1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Báo cáo thực tập kỹ thuật xây dựng dân dụng GTVT

63 388 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 139,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC Trang Nội dung yêu cầu. 3 Thông tin công trình. 3 Phần A: Bóc tách khối lượng chi tiết công trình. 4 1 Phần móng. 4 2 Phần đà kiền. 6 3 Phần cột. 10 4 Phần sàn 1. 13 5 Phần sàn 2. 16 6 Phần mái. 18 7 Phần cầu thang. 20 8 Phần lanh tô. 22 Phần B: Dự toán khối lượng chi tiết công trình. 24 1 Phần móng. 24 2 Phần đà kiền. 29 3 Phần cột. 34 4 Phần sàn 1. 38 5 Phần sàn 2. 42 6 Phần mái. 47 7 Phần cầu thang. 52 8 Phần lanh tô. 57 Phần C: Tổng hợp chi phí các chi tiết. 62 

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

BÁO CÁO

THỰC TẬP KỸ THUẬT

GVHD: LÊ QUANG THÔNG

…Ngày…Tháng…Năm 2015

Trang 2

MỤC LỤC Trang

Phần A: Bóc tách khối lượng chi tiết công trình 4

Trang 3

NỘI DUNG YÊU CẦU:

 Bốc khối lượng dự toán hoàn chỉnh cho công trình theo quy định hiện hành của nhà nước.

 Lập bảng dự toán hoàn chỉnh cho một công trình đã bốc tách khối lượng theo quy định hiện hành của nhà nước.

THÔNG TIN CÔNG TRÌNH:

 CÔNG TRÌNH: TRỤ SỞ HUYỆN ỦY BẾN LỨC.

Trang 4

PHẦN A: BỐC TÁCH KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT CÔNG TRÌNH

Móng M3 13ck : 13*1,7*1,7*1,7*1,3 = 83,0297Móng M4 7ck : 7*1,7*2,36*1,7*1,3 = 62,0656Móng M5 8ck : 8*1,7*2,6*1,7*1,3 = 78,1456

3 AB.11912 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II m3 278.6677

Trang 5

9 AF.11223 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 m3 75.267

Trang 6

2 PHẦN ĐÀ KIỀN

vị

Khối lượng Đơn giá

HM PHẦN ĐÀ KIỀN

1 AB.11311 Đào móng đà kiền, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I m3 158.3052

DK1 : 1*0,4*0,85*8,4*1,3 = 3,7128DK2 : 1*0,4*0,85*8,4*1,3 = 3,7128DK3 : 2*0,4*0,85*14,1*1,3 = 12,4644DK4 : 1*0,4*0,85*4,4*1,3 = 1,9448DK5 : 1*0,35*0,85*4,9*1,3 = 1,8951DK6 : 1*0,4*0,85*34*1,3 = 15,028DK7 : 1*0,4*0,85*15,2*1,3 = 6,7184DK8 : 1*0,4*0,85*15,2*1,3 = 6,7184DK9 : 1*0,4*0,85*8,9*1,3 = 3,9338DK10 : 1*0,4*0,85*14*1,3 = 6,188DK11 : 1*0,4*0,85*(4,8+9,4)*1,3 = 6,2764DK12 : 1*0,35*0,85*4,4*1,3 = 1,7017DK13 : 1*0,4*0,85*4,6*1,3 = 2,0332DK14 : 1*0,35*0,85*2,5*1,3 = 0,9669DK15 : 1*0,35*0,85*2,1*1,3 = 0,8122DK16 : 1*0,35*0,85*1,6*1,3 = 0,6188DK17 : 2*0,4*0,85*4,1*1,3 = 3,6244DK18 : 2*0,4*0,85*12*1,3 = 10,608DK19 : 1*0,4*0,85*12*1,3 = 5,304DK20 : 1*0,4*0,85*13,6*1,3 = 6,0112DK21 : 1*0,4*0,85*(11,6+7,2)*1,3 = 8,3096DK22 : 1*0,4*0,85*(11,6+7,2)*1,3 = 8,3096DK23 : 1*0,4*0,85*(4,9+8,9)*1,3 = 6,0996DK24 : 1*0,4*0,85*12*1,3 = 5,304

DK25 : 2*0,4*0,85*25,8*1,3 = 22,8072DK26 : 1*0,35*0,85*2,35*1,3 = 0,9089DK27 : 1*0,35*0,85*3,5*1,3 = 1,3536DK28 : 1*0,35*0,85*1,8*1,3 = 0,6962DK29 : 2*0,4*0,85*4,8*1,3 = 4,2432

2 AB.11912 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II m3 158.3052

158,3052 = 158,3052

Trang 7

3 AB.41412 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô

5 AB.42412 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất

cấp II

100m3 1.5831158,3052/100 = 1,5831

158,3052/1,5 = 105,5368

7 AF.11111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,

bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 m3 14.3263DK1 : 1*0,4*0,1*8,4 = 0,336

