)*2)*13,5/100 = 0,1283DS36(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*4/100 = 0,028DS37(1Ck) : 1*(0,2+(0,4-0,1)*2)*4/100 = 0,032DS38(1Ck) : 1*(0,2+(0,3-0,1)*2)*4,5/100 = 0,027DS39(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*4/100 = 0,028DS40(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14/100 = 0,119DS41(2Ck) : 2*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14/100 = 0,238
Trang 17DS42(2Ck) : 0,1)*2)*15,3)/100 = 0,2961
2*((0,25+(0,35-0,1)*2)*2,4+(0,25+(0,4-DS43(1Ck) : 0,1)*2)*11,4)/100 = 0,1304
1*((0,25+(0,4-0,1)*2)*2,6+(0,25+(0,45-5 AF.12313 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 m3 29.5599
DS26(1Ck) : 1*5,7*0,35*0,2 = 0,399DS27(1Ck) : 1*5,7*0,35*0,2 = 0,399DS28a(2Ck) : 2*12,7*0,35*0,2 = 1,778DS29(1Ck) : 1*13,6*0,25*0,4 = 1,36DS30(1Ck) : 1*12,7*0,25*0,45 = 1,4288DS31(1Ck) : 1*30*0,25*0,45 = 3,375DS32(1Ck) : 1*13,6*0,25*0,35 = 1,19DS33(1Ck) : 1*12,7*0,25*0,45 = 1,4288DS34(1Ck) : 1*13,6*0,25*0,4 = 1,36DS35(1Ck) : 1*12,7*0,25*0,45 = 1,4288DS36(1Ck) : 1*3,8*0,2*0,35 = 0,266DS37(1Ck) : 3,8*0,2*0,4 = 0,304DS38(1Ck) : 1*4,25*0,2*0,3 = 0,255DS39(1Ck) : 1*3,8*0,2*0,35 = 0,266DS40(1Ck) : 1*13*0,25*0,4 = 1,3DS41(2Ck) : 2*13*0,25*0,4 = 2,6DS42(2Ck) : 2*16,4*0,25*0,4 = 3,28DS43(1Ck) : 1*((2,4*0,25*0,4)+(10,6*0,25*0,45)) = 1,4325
DS44(1Ck) : 1*((2,4*0,25*0,4)+(10,6*0,25*0,45)) = 1,4325
DS45(1Ck) : 1*((2,4*0,25*0,4)+(10,6*0,25*0,45)) = 1,4325
DS46(1Ck) : 1*(0,3*0,4*(2,6-0,4 )+0,3*0,45*(11,4-1)) = 1,668
DS47(2Ck) : 2*1,9*0,2*0,35 = 0,266DS48(1Ck) : 1*13*0,2*0,35 = 0,91
6 AF.61521 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm
h<=4m
tấn 3.03873,038721 = 3,0387
7 AF.61531 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm
h<=4m
tấn 2.54682,546773 = 2,5468
6 PHẦN MÁI
Trang 18Dầm trái trục 1 : (0,21*14)/100 = 0,0294Dầm trục 1 : (0,21*14*2)/100 = 0,0588Dầm trục 2 : ((0,26*(1,1+1,3)+(0,56*11,6))*2)/100 = 0,1424Dầm trục 3 : ((0,26*(1,1+1,9)+(0,56*11,6))*2)/100 = 0,1455Dầm trục 4 : ((0,21*18,9)*2)/100 = 0,0794
Dầm trục 5 : ((0,21*18,9)*2)/100 = 0,0794Dầm trục 6 : ((0,26*14,6)*2)/100 = 0,0759Dầm trục 7 : ((0,21*14)*2)/100 = 0,0588Dầm trục 8 : ((0,21*14)*2)/100 = 0,0588DM20 (2ck) : (2*0,21*1,9*2)/100 = 0,016DM21 (2ck) : (2*0,21*2,5*2)/100 = 0,021DM22 (1ck) : (0,21*0,9*2)/100 = 0,0038Dầm trái trục A' : (0,21*(6,4-0,3*2)*2)/100 = 0,0244Dầm trục A' : ((0,21*3,6)*2)/100 = 0,0151
Dầm trục A (DM5) : (0,21*(14,8-1,2)*2)/100 = 0,0571Dầm trục A (DM5a) : (0,21*(13,7-1,2)*2)/100 = 0,0525Dầm trục B : (0,21*(32,2-2,4)*2)/100 = 0,1252
Dầm trục C : (0,21*(32,2-2,4)*2)/100 = 0,1252Dầm trục D : (0,21*(32,3-2,4)*2)/100 = 0,1256Dầm phải D' : (0,21*(6,4-0,7)*2)/100 = 0,0239DM9 : (0,21*(13,7-0,9)*2)/100 = 0,0538
DM 8 : (0,21*(13,65-1,1)*2)/100 = 0,0527Dm1 : (0,21*(6,4-0,7)*2)/100 = 0,0239
3 AF.61711 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m tấn 4.0476
4,0476 = 4,0476
Trang 194 AF.61512 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m tấn 0.7363
Dầm trục 5 : ((0,21*18,9)*2)*0,2 = 1,5876Dầm trục 6 : ((0,26*14,6)*2)*0,2 = 1,5184Dầm trục 7 : ((0,21*14)*2)*0,2 = 1,176Dầm trục 8 : ((0,21*14)*2)*0,2 = 1,176DM20 (2ck) : (2*0,21*1,9*2)*0,15 = 0,2394DM21 (2ck) : (2*0,21*2,5*2)*0,2 = 0,42DM22 (1ck) : (0,21*0,9*2)*0,1 = 0,0378Dầm trái trục A' : (0,21*(6,4-0,3*2)*2)*0,15 = 0,3654Dầm trục A' : ((0,21*3,6)*2)*0,2 = 0,3024
