1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề trắc nghiệm kiểm tra môn Hóa lớp 10 học kì II

14 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 643,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

% về thể tích của oxi trong hỗn hợp ban đầu là: biết thể tích các khí đều đo ở đktc Câu 12: Tính chất hóa học của dung dịch H2S là: A.. Cô cạn dung dịch X thu được số gam muối khan là: C

Trang 1

Mã đề thi 001 - Trang số : 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

THI HKII - KHỐI 10 BÀI THI THỬ HÓA 10 CB (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 001

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự sau: (theo chiều từ trái sang phải)

A F2, Cl2, Br2, I2 B Cl2, Br2, I2, F2 C I2, Br2, Cl2, F2 D F2, Cl2, I2, Br2

Câu 2: Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là:

A Dùng chất khử mạnh khử ion F- trong dung dịch CaF2

B Dùng Cl2 đẩy flo ra khỏi dung dịch muối NaF

C Điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng ( nhiệt độ nóng chảy 700

C)

D Dùng I2 đẩy flo ra khỏi dung dịch muối KF

Câu 3: Cho các phương trình phản ứng điều chế iot sau:

H2SO4đ + 8HI  H2S + 4I2 + 2H2O ( 1 )

2FeCl3 + 2HI  2FeCl2 + I2 + 2HCl ( 2 )

KClO3 + 6HI  3I2 + KCl + 3H2O (3)

Cl2 + 2HI  2HCl + I2 ( 4 )

Vai trò của HI trong các phản ứng là:

A Chất khử B Chất bị khử C Axit mạnh D Chất tạo môi trường

Câu 4: Cho các chất Fe (1), FeCl2 (2) , KMnO4 (3), FeS (4), Ba(NO3)2 (5) Những chất tác dụng với dung dịch HCl là:

A (1), (3), (4) B (1),(4),(5) C (1),(2),(4),(5) D (1),(2),(3),(4),(5)

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: ( Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng )

KClO3 HClX → NaCl AgNO3 Y ↓

X, Y lần lượt là:

A KCl, KNO3 B KCl, AgCl C Cl2, AgCl D O2, AgCl

Câu 6: Cho 3,2 gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Ca đun nóng, dư thu được 4 gam muối X là

Câu 7: Cho 2,24 lít ( đktc) hỗn hợp X gồm khí HCl và Cl2 đi qua dung dịch KI dư, thu được 2,54 gam iot Phản ứng hoàn toàn Thành phần phần trăm theo số mol của các khí trong X lần lượt là :

A 20% và 80% B 90% và 10% C 82,23% và 17,77% D 50% và 50%

Câu 8: Nung nóng 3,42 gam hỗn hợp gồm Mg, Cu, Al với một lượng dư O2 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn X Cần dùng 400 ml dung dịch HCl 0,5M để phản ứng hết với X Giá trị của m là:

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

A O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại

B O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

C O2 tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp

D Những phản ứng mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá - khử

Câu 10: Chỉ ra nội dung sai

A O3 là một dạng thù hình của O2

B O3 tan nhiều trong nước hơn O2

C O3 oxi hoá được tất cả các kim loại

Trang 2

Mã đề thi 001 - Trang số : 2

D Ở điều kiện thường, O2 không oxi hoá được Ag nhưng O3 oxi hoá được Ag thành Ag2O

Câu 11: Cho 5,6lit hỗn hợp gồm oxi và ozon phản ứng vừa đủ với 13,44lit hỗn hợp khí gồm CO và H2 có

tỉ khối so với hiđro là 7,5 % về thể tích của oxi trong hỗn hợp ban đầu là: (biết thể tích các khí đều đo ở đktc)

Câu 12: Tính chất hóa học của dung dịch H2S là:

A Có tính axit mạnh B Tính axit yếu,tính khử mạnh

Câu 13: Cho các phản ứng sau : (1) S + O2 SO2 ; (2) S + H2 H2S ;

(3) S + 3F2 SF6 ; (4) S + 2K K2S

S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?

Câu 14: Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây?

