1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ôn TUYỂN SINH 10 môn TOÁN 2019

4 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 699,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d với trục hoành và trục tung; H là trung điểm của AB.. 2 Một cốc nước dạng hình trụ có chiều cao 12cm, bán kính đáy 2cm, lượng nước trong cốc cao 8cm.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐẮK LẮK

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN

(Thời gian 120 phút không kể thời gian phát đề)

g thi 07/6/2019

Câu 1: (2,0 điểm)

11

2) Giải phương trình: x2 2x0

3) Xác định hệ số a của hàm số yax2 Biết đồ thị hàm số đó đi qua điểm A3;1

xmn xmn  (m, n là tham số) 1) Với n0, chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

2) Tìm m n, để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn1, 2 x1x2  1 và

2 2

1 2 13

xx

Câu 3: (2,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2

2

y   x Gọi

A, B lần lượt là giao điểm của d với trục hoành và trục tung; H là trung điểm của AB Tính độ dài đoạn thẳng OH (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét)

2) Một cốc nước dạng hình trụ có chiều cao 12cm, bán kính đáy 2cm, lượng nước trong cốc cao 8cm Người ta thả vào cốc nước 6 viên bi hình cầu có cùng bán kính 1cm và ngập hoàn toàn trong nước làm nước trong cốc dâng lên Hỏi sau khi thả 6 viên bi vào thì mực nước trong cốc cách miệng cốc bao nhiêu xentimét ? (Giả sử độ dày của cốc là không đáng kể)

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O) hai đường kính AB, CD vuông góc với nhau Điểm M thuộc cung

30

BOM  Gọi N là giao điểm của CM và OB Tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) cắt OB, OD kéo dài lần lượt tại E và F Đường thẳng qua N và vuông góc với AB cắt

EF tại P

1) Chứng minh tứ giác ONMP là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh tam giác EMN là tam giác đều

3) Chứng minh: CN = OP

4) Gọi H là trục tâm tam giác AEF Hỏi ba điểm A, H, P có thẳng hàng không ? Vì sao ?

Câu 5: (1,0 điểm) Cho ba số thực dương x y z, , thỏa mãn x2y3z2 Tìm giá trị lớn nhất

Trang 2

SƠ LƯỢC BÀI GIẢI

Câu 1: (2,0 điểm)

11

2

x

x

 3) Vì đồ thị hàm số 2

yax đi qua điểm A3;1, nên có:  2 1

9

Câu 2: (2,0 điểm)

1) Với n0, phương trình (1) trở thành: 2  

xmxm 

Do đó phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

2) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x khi 1, 2  2    

2m n 4 2m 3n 1 0 *

Theo hệ thức Viét, ta có: 1 2

1 2

2

x x m n

 Theo giả thiết, ta có: x1x2  1 và x12x22 13

Do đó 2m  n 1

xx   xxx x     mn   mn 

Ta có:

1

2

n

n

 

         

Vậy m  n 1 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn1, 2 x1x2  1 và

2 2

1 2 13

xx

Câu 3: (2,0 điểm)

OH là trung tuyến ứng với cạnh huyền của AOB vuông tại O 1 1 1  

1

V   R      cm

Chiều cao cột nước hình trụ bán kính đáy 2 cm có thể tích V là 1 1  

8

2 2

V

R

 Mực nước trong cốc cách miệng cốc là: 12 8 22 cm 

Câu 4: (3,0 điểm)

Trang 3

30 0

H

P N

F

E

M C

D

A

B O

1) Chứng minh tứ giác ONMP là tứ giác nội tiếp.

ONPNPAB OMP (EF là tiếp tuyến của (O) tại M) Vậy tứ giác ONMP là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh tam giác EMN là tam giác đều.

Ta có: sđBMBOM 300(góc ở tâm); sđAC  sđ 0 

90

CBABCD

EMNsd CBM     (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây)

MNEsd ACsd BM     (góc có đỉnh bên trong đường tròn)

0

EMN EMN MNE

3) Chứng minh: CN = OP.

MOPMNP (góc nội tiếp cùng chắn cung MP của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ONMP)

MCOMNP NPAB CDABNP CD

MCOCMO (OCM cân tại O, do OC = OM (bán kính))

/ /

MOP CMO OP CN

   ; lại có NP/ /CO NP / /CD nên tứ giác OCNP là hình bình hành CNOP dpcm 

Trang 4

OAF OPE

OPEEMNCN OP do đó OAF 600

 

AEF EAF cmt AEF

2

FOAE gtOAOEAE (vô lý) Vậy A, H, P không thẳng hàng

Câu 5: (1,0 điểm)

Đặt xa, 2yb, 3z c a b c, , 0;a  b c 2 và

:

c

 

3

:

a

 

3

ac ac b

xz y   ac bac a b c ba b b c

Do đó

ab   bc   ac 

S

a c b c a b a c a b b c

Áp dụng bất đẳng thức 1 

2

ABAB (A0,B0; dấu “=” xảy ra khi A B )

Ta có

   12

a c b c a c b c

   

     ;    12

a b a c a b a c

   

     ;

   12

a b b c a b b c

   

a c b c a b S

a c b c a b

    

2

a c b c

a b a c

a b b c

a b c

   

max

2

xyz

Ngày đăng: 03/08/2019, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w