DK2 : 1*0,4*0,1*8,4 = 0,336DK3 : 2*0,4*0,1*14,1 = 1,128DK4 : 1*0,4*0,1*4,4 = 0,176DK5 : 1*0,35*0,1*4,9 = 0,1715DK6 : 1*0,4*0,1*34 = 1,36DK7 : 1*0,4*0,1*15,2 = 0,608DK8 : 1*0,4*0,1*15,2 = 0,608DK9 : 1*0,4*0,1*8,9 = 0,356DK10 : 1*0,4*0,1*14 = 0,56DK11 : 1*0,4*0,1*(4,8+9,4) = 0,568DK12 : 1*0,35*0,1*4,4 = 0,154DK13 : 1*0,4*0,1*4,6 = 0,184DK14 : 1*0,35*0,1*2,5 = 0,0875DK15 : 1*0,35*0,1*2,1 = 0,0735DK16 : 1*0,35*0,1*1,6 = 0,056DK17 : 2*0,4*0,1*4,1 = 0,328DK18 : 2*0,4*0,1*12 = 0,96DK19 : 1*0,4*0,1*12 = 0,48DK20 : 1*0,4*0,1*13,6 = 0,544DK21 : 1*0,4*0,1*(11,6+7,2) = 0,752DK22 : 1*0,4*0,1*(11,6+7,2) = 0,752DK23 : 1*0,4*0,1*(4,9+8,9) = 0,552DK24 : 1*0,4*0,1*12 = 0,48

DK25 : 2*0,4*0,1*25,8 = 2,064DK26 : 1*0,35*0,1*2,35 = 0,0823

Trang 8

DK27 : 1*0,35*0,1*3,5 = 0,1225DK28 : 1*0,35*0,1*1,8 = 0,063DK29 : 2*0,4*0,1*4,8 = 0,384

8 AF.12313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê

tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200

m3 22.4828

DK1 : 1*0,2*0,3*8,2 = 0,492DK2 : 1*0,2*0,3*13,9 = 0,834DK3 : 2*0,2*0,3*13,9 = 1,668DK4 : 1*0,2*0,3*4,2 = 0,252DK5 : 1*0,15*0,3*4,7 = 0,2115DK6 : 1*0,2*0,3*33,8 = 2,028DK7 : 1*0,2*0,3*15 = 0,9DK8 : 1*0,2*0,3*15 = 0,9DK9 : 1*0,2*0,3*8,7 = 0,522DK10 : 1*0,2*0,3*13,8 = 0,828DK11 : (1*0,2*0,35*4,6)+(1*0,2*0,3*9,2) = 0,874DK12 : 1*0,15*0,3*4,2 = 0,189

DK13 : 1*0,2*0,3*4,4 = 0,264DK14 : 1*0,15*0,3*2,3 = 0,1035DK15 : 1*0,15*0,3*1,9 = 0,0855DK16 : 1*0,15*0,3*1,4 = 0,063DK17 : 2*0,2*0,3*3,9 = 0,468DK18 : 2*0,2*0,3*11,8 = 1,416DK19 : 2*0,2*0,3*11,8 = 1,416DK20 : 1*0,2*0,3*13,4 = 0,804DK21 : (1*0,2*0,35*11,4)+(1*0,2*0,3*7) = 1,218DK22 : (1*0,2*0,45*11,4)+(1*0,2*0,3*7) = 1,446DK23 : (1*0,2*0,35*4,7)+(1*0,2*0,3*8,7) = 0,851DK24 : 1*0,2*0,3*11,8 = 0,708

DK25 : 2*0,2*0,3*25,6 = 3,072DK26 : 1*0,15*0,3*2,15 = 0,0968DK27 : 1*0,15*0,3*3,3 = 0,1485DK28 : 1*0,15*0,3*1,6 = 0,072DK29 : 2*0,2*0,3*4,6 = 0,552

9 AF.81141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiền 100m2 2.2644

Trang 9

DK1 : 1*0,3*8,2*2/100 = 0,0492DK2 : 1*0,3*13,9*2/100 = 0,0834DK3 : 2*0,3*13,9*2/100 = 0,1668DK4 : 1*0,3*4,2*2/100 = 0,0252DK5 : 1*0,3*4,7*2/100 = 0,0282DK6 : 1*0,3*33,8*2/100 = 0,2028DK7 : 1*0,3*15*2/100 = 0,09DK8 : 1*0,3*15*2/100 = 0,09DK9 : 1*0,3*8,7*2/100 = 0,0522DK10 : 1*0,3*13,8*2/100 = 0,0828DK11 : (1*0,35*4,6*2/100)+(1*0,3*9,2*2/100) = 0,0874DK12 : 1*0,3*4,2*2/100 = 0,0252