A dung dịch CuCl2 B khí Cl2 C dung dịch KOH D dung dịch FeCl2

Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Các dung dịch X, Y, Z lần lượtlà:

A FeCl3, H2SO4(đặc, nóng), BaCl2 B FeCl2, H2SO4(đặc, nóng), BaCl2

C FeCl3, H2SO4(đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4(loãng), Ba(NO3)2

Câu 16: Cho 6,72 lit khí H2S (đktc) đi qua dung dịch chứa 18g NaOH thì thu được muối gì? (S=32,H=1, O=16, Na=23)

A NaHS và Na2S B NaHS C Na2S D NaH

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Zn và S vào bình không có không khí, nung bình sau một thời gian

thu được chất rắn A Hòa tan chất rắn A bằng dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít (đktc) khí B và 9,6 gam chất rắn D không tan Biết tỉ khối của B so với hiđro bằng 9 Hiệu suất của phản ứng tạo thành chất rắn A

Câu 18: Cho 22 gam hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng dư thu được 8,064 lít hỗn hợp hai khí SO2 và H2S (đktc) có tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch A Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 19: Chọn câu sai về H2SO4?

A S trong H2SO4 có số oxi hóa +6 B Có 2 liên kết H - O phân cực

C H2SO4 đặc không có tính axit D H2SO4 đặc có tính háo nước

Câu 20: Chọn câu đúng?

A H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi

B H2SO4 98% có D= 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước

C H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm

D H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt

Câu 21: Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là:

A Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

B Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

C Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra

D Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra

Câu 22: Từ m gam S có thể điều chế được 39,2 gam dung dịch H2SO4 49% Biết hiệu suất của cả quá trình

là 80% Giá trị của m là

Trang 3

Mã đề thi 001 - Trang số : 3

Câu 23: Cho 18 gam kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 ở đktc và 6,4 gam S và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được số gam muối khan là:

Câu 24: Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi nào?

A Phản ứng thuận đã kết thúc

B Phản ứng nghịch đã kết thúc

C Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

D Nồng độ của các chất tham gia phản ứng và của các chất sản phẩm phản ứng bằng nhau

Câu 25: Chọn câu đúng?

Nếu tăng diện tích bề mặt của các chất phản ứng trong một hệ dị thể thì

A Tốc độ phản ứng giảm B Tốc độ phản ứng tăng

C Nhiệt độ phản ứng giảm D Nhiệt độ phản ứng tăng

Câu 26: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng

2SO2 (k) + O2 (k) ↔ 2SO3 (k) (∆H < 0)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận nếu

A Giảm nồng độ của SO2 B Tăng nồng độ SO2 C Tăng nhiệt độ D Giảm nồng độ của O2

Câu 27: Cu kim loại có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau?

A Khí Cl2 B Dung dịch KOH đặc C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch HCl Câu 28: Trong công nghiệp, người ta tổng hợp NH3 theo phương trình hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k) ↔ 2NH3 (k)

Biết tốc độ của phản ứng được tính theo biểu thức: v = k.[N2].[H2]3 Khi tăng nồng độ H2 lên 2 lần (giữ nguyên nồng độ của khí nitơ và nhiệt độ của phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

Câu 29: Có bốn chất khí: HCl, HBr, HI và O2 đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt 4 ống nghiệm trên là:

A Quì tím B Phenolphtalein C Dung dịch AgNO3 D dung dịch NaCl

Câu 30: Thuốc thử duy nhất để nhận biết ba dung dịch đựng trong ba ống nghiệm riêng biệt: NaCl, BaCl2, HCl loãng là:

A Dung dịch KNO3 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch Na2CO3 D Quì tím

Cho: H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5, Br = 80; I = 127; F = 19;

Na = 23; K = 39; Mg = 24; Zn = 65; Fe = 56; Al = 27;Cu = 64

- Hết -

Trang 4

Mã đề thi 001 - Trang số : 4

Trang 5

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

THI HKII - KHỐI 10 BÀI THI THỬ HÓA 10 CB (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 002

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion halogenua là:

Câu 2: Cho bốn đơn chất F2 ; Cl 2 ; Br 2 ; I 2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :

Câu 3: Axit clohiđric tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây ?