Dầm trục A (DM5) : (0,21*(14,8-1,2)*2)*0,2 = 1,1424Dầm trục A (DM5a) : (0,21*(13,7-1,2)*2)*0,2 = 1,05Dầm trục B : (0,21*(32,2-2,4)*2)*0,2 = 2,5032Dầm trục C : (0,21*(32,2-2,4)*2)*0,2 = 2,5032Dầm trục D : (0,21*(32,3-2,4)*2)*0,2 = 2,5116Dầm phải D' : (0,21*(6,4-0,7)*2)*0,2 = 0,4788DM9 : (0,21*(13,7-0,9)*2)*0,2 = 1,0752
DM 8 : (0,21*(13,65-1,1)*2)*0,2 = 1,0542Dm1 : (0,21*(6,4-0,7)*2)*0,15 = 0,3591
7 PHẦN CẦU THANG
Trang 20HM PHẦN CẦU THANG
1 AF.81161 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 100m2 0.7897
Cầu thang lầu 1:
Goi dau : (1,8+0,1)*0,75*2/100 = 0,0285
Ve 1 : (4,2*1,8+4,2*0,2*2)/100 = 0,0924DT1 : (0,2+(0,35-0,14)*2)*4,2/100 = 0,026DT2 : (0,2+(0,35-0,14)*2)*3,8/100 = 0,0236DT3 : 2*(0,2+(0,35-0,14)*2)*2,6/100 = 0,0322Chieu nghi : 1,5*3,8/100 = 0,057
Ve 2 : (4,2*1,8+4,2*0,2*2)/100 = 0,0924Chieu toi : 1,5*3,8/100 = 0,057
Cầu thang lầu 2:
Ve 1 : (4,2*1,8+4,2*0,2*2)/100 = 0,0924DT1 : (0,2+(0,35-0,14)*2)*4,2/100 = 0,026DT2 : (0,2+(0,35-0,14)*2)*3,8/100 = 0,0236DT3 : 2*(0,2+(0,35-0,14)*2)*2,6/100 = 0,0322Chieu nghi : 1,5*3,8/100 = 0,057
Ve 2 : (4,2*1,8+4,2*0,2*2)/100 = 0,0924Chieu toi : 1,5*3,8/100 = 0,057
Cầu thang lầu 1:
Goi dau : 1,8*0,7*0,14 = 0,1764
Ve 1 : 4,2*1,8*0,14 = 1,0584DT1 : 4,2*0,2*0,35 = 0,294DT2 : 3,8*0,2*0,35 = 0,266DT3 : 2*2,6*0,2*0,35 = 0,364Chieu nghi : 3,8*1,5*0,08 = 0,456
Ve 2 : 4,2*1,8*0,14 = 1,0584Chieu toi : 3,8*1,5*0,08 = 0,456Cầu thang lầu 2
Goi dau : 1,8*0,7*0,14 = 0,1764
Ve 1 : 4,2*1,8*0,14 = 1,0584DT1 : 4,2*0,2*0,35 = 0,294DT2 : 3,8*0,2*0,35 = 0,266DT3 : 2*2,6*0,2*0,35 = 0,364Chieu nghi : 3,8*1,5*0,08 = 0,456
Trang 21Ve 2 : 4,2*1,8*0,14 = 1,0584Chieu toi : 3,8*1,5*0,08 = 0,456
3 AE.24124 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch chỉ 6,5x10,5x22
5 AK.53210 Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thang m2 27.648
LT1b(11ck) : 0,2*0,2*4,2*11 = 1,848LT2(4ck) : 0,08*0,2*1,2*4+0,25*0,2*2,9*4 = 0,6568LT2a(2ck) : 0,2*0,25*2,9*2+0,08*0,2*1,2*2 = 0,3284
Trang 22LT3 (3ck) : 0,2*0,2*2,56*3 = 0,3072LT4(3ck) : 0,08*0,2*4,2*3 = 0,2016LT5(1ck) : 0,2*0,25*4,15*1 = 0,2075LT5a(1ck) : 0,2*0,25*4,15*1 = 0,2075LT5b(1ck) : 0,2*0,2*4,15*1 = 0,166LT6(3ck) : 0,08*0,2*1,2*3 = 0,0576LT7(5ck) : 0,08*0,2*1,1*5 = 0,088LT8(3ck) : 0,2*0,2*1,36*3 = 0,1632LT9(1ck) : 0,2*0,2*2,2*1 = 0,088
2 AF.81152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn
lanh tô
100m2 1.1159
LT1(11ck) : ((0,25+0,2*2)*1,8+(0,08*0,2*2)*2,4)*11/100 = 0,1371
LT1a(11ck) : (0,25+0,2*2)*4,2*11/100 = 0,3003LT1b(11ck) : 0,2*3*4,2*11/100 = 0,2772LT2(4ck) : ((0,25+0,2*2)*2,9+(0,08+0,2)*1,2)*4/100 = 0,0888
LT2a(2ck) : ((0,25+0,2*2)*2,9+(0,08+0,2)*1,2)*2/100 = 0,0444
LT3 (3ck) : 0,2*3*2,56*3/100 = 0,0461LT4(3ck) : (0,08+0,2*2)*4,2*3/100 = 0,0605LT5(1ck) : (0,25+0,2*2)*4,15*1/100 = 0,027LT5a(1ck) : (0,25+0,2*2)*4,15*1/100 = 0,027LT5b(1ck) : 0,2*3*4,15*1/100 = 0,0249LT6(3ck) : (0,08+0,2*2)*1,2*3/100 = 0,0173LT7(5ck) : (0,08+0,2*2)*1,1*5/100 = 0,0264LT8(3ck) : 0,2*3*1,36*3/100 = 0,0245LT9(1ck) : 0,2*3*2,4*1/100 = 0,0144
3 AF.61612 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép
lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m
251,049/1000 = 0,251