DK13 : 1*0,3*4,4*2/100 = 0,0264DK14 : 1*0,3*2,3*2/100 = 0,0138DK15 : 1*0,3*1,9*2/100 = 0,0114DK16 : 1*0,3*1,4*2/100 = 0,0084DK17 : 2*0,3*3,9*2/100 = 0,0468DK18 : 2*0,3*11,8*2/100 = 0,1416DK19 : 2*0,3*11,8*2/100 = 0,1416DK20 : 1*0,3*13,4*2/100 = 0,0804DK21 : (1*0,35*11,4*2/100)+(1*0,3*7*2/100) = 0,1218DK22 : (1*0,45*11,4*2/100)+(1*0,3*7*2/100) = 0,1446DK23 : (1*0,35*4,782/100)+(1*0,3*8,7*2/100) = 0,0689DK24 : 1*0,3*11,8*2/100 = 0,0708

DK25 : 2*0,3*25,6*2/100 = 0,3072DK26 : 1*0,3*2,15*2/100 = 0,0129DK27 : 1*0,3*3,3*2/100 = 0,0198DK28 : 1*0,3*1,6*2/100 = 0,0096DK29 : 2*0,3*4,6*2/100 = 0,0552

10 AF.61511 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt

thép đà kiền, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m

tấn 0.5021

0,5021 = 0,5021

11 AF.61521 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt

thép đà kiền, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m

tấn 2.1594

2,1594 = 2,1594

Trang 10

12 AF.61531 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt

thép đà kiền, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m

1 AF.12233 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 m3 122.07

Cột tầng trệt C1 2ck : 2*0,4*0,4*3,9 = 1,248Cột tầng trệt C2 8ck : 8*0,3*0,5*3,9 = 4,68Cột tầng trệt C4 9ck : 9*0,3*0,35*3,9 = 3,6855Cột lầu 1 C1 2ck : 2*0,4*0,4*3,9 = 1,248Cột lầu 1 C2 8ck : 8*0,3*0,5*3,9 = 4,68Cột lầu 1 C4 9ck : 9*03,035*3,9 = 106,5285

2 AF.12213 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 m3 11.466

Cột tầng trệt C3 2ck : 2*0,2*0,3*3,9 = 0,468Cột tầng trệt C5 11ck : 11*0,3*0,3*3,9 = 3,861Cột tầng trệt C6 4ck : 4*0,3*0,3*3,9 = 1,404Cột lầu 1 C3 2ck : 2*0,2*0,3*3,9 = 0,468Cột lầu 1 C5 11ck : 11*0,3*0,3*3,9 = 3,861Cột lầu 1 C6 4ck : 4*0,3*0,3*3,9 = 1,404

3 AF.12243 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 m3 10.353

Cột lầu 2 C1 2ck : 2*0,4*0,4*4,2 = 1,344Cột lầu 2 C2 8ck : 8*0,3*0,5*4,2 = 5,04Cột lầu 2 C4 9ck : 9*0,3*0,35*4,2 = 3,969

4 AF.12223 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M200 m3 6.174

Cột lầu 2 C3 2ck : 2*0,2*0,3*4,2 = 0,504Cột lầu 2 C5 11ck : 11*0,3*0,3*4,2 = 4,158Cột lầu 2 C6 4ck : 4*0,3*0,3*4,2 = 1,512

5 AF.81132 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 100m2 5.724

Trang 11

Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C1 2 x 2ck : 2*2*0,4*4*3,9/100 = 0,2496

Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C2 2 x 8ck : 2*8*(0,3*2+0,5*2)*3,9/100 = 0,9984Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C3 2 x 2ck : 2*2*(0,2*2+0,3*2)*3,9/100 = 0,156

Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C4 2 x 9ck : 2*9*(0,3*2+0,35*2)*3,9/100 = 0,9126Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C5 2 x 11ck : 2*11*0,3*4*3,9/100 = 1,0296

Ván khuôn tầng trệt và lầu 1 C6 2 x 4ck : 2*4*0,3*4*3,9/100 = 0,3744

Ván khuôn lầu 2 C1 2ck : 2*0,4*4*4,2/100 = 0,1344Ván khuôn lầu 2 C2 8ck : 8*(0,3*2+0,5*2)*4,2/100 = 0,5376

Ván khuôn lầu 2 C3 2ck : 2*(0,2*2+0,3*2)*4,2/100 = 0,084

Ván khuôn lầu 2 C4 9ck : 9*(0,3*2+0,35*2)*4,2/100 = 0,4914

Ván khuôn lầu 2 C5 11ck : 11*0,3*4*4,2/100 = 0,5544Ván khuôn lầu 2 C6 4ck : 4*0,3*4*4,2/100 = 0,2016