A Na 2 CO 3 , Ca, AgNO 3 ,CuO B H 2 , Na, MnO 2 , Cu

Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?

A Sát trùng nước sinh hoạt

B Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi

C Sản xuất thuốc trừ sâu 666, axit sunfuric

D Tẩy trắng sợi, giấy, vải

Câu 5: Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo dãy nào sau đây?

A Cl > Br > F > I B Br > Cl > F > I C I > Br > Cl > F D F > Cl > Br > I

Câu 6: Cho chuỗi phản ứng:

KMnO 4 + (A)  X 2 ↑+ (B) + (C) + H 2 O

(C) + H 2 O → X 2 ↑ + (D) + (I)

X 2 + (D)  (A)

X 2 + (I)  (C) + (E) + H 2 O

Các chất A, X 2 , C, D, E lần lượt là:

C HCl, Cl 2 , KCl, H 2 , KClO D HF, F 2 , KF, H 2 , KFO

Câu 7: Cho các dung dịch riêng biệt: dung dịch HCl, dung dịch NaCl, dung dịch K2 SO 3

Để phân biệt 3 dung dịch trên bằng một thuốc thử duy nhất cần dùng thuốc thử nào sau đây?

Câu 8: Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm bên là:

A Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời có kết tủa

B Chỉ có khí màu vàng thoát ra

C Chất rắn MnO 2 tan dần

D Có khí màu vàng sinh ra, đồng thời MnO 2 tan dần

Câu 9: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 5,6 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy

đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là: (Cho Fe = 56; Cl = 35,5)

Trang 6

A 38,10 gam B 16,25 gam C 32,50 gam D 25,40 gam

Câu 10: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là: (Cho Ag = 108; Na = 23; N = 14; O= 16; F = 19; Cl = 35,5)

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc)

và m gam muối Giá trị của m là: (Cho Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5; H = 1)

Câu 12: Cho 15,92 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,67 gam kết tủa Công thức của 2 muối là : (Cho Na = 23; F= 19; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127)

Câu 13: Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố X là:

Câu 14: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?

Câu 15: Cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

A điện phân nước có hòa tan H 2 SO 4

B nhiệt phân những hợp chất giàu oxi, kém bền bởi nhiệt

C chưng cất phân đoạn không khí lỏng

D nhiệt phân nước

Câu 16: Chọn câu sai:

A 90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để sản xuất H 2 SO 4

B Oxi có vai trò quyết định đối với sự sống của người và động vật

C Trong đời sống, người ta dùng ozon để sát trùng nước sinh hoạt

D Không khí chứa một lượng rất nhỏ ozon (dưới một phần triệu theo thể tích) sẽ gây ngộ độc

Câu 17: Hiện tượng xảy ra khi dẫn từ từ đến dư SO2 vào dung dịch brom là:

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:

0

+ O , xt, t + H O + Cu

A  B D A Biết dung dịch chứa D làm quì tím hóa

đỏ.Chất A là:

Câu 19: Thuốc thử có thể phân biệt hai chất khí riêng biệt SO2 và H 2 S là:

Câu 20: Chọn câu đúng?

A Cả O 2 và O 3 đều phản ứng với Ag ở điều kiện thường

B O 2 và O 3 đều oxi hóa được S ở điều kiện thích hợp

C S, H 2 SO 4 đều có tính khử

D Cả H 2 SO 4 loãng và đặc đều oxi hóa được Cu

Câu 21: Cho 8,7 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al, phản ứng với dung dịch H2 SO 4 loãng dư thu được 3,2 gam chất rắn không tan, dung dịch X và 4,48 lít khí B (đktc) Thành phần % khối lượng các kim loại lần lượt là: (Cho Cu = 64; Al

= 27; Fe = 56; S = 32; H = 1; O = 16)

Câu 22: Hấp thu hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: (Cho Na = 23; S = 32; O = 16; H = 1)

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại M vào dung dịch H2 SO 4 đặc nóng, dư thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO 2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:

Trang 7

A Mg (24) B Cu (64) C Al (27) D Fe (56)