4 AF.61622 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép
lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m
1,01898 = 1,019
Trang 23B DỰ TOÁN KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT CÔNG TRÌNH.
t
Mã hiệu
Định
mức
Nội dung công việc Đơnvị lượngKhối
Vậtliệu
Nhân
Vậtliệu
Nhân
1 AB.11422 Đào móng, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II m³ 4.33 57,547 249,271
2 AB.11442 Đào móng, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II m³ 274.34 37,879 10,391,577
3 AB.11912 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II m³ 278.67 1,166 324,927
4 AB.42312 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cựly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ
5 tấn, đất cấp II
100
5 AB.41412 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấntrong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 100m³ 2.79 576,925 1,607,717
6 AB.13411 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công m³ 185.78 49,776 16,390 9,247,286 3,044,901
Trang 247 AC.26221 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m,
9 AF.11220
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 250
10 AF.11220
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
11 AF.12210
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
12 AF.12230
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
Trang 2513 AF.12220
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá1x2, vữa bê tông mác 250
m³ 170.59 533,380 190,231 33,969 90,987,161 32,450,745 5,794,636
14 AF.81122
Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
Trang 26b Tổng hợp chênh lệch xây dựng.
BẢNG TỔNG HỢP VÀ TÍNH CHÊNH LỆCH VẬT TƯ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: TRỤ SỞ HUYỆN ỦY BẾN LỨC
HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
ĐVT: đồngSt
Đơnvị
Khốilượng
Giá vật
tư gốc
Giá vậttư
dự toán
Chênhlệch Thành tiền
5,300,00
0 3,400,000 5,718,322
Trang 2718 N1357 Nhân công 3,5/7 công 1,107.59 39,467 334,561 295,094 326,842,313
Trang 29CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Trang 30Vậtliệu
Nhân
1 AB.11311 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I m³ 158.31 20,396 3,228,793
2 AB.11912 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II m³ 158.31 1,166 184,584
3 AB.41412 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 100m³ 1.58 576,925 913,330
4 AB.42312
Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II
100m
5 AB.42412 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 100m³ 1.58 143,581 227,303
6 AB.13411 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công m³ 105.54 49,776 16,390 5,253,200 1,729,748
7 AF.11111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 m³ 14.33 305,952 51,719 17,260 4,383,160 740,942 247,272
8 AF.12313
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,
đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m³ 22.48 435,744 140,503 33,969 9,796,745 3,158,901 763,718
9 AF.81141
Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
Trang 3111 AF.61521 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao
BẢNG TỔNG HỢP VÀ TÍNH CHÊNH LỆCH VẬT TƯ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: TRỤ SỞ HUYỆN ỦY BẾN LỨC
HẠNG MỤC: PHẦN ĐÀ KIỀN
ĐVT: đồngSt
Đơnvị
Khốilượng
Thànhtiền