6 AF.61411 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m tấn 1.1681

Thép Þ6 tầng trệt cột (C1,2,3,4,5,6) : (39,96+11,988+33,211)/1000 = 0,0852

Thép Þ8 tầng trệt cột(C1,2,3,4,5,6) : (163,309+39,753+147,461+165,458)/1000 = 0,516Thép Þ6 lầu 1 cột(C1,2,3,4,5,6) :

(37,296+12,787+31,258)/1000 = 0,0813

Thép Þ8 lầu 1 cột(C1,2,3,4,5,6) : (153,702+37,414+138,787+155,725)/1000 = 0,4856

7 AF.61412 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m tấn 0.5518

Thép Þ6 lầu 2 cột(C1,2,3,4,5) : ( 38,628+12,388)/1000 = 0,051

Trang 12

Thép Þ8 lầu 2 cột(C1,2,3,4,5) : (158,506+38,584+143,124+160,591)/1000 = 0,5008

8 AF.61421 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m tấn 0.4778

Thép Þ16 tầng trệt cột ( C1,2,3,4,5,6) : (125,136+125,136)/1000 = 0,2503Thép Þ16 lầu 1 cột (C1,2,3,4,5,6) : (113,760+113,760)/1000 = 0,2275

203,528)/1000 = 1,6677Thép Þ20 lầu 1 cột ( C1,2,3,4,5,6) : (387,296+387,296+92,872+92,872+217,854+185,744+185,744)/1000 = 1,5497

Thép Þ25 tầng trệt cột (C1,2,3,4,5,6) : (659,120+741,510+741,510+906,290+906,290)/1000 = 3,9547

Thép Þ25 lầu 1 cột (C1,2,3,4,5,6) : (603,680+679,140+679,140+830,060+830,060)/1000 = 3,6221

11 AF.61432 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m tấn 3.3435

Thép Þ20 lầu 2 cột (C1,2,3,4,5) : (252,928+252,928+94,848+67,184+142,272)/1000 = 0,8102

Thép Þ25 lầu 2 cột (C1,2,3,4,5) : (69,3+665,280+443,520+813,120+542,080)/1000 = 2,5333

Trang 13

1 AF.81151 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ

tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái

Trục 1-2(7-8) : 2*4,5*14/100 = 1,26Trục 2-3(6-7) : 2*4,5*14/100 = 1,26Trục 3-4(5-6) : (4,5*14+1,2*2,5)*2/100 = 1,32Trục 4-5 : 4*12/100 = 0,48

Trục 1-2(7-8) : 2*4,5*13,4*0,1 = 12,06Trục 2-3(6-7) : 2*4,5*13,4*0,1 = 12,06Trục 3-4(5-6) : 2*(4,5*13,4+1,2*2,5)*0,1 = 12,66Trục 4-5 : 4*12*0,1 = 4,8

100 = 0,0385DS3(2Ck) : 2*(0,2+(0,35-0,1)*2)*(4,75-0,25*3)/100

= 0,056DS4(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100

= 0,1088DS5(1Ck) : 1*(0,25+(0,45-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100

= 0,1216DS6(1Ck) : 1*((0,25+(0,4-0,1)*2)*(17,8-0,25*4)+(0,25+(0,45-0,1)*2)*(13,8-0,25*4))/100 = 0,2644

DS7(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100

= 0,1088DS8(1Ck) : 1*(0,25+(0,45-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100

= 0,1216

DS9(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100

= 0,1088DS10(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*(13,8-0,25*4)/100

= 0,1088DS11(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*(4,4-0,25*2)/100

= 0,0273DS12(2Ck) : 2*(0,2+(0,35-0,1)*2)*(9,25-0,25*3)/100

= 0,119

Trang 14

DS13(1Ck) : 1*(0,2+(0,4-0,1)*2)*(6,5-0,25*2)/100 = 0,048

DS14(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*(6,5-0,25*2)/100

= 0,042DS15(2Ck) : 2*(0,2+(0,35-0,1)*2)*(13,75-0,25*4)/100 = 0,1785DS16(1Ck) : 1*(0,2+(0,3-0,1)*2)*(4,75-0,25*2)/100

= 0,0255DS17(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14/100 = 0,119DS18(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14/100 = 0,119DS19(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14,4/100 = 0,1224DS20(2Ck) : ((0,25+(0,35-0,1)*2)*2,725+(0,25+(0,4-0,1)*2)*15,475)*2/100 = 0,304

DS21(1Ck) : 0,1)*2)*11,4+(0,25+(0,4-0,1)*2)*3)/100 = 0,1338DS22(1Ck) : 1*((0,3+(0,4-0,1)*2)*2,6+(0,3+(0,45-0,1)*2)*11,4)/100 = 0,1374