Câu 24: Chia 6,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thu được 2,352 lít khí H 2 (đktc)

- Phần 2: tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng dư thu được 2,8 lít khí SO 2 (đktc)

Thành phần % khối lượng của Fe trong X là: (Cho Fe = 56; Al = 27; Cu = 64)

Câu 25: Tốc độ phản ứng là :

A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C Độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

Câu 26: Một cân bằng hóa học đạt được khi :

A Nhiệt độ phản ứng không đổi

B Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch

C Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm

D Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất

Câu 27: Sự chuyển dịch cân bằng là :

A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận

B Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác

C Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch

D Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch

Câu 28: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là:

C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Câu 29: Cho các phản ứng sau:

1 H 2(k) + I 2(r) ⇆ 2 HI (k) , >0

2 2NO (k) + O 2(k) ⇆ 2 NO 2 (k) , <0

3 CO(k) + Cl 2 (k) ⇆ COCl 2(k) , <0

4 CaCO 3(r) ⇆ CaO (r) + CO 2(k) , >0

Khi tăng nhiệt độ các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận?

Câu 30: Cho các cân bằng sau:

(1): 2 SO 2 (k) + O 2 (k) ⇆ 2SO 3 (k)

(2): N 2 (k) + 3 H 2 (k) ⇆ 2NH 3 (k)

(3): CO 2 (k) + H 2 (k) ⇆ CO (k) + H 2 O (k)

(4): 2 HI (k) ⇆ H 2 (k) + I 2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là:

H

H

H

H

Trang 8

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

THI HKII - KHỐI 10 BÀI THI THỬ HÓA 10 CB (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 003

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Chỉ ra nội dung sai:

A Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục

B Đơn chất iot là chất rắn màu tím đen ở nhiệt độ thường

C Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3

D Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh

Câu 2: Cho các phản ứng sau:

(1) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (4) PBr3 + 3H2O → 3HBr + H3PO3

(2) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2 (5) HF + AgNO3 → AgF + HNO3

(3) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2 (6) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

Số phương trình hóa học viết đúng là:

Câu 3: Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl:

A Fe2O3, KMnO4, Cu, CaCO3 B Fe, CuO, Ba(OH)2, CaOCl2

C CaCO3, H2SO4 loãng, Mg(OH)2 D AgNO3, MgCO3, BaSO4, Al

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 12,45 gam hỗn hợp kim loại X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4

loãng vừa đủ, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 41,25 gam muối

khan Gía trị của V là:

Câu 5: Chia dung dịch brom có màu vàng thành 2 phần: Dẫn khí X không màu đi qua phần I thì thấy dung

dịch mất màu Dẫn khí Y không màu đi qua phần II thì thấy dung dịch sẫm màu hơn Khí X, Y lần lượt là:

A Cl2 và HI B SO2 và HI C SO2 và Cl2 D Khí O2 và khí Cl2

Câu 6: Cho một lượng halogen X2 tác dụng hết với Mg thu được 19 gam magie halogennua Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8 gam nhôm halogenua Tên và khối lượng của halogen trên là:

A Clo; 7,1 gam B Clo; 14,2 gam C Brom; 7,1 gam D Brom; 14,2 gam

Câu 7: Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi

cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là:

Câu 8: Để phân biệt khí O3 và O2 có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

Câu 9: H2O2 thể hiện là chất oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây?

A dung dịch KMnO4 B dung dịch KNO2 C Ag2O D O3

Câu 10: Ở 200C, 1 atm, 1 lít nước hòa tan tối đa 31 ml O2 Vậy nồng độ O2 trong nước là

Trang 9

A 1,39.10-3 mol.L-1 B 1,64.10-3 mol.L-1 C 1,29.10-3 mol.L-1 D 1,53.10-3 mol.L-1

Câu 11: Cho các mệnh đề:

(1) Trong nhóm VIA, từ oxi đến Te tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần

(2) Các nguyên tố nhóm VIA là những phi kim (trừ Po)

(3) Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí ở điều kiện thường

(4) Lưu huỳnh chỉ tác dụng với kim loại và hiđro ở nhiệt độ cao

(5) Hiđro sunfua là chất khí màu vàng, mùi trứng thối, rất độc

Số mệnh đề đúng là:

