1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Toán lớp 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán

9 649 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 124,77 KB
File đính kèm luy-thua-voi-so-mu-tu-nhien-va-phep-toan-6.rar (118 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Toán lớp 6 Lũy thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán 1.. n được gọi là số mũ.. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số am.. an= am+n Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữa nguyên cơ s

Trang 1

Bài tập Toán lớp 6 Lũy thừa với số mũ tự nhiên và các phép toán

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:

an= a.a… a (n thừa số a) (n khác 0)

a được gọi là cơ số

n được gọi là số mũ

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

am an= am+n

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữa nguyên cơ số và cộng các số mũ

3 Chia hai lũy thừa cùng cơ số

am : an= am-n(a ≠ 0 ; m ≠ 0)

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các

số mũ cho nhau

4 Lũy thừa của lũy thừa

(am)n= am.n

Ví dụ: (32)4= 32.4 = 38

5 Nhân hai lũy thừa cùng số mũ, khác sơ số

am bm = (a.b)m

ví dụ : 33 43= (3.4)3= 123

6 Chia hai lũy thừa cùng số mũ, khác cơ số

Trang 2

am : bm= (a : b)m

ví dụ : 84: 44= (8 : 4)4= 24

7 Một vài quy ước

1n= 1 ví dụ : 12017= 1

a0= 1 ví dụ : 20170= 1

BÀI TẬP CÓ ĐÁP ÁN

Bài 1: So sánh:

a) 536và 1124

b) 32nvà 23n(n ∈ N*)

c) 523và 6.522

d) 213và 216

e) 2115và 275.498

f) 7245– 7244và 7244– 7243

Giải:

a) 536= 512(53)12= 12512; 1124= 112.12= (112)12= 12112

Mà 12512> 12112=> 536> 12112

b) Tương tự

c) Ta có: 523= 5.522< 6.522

d) Tương tự

e) 2115= (7.3)15= 715.315

275.498= (33)5.(72)8= 315.716= 7.315.715> 315.715= 2115

=> 275.498> 2115

f) 7245– 7244= 7244.(72 – 1) = 7244.71

Trang 3

7244– 7243= 7243.(72 – 1) = 7243.71

Mà 7243.71 < 7244.71 nên suy ra: 7244– 7243< 7245– 7244

Bài 2: Tính giá trị biểu thức (Thu gọn các tổng sau):

a) A = 2 + 22+ 23+ … + 22017

b) B = 1 + 32+ 34+ … + 32018

c) C = – 5 + 52– 53+ 54– … – 52017 + 52018

Giải:

a) Ta có: A = 2 + 22+ 23 + … + 22017

2A = 2.( 2 + 22+ 23+ … + 22017)

2A = 22+ 23+ 24+ … + 22018

2A – A = (22+ 23+ 24+ … + 22018) – (2 + 22+ 23+ … + 22017)

A = 22018– 2

b) B = 1 + 32+ 34+ … + 32018

32.B = 32.( 1 + 32+ 34+ … + 32018)

9B = 32+ 34+ 36+ … + 32020

9B – B = (32+ 34+ 36+ … + 32020) – (1 + 32+ 34+ … + 32018)

8B = 32020 – 1

B = (32020– 1) : 8

c) C = – 5 + 52– 53+ 54– … – 52017 + 52018

5C = 5.( – 5 + 52– 53+ 54– … – 52017 + 52018)

5C = -52+ 53– 54+ 55– … – 52018+ 52019

5C + C = (-52+ 53– 54+ 55– … – 52018 + 52019) + (- 5 + 52– 53+ 54– … – 52017 + 52018)

6C = 52019 – 5

Trang 4

C = (52019– 5) : 6

Bài 3: Thực hiện các phép tính sau:

a) 37.275.813

b) 1006.10005.100003

c) 365 : 185

d) 24.55+ 52.53

e) 1254: 58

f) 81.(27 + 915) : (35+ 332)

Giải:

a) 37.275.813= 37.(33)5.(34)3= 37.315.312= 37+15+12 = 334 b) Tương tự

c) 365 : 185= (36 : 18)5= 25= 32

d) 55+ 52.53= 24.55+ 55= 55.(24 + 1) = 55.25 = 55.52= 57 e) 1254: 58= (53)4: 58= 512: 58= 512-8= 54= 625

f) 81.(27 + 915) : (35+ 332) = 34.(33+ 330) : [35(1 + 327)]

= 34.33.(1 + 327) : [35.(1 + 327)]

= 37: 35= 37-5= 32= 9

Hoặc: 81.(27 + 915) : (35+ 332) = 34.(33+ 330) : (35 + 332)

= 32.(33.32+ 330.32) : (35+ 332)

= 32(35+ 332) : (35+ 332)