1*((0,25+(0,45-DS23(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14/100 = 0,119DS24(1Ck) : 1*(0,15+(0,3-0,1)*2)*1,25/100 = 0,0069DS25(2Ck) : 2*(0,2+(0,3-0,1)*2)*2,3/100 = 0,0276

DS1(1Ck) : 1*0,2*0,35*(6,4-0,9) = 0,385DS2(1Ck) : 1*0,2*0,35*(6,4-0,9) = 0,385DS3(2Ck) : 2*0,2*0,35*(4,75-0,7) = 0,567DS4(1Ck) : 1*0,25*0,4*(13,8-1) = 1,28DS5(1Ck) : 1*0,25*0,45*(13,8-1) = 1,44DS6(1Ck) : 1*(0,25*0,4*(17,8-1)+0,25*0,45*(13,8-1)) = 3,12

DS7(1Ck) : 1*0,25*0,4*(13,8-1) = 1,28DS8(1Ck) : 1*0,25*0,45*(13,8-1) = 1,44

DS9(1Ck) : 1*0,25*0,4*(13,8-1) = 1,28DS10(1Ck) : 1*0,25*0,4*(13,8-1) = 1,28DS11(1Ck) : 1*0,2*0,35*(4,4-0,5) = 0,273

Trang 15

DS12(2Ck) : 2*0,2*0,35*(9,25-0,75) = 1,19DS13(1Ck) : 1*0,2*0,4*(6,5-0,5) = 0,48DS14(1Ck) : 1*0,2*0,35*(6,5 - 0,5) = 0,42DS15(2Ck) : 2*0,2*0,35*(13,75 -1) = 1,785DS16(1Ck) : 1*0,2*0,3*(4,75 - 0,7) = 0,243DS17(1Ck) : 1*0,25*0,4*(14-1,4) = 1,26DS18(1Ck) : 1*0,25*0,4*(14-1,4) = 1,26DS19(1Ck) : 1*0,25*0,4*(14,4-1,6) = 1,28DS20(2Ck) : (0,25*0,35*(2,725-

0,2)+0,25*0,4*(15,475-2))*2 = 3,1369DS21(1Ck) : (1*0,25*0,45*(11,4-1,2)+0,25*0,4*(3-0,6)) = 1,3875

DS22(1Ck) : (1*0,3*0,4*(2,6-0,4)+0,3*0,45*(11,4-1))

= 1,668DS23(1Ck) : 1*0,25*0,4*(14-1,4) = 1,26DS24(1Ck) : 1*0,15*0,3*1,25 = 0,0563

Trang 16

Trục 3-4(5-6) : 2* (4,5*14+1,2*2,5)/100 = 1,32Trục 4-5 : 4*12/100 = 0,48

Trục 1-2(7-8) :2* 4,5*13,4*0,1 = 12.06Trục 2-3(6-7) :2* 4,5*13,4*0,1 = 12.06Trục 3-4(5-6) :2*4,5*13,4*0,1+1,2*2,5*0,1 = 12.66Trục 4-5 : 4*11,4*0,1 = 4,56

3 AF.61711 SXLD cốt thép sàn 2 đk <=10mm h<=16m tấn 5.403

5,403 = 5,403

DS26(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*6,4/100 = 0,0448DS27(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*6,4/100 = 0,0448DS28(2Ck) : 2*(0,2+(0,35-0,1)*2)*14,7/100 = 0,2058DS28a(2Ck) : 2*(0,2+(0,35-0,1)*2)*13,5/100 = 0,189DS29(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14,7/100 = 0,125DS30(1Ck) : 1*(0,25+(0,45-0,1)*2)*13,5/100 = 0,1283

DS31(1Ck) : 0,1)*2*13,5))/100 = 0,2373

1*((0,25+(0,35-0,1)*2)*18,7+(0,25+(0,45-DS32(1Ck) : 1*(0,25+(0,35-0,1)*2)*14,7/100 = 0,1103DS33(1Ck) : 1*(0,25+(0,45-0,1)*2)*13,5/100 = 0,1283DS34(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14,7/100 = 0,125DS35(1Ck) : 1*(0,25+(0,45-0,1)*2)*13,5/100 = 0,1283DS36(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*4/100 = 0,028DS37(1Ck) : 1*(0,2+(0,4-0,1)*2)*4/100 = 0,032DS38(1Ck) : 1*(0,2+(0,3-0,1)*2)*4,5/100 = 0,027DS39(1Ck) : 1*(0,2+(0,35-0,1)*2)*4/100 = 0,028DS40(1Ck) : 1*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14/100 = 0,119DS41(2Ck) : 2*(0,25+(0,4-0,1)*2)*14/100 = 0,238