Câu 12: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 B S + O2 → SO2

C 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O D Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

Câu 13: Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4:

A Không có hiện tượng gì cả

B Dung dịch vẫn đục do H2S ít tan

C Dung dịch mất màu tím và vẩn đục có màu vàng do S không tan

D Dung dịch mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt

Câu 14: Trong sơ đồ phản ứng sau: S → H2S → A  H2SO4  Khí B Chất A, B lần lượt là:

Câu 15: Hấp thụ hết 0,672 lít SO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 16: Đun nóng hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh, kết thúc phản ứng thu được chất rắn X Cho X tác

dụng với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lit khí thoát ra Nếu đem hết lượng khí này cho vào dung dịch Pb(NO3)2 dư thì còn lại 2,24 lít khí Các thể tích đều đo ở đktc Phần trăm khối lượng của sắt trong hỗn hợp đầu là:

Câu 17: Dung dịch axit HCl tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A CaO, Ag, Fe(OH)2 B Fe, Au, MgO C CuO, Mg, CaCO3 D Zn, CuO, S

Câu 18: Chọn câu sai:

A H2SO4 đặc được dùng làm khô một số khí ẩm

B Có một số khí ẩm không được dùng H2SO4 đặc làm khô

C H2SO4 đặc có thể biến những hợp chất hữu cơ thành than

D H2SO4 đặc có tính oxi hoá mạnh, ngay cả khi nguội cũng oxi hóa sắt thành hợp chất sắt (III)

Câu 19: Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là:

A FeSO4, H2O B Fe2(SO4)3, H2O C FeSO4, SO2, H2O D Fe2(SO4)3, SO2, H2O

Câu 20: Khi mở van khóa H2SO4 đặc, hiện tượng xảy ra trong bình tam giác chứa dung dịch Br2 là:

Trang 10

A Có kết tủa trắng đục xuất hiện B Dung dịch Br2 bị mất màu

C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2 D Có kết tủa vàng xuất hiện

Câu 21: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn axit sunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%

A 69,44 tấn B 68,44 tấn C 67,44 tấn D 70,44 tấn

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 8,96 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu được 5,376 lít khí SO2 (đktc) Kim loại M là:

Câu 23: Cho các yếu tố sau:

a Nồng độ chất b Áp suất c Nhiệt độ d Diện tích tiếp xúc e Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:

A a, b, c, d B a, c, e C b, c, d, e D a, b, c, d, e

Câu 24: Nhận định nào dưới đây không đúng về thời điểm xác lập cân bằng hoá học?

A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

B Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi

C Số mol các chất sản phẩm không đổi

D Phản ứng thuận và nghịch điều dừng lại

Câu 25: Cho các cân bằng:

(1) CH4(k) + H2O(k)  CO(k) + 3H2(k) (2) PCl5(k)  PCl3(k) + Cl2(k)

(3) Fe2O3(r) + 3CO(k)  2Fe(r) + 3CO2(k) (4) C(r) + H2O(k)  CO (k) + H2(k)

Khi giảm dung tích của bình phản ứng xuống ở nhiệt độ không đổi thì số cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là:

Câu 26: Cho một cục đá vôi nặng 1 gam vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 250C Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?

A Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi

B Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi

C Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M

D Tăng nhiệt độ lên 500

C

Câu 27: Khi nhiệt độ tăng lên 100C, tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần Người ta nói rằng tốc

độ phản ứng hoá học trên có hệ số nhiệt độ bằng 3 Điều kh ng định nào sau đây là đúng?

A Tốc độ phản ứng tăng lên 256 lần khi nhiệt độ tăng từ 200

C lên 500C

B Tốc độ phản ứng tăng lên 243 lần khi nhiệt độ tăng từ 200

C lên 500C

C Tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 200

C lên 500C

D Tốc độ phản ứng tăng lên 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 200

C lên 500C

Câu 28: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 2M và 208g dung dịch BaCl2 15% thì khối lượng kết tủa thu được:

Ngày đăng: 03/08/2019, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w