= 32= 9

Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết rằng

a) 1 + 3 + 5 + … + x = 1600 (x là số tự nhiên lẻ)

Trang 5

Tự giải.

b) 2x+ 2x + 3= 144

Giải:

Ta có: 2x+ 2x + 3 = 144

=> 2x+ 2x.23= 144

=> 2x.(1 + 8) = 144

=> 2x.9 = 144

=> 2x= 144 : 9 = 16 = 24

=> x = 4

c) (x – 5)2016= (x – 5)2018

=> (x – 5)2018– (x – 5)2016= 0

=> (x – 5)2016.[(x – 5)2– 1] = 0

=> x – 5 = 0 hoặc x – 5 = 1 hoặc x – 5 = -1

=> x = 5 hoặc x = 6 hoặc x = 4 (Thỏa mãn x ∈ N)

Đ/s: x ∈ {4; 5; 6}

d) (2x + 1)3= 9.81

Tự trình bày

Bài 5: Tìm tập hợp các số tự nhiên x, biết rằng lũy thừa 52x – 1 thỏa mãn điều kiện:

100 < 52x – 1 < 56

Giải:

Ta có: 100 < 52x – 1< 56

=> 52< 100 < 52x-1< 56

Trang 6

=> 2 < 2x – 1 < 6

=> 2 + 1 < 2x < 6 + 1

=> 3 < 2x < 7

Vì x ∈ N nên suy ra: x ∈ {2; 3} là thỏa mãn

C BÀI TẬP Bài tập 1: Viết gọn các tích sau dưới dạng lũy thừa.

Bài tập 2 : Tính giá trị của các biểu thức sau.

a) a4.a6 b) (a5)7 c) (a3)4 a9 d) (23)5.(23)4

Bài toán 3 : Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa.

a) 48 220; 912 275 814 ; 643 45 162

b) 2520 1254; x7 x4 x3 ; 36 46

c) 84 23 162; 23 22 83 ; y y7

Bài toán 4 : Tính giá trị các lũy thừa sau :

a) 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 210

b) 32, 33, 34, 35

c) 42, 43, 44

d) 52, 53, 54

Bài toán 5 : Viết các thương sau dưới dạng một lũy thừa.

a) 49: 44; 178: 175 ; 210: 82 ; 1810: 310 ; 275 : 813

b) 106: 100 ; 59: 253 ; 410: 643 ; 225: 324 : 184 : 94

Bài toán 6 : Viết các tổng sau thành một bình phương.

Trang 7

a) 13+ 23 b) 13+ 23+ 33 c) 13+ 23+ 33+ 43

Bài toán 7 : Tìm x N, biết.

a) 3x 3 = 243 b) 2x 162= 1024 c) 64.4x= 168 d) 2x= 16

Bài toán 8 : Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lý.

a) (217+ 172).(915– 315).(24– 42)

b) (82017 – 82015) : (82104.8)

c) (13+ 23+ 34+ 45).(13+ 23+ 33+ 43).(38– 812)

d) (28+ 83) : (25.23)

Bài toán 9 : Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa.

a) 1255: 253

b) 276: 93

c) 420: 215

d) 24n: 22n

e) 644 165: 420

g)324: 86

Bài toán 10 : Tìm x, biết.

a) 2x.4 = 128

b) (2x + 1)3= 125

c) 2x– 26 = 6

d) 64.4x= 45

e) 27.3x= 243

g) 49.7x= 2041

h) 3x= 81

Trang 8

k) 34.3x= 37

n) 3x+ 25 = 26.22+ 2.30

Bài toán 11 : So sánh

a) 26và 82; 53và 35 ; 32và 23 ; 26và 62

b) A = 2009.2011 và B = 20102

c) A = 2015.2017 và B = 2016.2016

d) 20170và 12017

Bài toán 12 : Cho A = 1 + 21+ 22+ 23+ … + 22007

a) Tính 2A

b) Chứng minh : A = 22006 – 1

Bài toán 13 : Cho A = 1 + 3 + 32+ 33 + 34+ 35+ 36 + 37

a) Tính 2A

b) Chứng minh A = (38– 1) : 2

Bài toán 14 : Cho B = 1 + 3 + 32+ … + 32006

a) Tính 3B

b) Chứng minh: A = (32007– 1) : 2

Bài toán 15 : Cho C = 1 + 4 + 42+ 43+ 45+ 46

a) Tính 4C

b) Chứng minh: A = (47– 1) : 3

Bài Toàn 16 : Tính tổng

a) S = 1 + 2 + 22+ 23+ … + 22017

b) S = 3 + 32+ 33+….+ 32017

c) S = 4 + 42+ 43+ … + 42017

Trang 9

d) S = 5 + 52+ 53+ … + 52017

Ngày đăng: 03/08/2019, 14:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w