Trang 17

DS42(2Ck) : 0,1)*2)*15,3)/100 = 0,2961

2*((0,25+(0,35-0,1)*2)*2,4+(0,25+(0,4-DS43(1Ck) : 0,1)*2)*11,4)/100 = 0,1304

1*((0,25+(0,4-0,1)*2)*2,6+(0,25+(0,45-5 AF.12313 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 m3 29.5599

DS26(1Ck) : 1*5,7*0,35*0,2 = 0,399DS27(1Ck) : 1*5,7*0,35*0,2 = 0,399DS28a(2Ck) : 2*12,7*0,35*0,2 = 1,778DS29(1Ck) : 1*13,6*0,25*0,4 = 1,36DS30(1Ck) : 1*12,7*0,25*0,45 = 1,4288DS31(1Ck) : 1*30*0,25*0,45 = 3,375DS32(1Ck) : 1*13,6*0,25*0,35 = 1,19DS33(1Ck) : 1*12,7*0,25*0,45 = 1,4288DS34(1Ck) : 1*13,6*0,25*0,4 = 1,36DS35(1Ck) : 1*12,7*0,25*0,45 = 1,4288DS36(1Ck) : 1*3,8*0,2*0,35 = 0,266DS37(1Ck) : 3,8*0,2*0,4 = 0,304DS38(1Ck) : 1*4,25*0,2*0,3 = 0,255DS39(1Ck) : 1*3,8*0,2*0,35 = 0,266DS40(1Ck) : 1*13*0,25*0,4 = 1,3DS41(2Ck) : 2*13*0,25*0,4 = 2,6DS42(2Ck) : 2*16,4*0,25*0,4 = 3,28DS43(1Ck) : 1*((2,4*0,25*0,4)+(10,6*0,25*0,45)) = 1,4325

DS44(1Ck) : 1*((2,4*0,25*0,4)+(10,6*0,25*0,45)) = 1,4325

DS45(1Ck) : 1*((2,4*0,25*0,4)+(10,6*0,25*0,45)) = 1,4325

DS46(1Ck) : 1*(0,3*0,4*(2,6-0,4 )+0,3*0,45*(11,4-1)) = 1,668

DS47(2Ck) : 2*1,9*0,2*0,35 = 0,266DS48(1Ck) : 1*13*0,2*0,35 = 0,91

6 AF.61521 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm

h<=4m

tấn 3.03873,038721 = 3,0387

7 AF.61531 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm

h<=4m

tấn 2.54682,546773 = 2,5468

6 PHẦN MÁI

Trang 18

Dầm trái trục 1 : (0,21*14)/100 = 0,0294Dầm trục 1 : (0,21*14*2)/100 = 0,0588Dầm trục 2 : ((0,26*(1,1+1,3)+(0,56*11,6))*2)/100 = 0,1424Dầm trục 3 : ((0,26*(1,1+1,9)+(0,56*11,6))*2)/100 = 0,1455Dầm trục 4 : ((0,21*18,9)*2)/100 = 0,0794

Dầm trục 5 : ((0,21*18,9)*2)/100 = 0,0794Dầm trục 6 : ((0,26*14,6)*2)/100 = 0,0759Dầm trục 7 : ((0,21*14)*2)/100 = 0,0588Dầm trục 8 : ((0,21*14)*2)/100 = 0,0588DM20 (2ck) : (2*0,21*1,9*2)/100 = 0,016DM21 (2ck) : (2*0,21*2,5*2)/100 = 0,021DM22 (1ck) : (0,21*0,9*2)/100 = 0,0038Dầm trái trục A' : (0,21*(6,4-0,3*2)*2)/100 = 0,0244Dầm trục A' : ((0,21*3,6)*2)/100 = 0,0151

Dầm trục A (DM5) : (0,21*(14,8-1,2)*2)/100 = 0,0571Dầm trục A (DM5a) : (0,21*(13,7-1,2)*2)/100 = 0,0525Dầm trục B : (0,21*(32,2-2,4)*2)/100 = 0,1252

Dầm trục C : (0,21*(32,2-2,4)*2)/100 = 0,1252Dầm trục D : (0,21*(32,3-2,4)*2)/100 = 0,1256Dầm phải D' : (0,21*(6,4-0,7)*2)/100 = 0,0239DM9 : (0,21*(13,7-0,9)*2)/100 = 0,0538

DM 8 : (0,21*(13,65-1,1)*2)/100 = 0,0527Dm1 : (0,21*(6,4-0,7)*2)/100 = 0,0239

3 AF.61711 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m tấn 4.0476

4,0476 = 4,0476

Trang 19

4 AF.61512 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m tấn 0.7363

Dầm trục 5 : ((0,21*18,9)*2)*0,2 = 1,5876Dầm trục 6 : ((0,26*14,6)*2)*0,2 = 1,5184Dầm trục 7 : ((0,21*14)*2)*0,2 = 1,176Dầm trục 8 : ((0,21*14)*2)*0,2 = 1,176DM20 (2ck) : (2*0,21*1,9*2)*0,15 = 0,2394DM21 (2ck) : (2*0,21*2,5*2)*0,2 = 0,42DM22 (1ck) : (0,21*0,9*2)*0,1 = 0,0378Dầm trái trục A' : (0,21*(6,4-0,3*2)*2)*0,15 = 0,3654Dầm trục A' : ((0,21*3,6)*2)*0,2 = 0,3024

Dầm trục A (DM5) : (0,21*(14,8-1,2)*2)*0,2 = 1,1424Dầm trục A (DM5a) : (0,21*(13,7-1,2)*2)*0,2 = 1,05Dầm trục B : (0,21*(32,2-2,4)*2)*0,2 = 2,5032Dầm trục C : (0,21*(32,2-2,4)*2)*0,2 = 2,5032Dầm trục D : (0,21*(32,3-2,4)*2)*0,2 = 2,5116Dầm phải D' : (0,21*(6,4-0,7)*2)*0,2 = 0,4788DM9 : (0,21*(13,7-0,9)*2)*0,2 = 1,0752

DM 8 : (0,21*(13,65-1,1)*2)*0,2 = 1,0542Dm1 : (0,21*(6,4-0,7)*2)*0,15 = 0,3591

7 PHẦN CẦU THANG

Trang 20

HM PHẦN CẦU THANG

1 AF.81161 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 100m2 0.7897

Cầu thang lầu 1:

Goi dau : (1,8+0,1)*0,75*2/100 = 0,0285

Ve 1 : (4,2*1,8+4,2*0,2*2)/100 = 0,0924DT1 : (0,2+(0,35-0,14)*2)*4,2/100 = 0,026DT2 : (0,2+(0,35-0,14)*2)*3,8/100 = 0,0236DT3 : 2*(0,2+(0,35-0,14)*2)*2,6/100 = 0,0322Chieu nghi : 1,5*3,8/100 = 0,057

Ve 2 : (4,2*1,8+4,2*0,2*2)/100 = 0,0924Chieu toi : 1,5*3,8/100 = 0,057

Cầu thang lầu 2:

Ve 1 : (4,2*1,8+4,2*0,2*2)/100 = 0,0924DT1 : (0,2+(0,35-0,14)*2)*4,2/100 = 0,026DT2 : (0,2+(0,35-0,14)*2)*3,8/100 = 0,0236DT3 : 2*(0,2+(0,35-0,14)*2)*2,6/100 = 0,0322Chieu nghi : 1,5*3,8/100 = 0,057

Ve 2 : (4,2*1,8+4,2*0,2*2)/100 = 0,0924Chieu toi : 1,5*3,8/100 = 0,057

Cầu thang lầu 1:

Goi dau : 1,8*0,7*0,14 = 0,1764

Ve 1 : 4,2*1,8*0,14 = 1,0584DT1 : 4,2*0,2*0,35 = 0,294DT2 : 3,8*0,2*0,35 = 0,266DT3 : 2*2,6*0,2*0,35 = 0,364Chieu nghi : 3,8*1,5*0,08 = 0,456

Ve 2 : 4,2*1,8*0,14 = 1,0584Chieu toi : 3,8*1,5*0,08 = 0,456Cầu thang lầu 2

Goi dau : 1,8*0,7*0,14 = 0,1764

Ve 1 : 4,2*1,8*0,14 = 1,0584DT1 : 4,2*0,2*0,35 = 0,294DT2 : 3,8*0,2*0,35 = 0,266DT3 : 2*2,6*0,2*0,35 = 0,364Chieu nghi : 3,8*1,5*0,08 = 0,456

Trang 21

Ve 2 : 4,2*1,8*0,14 = 1,0584Chieu toi : 3,8*1,5*0,08 = 0,456

3 AE.24124 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch chỉ 6,5x10,5x22

5 AK.53210 Lát gạch granít nhân tạo bậc cầu thang m2 27.648

LT1b(11ck) : 0,2*0,2*4,2*11 = 1,848LT2(4ck) : 0,08*0,2*1,2*4+0,25*0,2*2,9*4 = 0,6568LT2a(2ck) : 0,2*0,25*2,9*2+0,08*0,2*1,2*2 = 0,3284

Trang 22

LT3 (3ck) : 0,2*0,2*2,56*3 = 0,3072LT4(3ck) : 0,08*0,2*4,2*3 = 0,2016LT5(1ck) : 0,2*0,25*4,15*1 = 0,2075LT5a(1ck) : 0,2*0,25*4,15*1 = 0,2075LT5b(1ck) : 0,2*0,2*4,15*1 = 0,166LT6(3ck) : 0,08*0,2*1,2*3 = 0,0576LT7(5ck) : 0,08*0,2*1,1*5 = 0,088LT8(3ck) : 0,2*0,2*1,36*3 = 0,1632LT9(1ck) : 0,2*0,2*2,2*1 = 0,088

2 AF.81152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn

lanh tô

100m2 1.1159

LT1(11ck) : ((0,25+0,2*2)*1,8+(0,08*0,2*2)*2,4)*11/100 = 0,1371

LT1a(11ck) : (0,25+0,2*2)*4,2*11/100 = 0,3003LT1b(11ck) : 0,2*3*4,2*11/100 = 0,2772LT2(4ck) : ((0,25+0,2*2)*2,9+(0,08+0,2)*1,2)*4/100 = 0,0888

LT2a(2ck) : ((0,25+0,2*2)*2,9+(0,08+0,2)*1,2)*2/100 = 0,0444

LT3 (3ck) : 0,2*3*2,56*3/100 = 0,0461LT4(3ck) : (0,08+0,2*2)*4,2*3/100 = 0,0605LT5(1ck) : (0,25+0,2*2)*4,15*1/100 = 0,027LT5a(1ck) : (0,25+0,2*2)*4,15*1/100 = 0,027LT5b(1ck) : 0,2*3*4,15*1/100 = 0,0249LT6(3ck) : (0,08+0,2*2)*1,2*3/100 = 0,0173LT7(5ck) : (0,08+0,2*2)*1,1*5/100 = 0,0264LT8(3ck) : 0,2*3*1,36*3/100 = 0,0245LT9(1ck) : 0,2*3*2,4*1/100 = 0,0144

3 AF.61612 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép

lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m

251,049/1000 = 0,251

4 AF.61622 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép

lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m

1,01898 = 1,019

Trang 23

B DỰ TOÁN KHỐI LƯỢNG CHI TIẾT CÔNG TRÌNH.

t

Mã hiệu

Định

mức

Nội dung công việc Đơnvị lượngKhối

Vậtliệu

Nhân

Vậtliệu

Nhân

1 AB.11422 Đào móng, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II m³ 4.33 57,547 249,271

2 AB.11442 Đào móng, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II m³ 274.34 37,879 10,391,577

3 AB.11912 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II m³ 278.67 1,166 324,927

4 AB.42312 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cựly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ

5 tấn, đất cấp II

100

5 AB.41412 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấntrong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 100m³ 2.79 576,925 1,607,717

6 AB.13411 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công m³ 185.78 49,776 16,390 9,247,286 3,044,901

Trang 24

7 AC.26221 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m,

9 AF.11220

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 250

10 AF.11220

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200

11 AF.12210

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200

12 AF.12230

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200

Trang 25

13 AF.12220

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá1x2, vữa bê tông mác 250

m³ 170.59 533,380 190,231 33,969 90,987,161 32,450,745 5,794,636

14 AF.81122

Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật

Trang 26

b Tổng hợp chênh lệch xây dựng.

BẢNG TỔNG HỢP VÀ TÍNH CHÊNH LỆCH VẬT TƯ XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH: TRỤ SỞ HUYỆN ỦY BẾN LỨC

HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG

ĐVT: đồngSt

Đơnvị

Khốilượng

Giá vật

tư gốc

Giá vậttư

dự toán

Chênhlệch Thành tiền

5,300,00

0 3,400,000 5,718,322

Trang 27

18 N1357 Nhân công 3,5/7 công 1,107.59 39,467 334,561 295,094 326,842,313

Trang 29

CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ

I CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Trang 30

Vậtliệu

Nhân

1 AB.11311 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I m³ 158.31 20,396 3,228,793

2 AB.11912 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II m³ 158.31 1,166 184,584

3 AB.41412 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 100m³ 1.58 576,925 913,330

4 AB.42312

Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II

100m

5 AB.42412 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 100m³ 1.58 143,581 227,303

6 AB.13411 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công m³ 105.54 49,776 16,390 5,253,200 1,729,748

7 AF.11111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng

≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 m³ 14.33 305,952 51,719 17,260 4,383,160 740,942 247,272

8 AF.12313

Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn,

đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 m³ 22.48 435,744 140,503 33,969 9,796,745 3,158,901 763,718

9 AF.81141

Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng

Trang 31

11 AF.61521 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao

BẢNG TỔNG HỢP VÀ TÍNH CHÊNH LỆCH VẬT TƯ XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH: TRỤ SỞ HUYỆN ỦY BẾN LỨC

HẠNG MỤC: PHẦN ĐÀ KIỀN

ĐVT: đồngSt

Đơnvị

Khốilượng

Thànhtiền

Ngày đăng: 04/08/2019, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w